TOEIC UNIT 3 READ P126

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:34 AM on 5/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

charge

tính phí

2
New cards

grant

bào lãnh

3
New cards

award

trao thưởng

4
New cards

assign

chỉ định, bổ nhiệm, phân công

5
New cards

consider

xem xét

6
New cards

elect

chọn, bầu cử

7
New cards

appoint

bổ nhiệm, chỉ định

8
New cards

ask + O + to V → be asked to V

được hỏi, yêu cầu

9
New cards

expect + O + to V → be expected to V

được trông chờ, mong đợi, kì vọng

10
New cards

allow + O + to V → be allowed to V

được cho phép

11
New cards

encourage + O + to V → be encouraged to V

được khuyến khích, khích lệ

12
New cards

tell + O + to V → be told to V

được nói, kể

13
New cards

advise + O + to V → be advised to V

được khuyên

14
New cards

remind + O + to V → be reminded to V

được nhắc nhở

15
New cards

require + O + to V → be required to V

được yêu cầu

16
New cards

be pleased WITH

được vui, hài lòng với

17
New cards

be satisfied WITH

được thoả mãn, hài lòng với

18
New cards

be disappointed WITH

bị thất vọng với

19
New cards

be suprised AT

bị bất ngờ với

20
New cards

be interested IN

bị hứng thú với

21
New cards

be concerned ABOUT

bị lo ngại về

22
New cards

be equipped WITH

được trang bị với

23
New cards

be associated WITH

được liên quan đến

24
New cards

be involved IN

được tham gia

25
New cards

be related TO

liên quan, liên tưởng, liên kết với

26
New cards

be known AS

biết đến với tên gọi, chức vụ, vị trí

27
New cards

be known FOR = be famous FOR

biết đến với, nổi tiếng với

28
New cards

to be consumed

đã được tiêu thụ

29
New cards

generate

phát ra

30
New cards

measure

đo lường

31
New cards

comply WITH = do what you have to do

tuân thủ theo

32
New cards

liquid

chất lỏng

33
New cards

exceed

vượt quá

34
New cards

restrict

hạn chế

35
New cards

lighter

bật lửa

36
New cards

permit

được phép, cho phép

37
New cards

checked baggage

hành lý kí gửi

38
New cards

instruction

hướng dẫn

39
New cards

sharp object

vật sắc nhọn

40
New cards

additional screening

sàng lọc bổ sung

41
New cards

dramatically

đáng kể

42
New cards

gradually

dần dần

43
New cards

securely

an toàn

44
New cards

deal with an issue

giải quyết vấn đề

45
New cards

enroll in a language course

đăng kí khoá học ngôn ngữ

46
New cards

benefit from the new software

hưởng lợi ích từ phần mềm mới

47
New cards

sign in

đăng nhập

48
New cards

advance from

ứng trước

49
New cards

enhance down

giảm

50
New cards

narrow down the options

thu hẹp các lựa chọn

51
New cards

qualify for a position

đủ điều kiện cho một vị trí

52
New cards

commit for

cam kết

53
New cards

subscribe to a magazine

đăng kí cho một tạp chí

54
New cards

set up a business meeting

thiết lập một cuộc họp kinh doanh

55
New cards

let up

hoãn

56
New cards

comment on a play

bình luận về một vở kịch

57
New cards

process on

quá trình

58
New cards

proceed in

quá trình

59
New cards

succeed in business

thành công trong kinh doanh

60
New cards

belong to a sports club

thuộc về câu lạc bổ thể thao

61
New cards

senior citizen

người cao tuổi

62
New cards

pension plan

kế hoạch lương hưu

63
New cards

into effect

có hiệu lực

64
New cards

access

truy cập

65
New cards

implement

thi hành, thực hiện

66
New cards

benefit

có lợi

67
New cards

retain

giữ lại

68
New cards

handling with

xử lý

69
New cards

happen, occur, appear, disappear

các động từ KHÔNG chia cho bị động

70
New cards

give, offer, send, write, charge, grant, award, assign

các động từ thường dùng trong BỊ ĐỘNG 2 TÂN NGỮ

71
New cards

consider, call, elect, appoint, name, make, find

các động từ thường dùng trong cấu trúc BỊ ĐỘNG HOÀN TẤT VỀ NGỮ NGHĨA (COMPLEMENT)