1/351
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
down at heel
tàn tạ,xơ xác
Off the peg
quần áo may sẵn
On the shelf
hàng ế; bỏ đi, không có ích nữa
A close shave
thoát chết trong gang tấc
Blow one's mind
tạo ra cảm giác hài lòng
hold your horses
Kiên nhẫn một chút nghe!
Pull your finger out
dùng để nhắc nhở ai đó bắt đầu làm việc nỗ lực.
Have sth on the brain
luôn nghĩ về điều gì (thường là khó chịu)
have your cake and eat it
muốn được tất cả
Go to town on sth
làm việc nhiệt tình (thường là bằng cách dùng nhiều tiền)
put your foot in it
lỡ lời,nói hoặc làm điều gì khiến người khác buồn, tức giận, khó xử
Keep my finger crossed for sb
hy vọng ai đó sẽ thành công
"Good luck! I'll keep my _____crossed for you"
It's no good crying over split milk
kêu ca cũng bằng thừa
Eat like a horse
ăn rất nhiều
As clear as a bell
rành rọt, dễ nghe
As good as gold
có đạo đức rất tốt, rất có giáo dục
The land of milk and honey
nơi cuộc sống rất dễ dàng và con người hạnh phúc; nơi đầy đủ sung túc
As tough as old boots
( nhất là về thịt) rất dai, khó nhai
In the soup
in trouble,gặp rắc rối.
As old as the hills
rất cũ, cổ xưa
As fresh as a daisy
tươi như hoa
As thick as thieves
rất ăn ý với nhau, rất thân
heart and soul
hết sức,nhiệt tình
head over heels in love
yêu say đắm
Shooting stars
sao băng
At one's disposal
có sẵn cho ai sử dụng theo ý muốn
To be cracking = excellent
tuyệt vời
Take it easy
dùng để khuyên ai đó đừng lo lắng, tức giận, hãy thoải mái
Take sth into account
tính đến cái gì khi đưa ra quyết định
for the time being
ngay lúc này
Make one day
làm cho ai vui,hạnh phúc
Burn the candle at both ends
làm việc quá sức
Defend the title
bảo vệ danh hiệu
Commit fouls
phạm lỗi
Major fouls
Minor fouls
Những lỗi chính (trong thể thao)
Những lỗi nhỏ (trong thể thao)
Have (no) objection to doing st
Object to doing st
(không) phản đối làm gì
Phản đối làm gì
Have st in common
có điểm chung
Set st in motion = begin st
Bắt đầu cho cái gì
travel sickness
say xe
Realize the dream/ambition/goal
Thực hiện giấc mơ/tham vọng/mục tiêu
Pay a heavy price to do st
trả giá đắt để làm gì
Meet/face the challenge
Đương đầu với thách thức
Conquer one's nerves to do st
chế ngự nỗi sợ để…
Take precautions
áp dụng các biện pháp đề phòng
Have a great impact/ influence on sb/ st
Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì
Have a natural ability to do st
Có khả năng thiên bẩm đế làm gì
Seek one's fortune
Tìm kiếm vận may
Launch the campaign
Phát động chiến dịch
Immediate benefits
Lợi ích trước mắt
In the company of sb
Đồng hành cùng ai; ở cùng ai
Make prediction about st
Dự báo về cái gì
Raise money for st/doing st
Quyên góp tiền cho cái gì/làm gì
Have severe /serious/ negative consequences/ impacts/ effects on
Có hậu quả/tác động nghiêm trọng/tiêu cực tới
See the point of st/doing st
= understand the importance of or the reason for st
Hiểu được tầm quan trọng hay lý do cho cái gì
Find faults with st
Bắt lỗi với cái gì
Make judgment
Phán xét/đánh giá
Make criticism
Come under criticism
Chỉ trích, phê bình
Nhận/ hứng chỉ trích
Cheat in the exam
gian lận trong thi cử
Get (one's) permission to do
Xin phép ai làm gì
Pose threat to sb/st
Đe dọa tới ai/cái gì
Waste disposal/garbage
Xử lý chất thải
Lose one's temper
mất bình tĩnh
The home team
The visiting team
Đội chủ nhà
Đội khách
out of practice
không có thời gian luyện tập
make money hand over fist
vớ được lợi lộc béo bở
get sth on one's mind
đang bận tâm điều gì
by the way
nhân tiện
beside the point
lạc đề,chả liên quan
Do the washing up
rửa bát
go down with
bị bệnh = come down with
go off
bị hư = rot = decay = decompost
turn to
chuyển về hướng
without any warning
không có cảnh báo
turn down
từ chối = refuse
to book sth in advance
đặt gì đó trước = make a reservation
do away with
loại trừ gì đó = get rid of
tear apart
xé banh ra
give a discount on sth
giảm giá
purchase (to)
tới mức nào đó
put an end to
kết thúc cái gì
research on
nghiên cứu gì đó
in time
kịp lúc = in the nick of time
at the point
chuẩn bị về gì đó = on the point of = be going to do sth
in the end
cuối cùng = eventually =finally
at the end (of)
cuối cái gì đó
tough and ruthless
cứng nhắc và tàn nhẫn
at heart
về bản chất
at the time of
chỉ 1 thời điểm trong quá khứ
in the time of
trong lúc
in your hour of need
lúc bạn cần