1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
そだてます
nuôi, trồng
ふしぎ(な)
kỳ lạ
さんかします
tham gia
ねんれい
tuổi
はこびます
chở, vận chuyển
しかた
cách làm
にゅういんします
nhập viện
たいいんします
xuất viện
[でんげんを~] いれます
bật [công tác điện, nguồn điện]
[でんげんを~]きります
tắt [công tác điện, nguồn điện]
[かぎを~]かけます
khóa [chìa khóa]
(うそを)つきます
nói dối
きもちがいい
dễ chịu, thư giãn
きもちがわるい
khó chịu
おおきな~
~ to, ~ lớn
ちいさな~
~ nhỏ, ~ bé
あかちゃん
em bé
しょうがっこう
trường tiểu học
ちゅうがっこう
trường trung học cơ sở
えきまえ
khu vực trước nhà ga
かいがん
bờ biển
こうじょう
nhà máy
むら
làng
かな
chữ kana
ゆびわ
nhẫn
でんげん
điện nguồn
しゅうかん
tập quán
けんこう
sức khỏe
~せい
sản xuất tại ~
おととし
năm kia
[あ、]いけない。
Ôi, hỏng mất rồi./ ôi, trời ơi.
おさきに [しつれいします]
Tôi xin phép về trước
かいらん
tập thông báo
けんきゅうしつ
phòng nghiên cứu
きちんと
nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
せいりします
sắp xếp
ほうほう
phương pháp
~という本
quyển sách có tên là ~
―さつ
(đơn vị đếm sách, v.v.)
はんこ
con dấu, dấu
[はんこを~]おします
đóng [dấu]
ふたご
cặp sinh đôi
しまい
chị em
5ねんせい
học sinh năm thứ 5
にています
giống
せいかく
tính cách, tính tình
おとなしい
hiền lành, trầm
やさしい
hiền lành
せわをします
chăm sóc
じかんがたちます
thời gian trôi đi
だいすき「な」
rất thích
てん
― điểm
けんかします
cãi nhau