1/101
A list of vocabulary terms based on common collocations that frequently appear in the entrance exam for 10th grade.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Do one's best
Cố hết sức
Do one's duty
Thực hiện nghĩa vụ
Do an experiment
Làm thí nghiệm
Do business
Làm kinh doanh
Do a crossword
Chơi trò ô chữ
Do exercise
Tập thể dục
Do for a living
Kiếm sống
Do homework
Làm bài tập về nhà
Do harm to
Gây hại cho
Do research
Làm nghiên cứu
Do the shopping
Đi mua sắm
Do the housework
Làm việc nhà
Do wonders for
Có lợi cho
Do military service
Thực hiện nghĩa vụ quân sự
Do more harm than good
Hại nhiều hơn lợi
Do damage to something
Gây hư hại cho cái gì
Do someone a favor
Giúp đỡ ai làm gì
Have a party
Tổ chức một bữa tiệc
Have a passion for
Có niềm đam mê với
Have a relationship with someone
Có quan hệ tình cảm/ yêu với ai
Have a rest
Nghỉ ngơi, thư giãn
Have access to
Tiếp cận với
Have an argument
Cãi cọ, tranh luận
Have an effect on
Có ảnh hưởng
Have an interview
Tham gia một cuộc phỏng vấn
Have an operation
Thực hiện phẫu thuật
Have breakfast/lunch/dinner
Ăn sáng/trưa/tối
Have difficulty in doing something
Gặp khó khăn, rắc rối
Have a chance
Có cơ hội
Have a break
Nghỉ ngơi, thư giãn
Have a discussion
Thảo luận
Have a meeting
Có một cuộc họp
Make a comment
Bình luận
Make a complaint
Phàn nàn
Make a contribution to
Góp phần vào
Make a decision
Đưa ra quyết định
Make a demand
Đòi hỏi
Make a donation
Quyên góp
Make a fortune
Trở nên giàu có
Make a living
Kiếm sống
Make a noise
Làm ồn
Make a suggestion
Đưa ra một đề xuất
Make a mistake
Mắc lỗi
Make a profit
Kiếm được lợi nhuận
Make an appointment
Lên lịch hẹn
Make a difference
Tạo nên sự khác biệt
Make progress
Tiến bộ
Make an effort
Nỗ lực, cố gắng
Make an impression
Tạo ấn tượng
Make an improvement
Cải thiện
Make friends
Kết bạn
Make sense
Có ý nghĩa, dễ hiểu
Make use of
Tận dụng
Take a shower
Tắm vòi sen
Take a risk
Liều lĩnh, mạo hiểm
Take a break
Nghỉ giải lao, nghỉ ngơi
Take care of
Chăm sóc
Take place
Diễn ra
Take notes
Ghi chép
Take a chance
Nắm bắt cơ hội
Take a closer look
Xem xét kỹ lưỡng
Take a look at something
Nhìn vào cái gì đó
Take a nap
Ngủ trưa
Take a picture
Chụp ảnh
Take up a hobby
Bắt đầu một sở thích
Take a seat
Ngồi xuống
Take part in
Tham gia
Take control
Kiểm soát
Take precautions
Đề phòng, phòng ngừa
Go to bed
Đi ngủ
Go shopping
Đi mua sắm
Go fishing
Đi câu cá
Go camping
Đi cắm trại
Go climbing
Đi leo núi
Go out of business
Làm ăn thua lỗ, đóng cửa
Go online
Lên mạng
Go on foot
Đi bộ
Go native
Trở thành như người địa phương
Go missing
Mất tích, thất lạc
Go for a walk
Đi dạo
Go back on one's word
Không giữ lời hứa
Go abroad
Đi nước ngoài
Get married
Kết hôn
Get ready
Sẵn sàng
Get dressed
Mặc quần áo
Get permission
Xin phép
Get lost
Đi lạc
Get the message
Hiểu ý
Get a living
Kiếm sống
Get a job
Có một công việc
Get access to
Có quyền/được truy cập vào
Get acquainted with
Làm quen với
Give someone a chance
Cho ai đó cơ hội
Give advice
Đưa ra lời khuyên
Give an example
Đưa ra ví dụ
Give assistance to someone
Giúp đỡ ai
Give permission
Cho phép
Break the news to someone
Báo tin cho ai (tin buồn)
Break the rules
Phá vỡ những quy tắc
Break a leg
Chúc may mắn