1/141
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Accomplished
có đầy đủ tài năng; hoàn hảo
Accelerate
đẩy nhanh, tăng tốc độ
Decelerate
giảm tốc độ, kìm hãm lại
Adhere to sth
tuân thủ với điều gì đó
All
inclusive
An old head on young shoulders
già dặn, chín chắn trước tuổi
Assessment
sự đánh giá; sự ước định
Amend
khắc phục
Attendance
sự chuyên cần, sự có mặt
Acclimatize
thích nghi với
Bachelor's degree
bằng cử nhân
Birth certificate
giấy khai sinh
Bear/ have/ keep sth in mind
ghi nhớ điều gì
Boarding school
trường nội trú
By leaps and bounds
rất nhanh chóng
Cognitive
liên quan đến nhận thức
Calculation
tính toán
Carve out
xây dựng danh tiếng
Competent
có năng lực; khả năng
Compelling
hấp dẫn, thuyết phục
Compulsory = mandatory = obligatory
bắt buộc
Come out one's shell
ra khỏi cái vỏ của mình, chan hòa với mọi người
Certificate
giấy chứng nhận
Centre on
tập trung vào
Conducive
có lợi, dẫn đến
Curriculum
chương trình học
Major in
học ngành
Cut class
trốn học, bỏ học, cúp học
Come to conclusions
đi đến kết luận
Carry out/ conduct a survey/ study
tiến hành nghiên cứu, khảo sát
Call (bring) sth to mind
nhớ lại một cái gì
Change one's mind
thay đổi ý kiến
Enrol on/ take a course
tham gia một khóa học
Extracurricular
ngoại khóa
Demanding
đòi hỏi khắt khe
Draw conclusions
rút ra những kết luận
Come/ spring to mind
lóe ra; nảy ra
Do/ write an essay/ assignment
làm bài luận/ bài tập
Do/ give a lecture/ talk
diễn thuyết
Do a degree/ diploma = study for/ take a degree
học lấy bằng…
Draw inspiration from…
tìm thấy nguồn cảm hứng ở…
Draw distinctions
vạch ra (nêu ra) những điểm khác biệt
Espouse
tán thành, ủng hộ
Do research
nghiên cứu
Disruptive
gây rối
Dissertation
luận văn, luận án
Dumb down
làm cho cái gì đơn giản, dễ dàng hơn để hiểu, đặc biệt khi để nó trở nên phổ biến hơn
Deprive of
lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
Deter sb from
ngăn cản ai làm gì
Do detention
bị phạt ở lại trường
Embark on
lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào…
Expel
đuổi, trục xuất
Exceed
vượt quá
Exasperate
làm ai cáu giận
Ease one's mind = set one's mind at ease/ rest
làm cho ai thở phào nhẹ nhõm
Fighting back tears
gạt nước mắt
Further education
học lên (thường cho bậc đại học)
For the sake of sb/ st
vì ai/ cái gì; vì lợi ích của ai/ cái gì
Get the ball rolling
bắt đầu hành động
Go over
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng, sửa lại
Grapple with st/ sb
vật, vật lộn
Get/ be awarded a scholarship
nhận được học bổng
Give/ make presentations
thuyết trình, trình bày
Put one's mind to sth
chuyên tâm vào điều gì
Give sb a piece of one's mind
thẳng thắn phê bình ai
Take a gap year
nghỉ một năm sau khi tốt nghiệp cấp 3
Tertiary education
giáo dục đại học
Hand in one's work
nộp bài
Have difficulty (in) sth/ doing sth
gặp khó khăn trong việc gì
Have a smattering of sth
có hiểu biết một chút về
Homeschool
dạy học tại nhà
Hit the nail on the head
đoán đúng, đánh đúng trọng tâm, nói đúng
Hit the books
vùi đầu vào học
Hit the market
trở nên phổ biến
Hit the big time
đạt được thành công và nổi tiếng
Hit the roof/ ceiling = lose one's temper = blow one's top = go through the roof
nổi trận lôi đình
Instruction
hướng dẫn
Incompetent
thiếu khả năng, thiếu trình độ, kém cỏi, bất tài
Be in two minds about sth
phân vân/ lưỡng lự về điều gì
Identify card
chứng minh thư
Jot down = write down
ghi lại vắn tắt
Be on cloud nine = walk on air = be over the moon
lên chính tầng mây, cực kì sung sướng
Overview
sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn
Knack
năng khiếu
Learn by heart
học thuộc lòng
Learn by rote
học vẹt
Lecture
bài nói chuyện về một đề tài nào đó; bài giảng; bài thuyết trình
Keep pace with = catch up with = keep up with
theo kịp, bắt kịp
Left
handed
Like a duck to water
như cá gặp nước, làm việc gì lần đầu tiên mà rất giỏi
Make sacrifices
hi sinh
Make up one's mind
quyết định
Make sense of
hiểu
Make a case for sth
cho thứ gì đó là đúng, là thuyết phục
Mock exam
kì thi thử
Mounting
tăng dần, chồng chất
Noticeable
đáng chú ý, đáng để ý
Not bat an eyelid on sth
điềm nhiên, không tỏ ra ngạc nhiên
Out of the woods
thoát nguy, không còn gặp rắc rối
Pat yourself on the back
tự tán dương, tuyên dương