1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
charge
tính phí
grant
bào lãnh
award
trao thưởng
assign
chỉ định, bổ nhiệm, phân công
consider
xem xét
elect
chọn, bầu cử
appoint
bổ nhiệm, chỉ định
ask + O + to V → be asked to V
được hỏi, yêu cầu
expect + O + to V → be expected to V
được trông chờ, mong đợi, kì vọng
allow + O + to V → be allowed to V
được cho phép
encourage + O + to V → be encouraged to V
được khuyến khích, khích lệ
tell + O + to V → be told to V
được nói, kể
advise + O + to V → be advised to V
được khuyên
remind + O + to V → be reminded to V
được nhắc nhở
require + O + to V → be required to V
được yêu cầu
be pleased WITH
được vui, hài lòng với
be satisfied WITH
được thoả mãn, hài lòng với
be disappointed WITH
bị thất vọng với
be suprised AT
bị bất ngờ với
be interested IN
bị hứng thú với
be concerned ABOUT
bị lo ngại về
be equipped WITH
được trang bị với
be associated WITH
được liên quan đến
be involved IN
được tham gia
be related TO
liên quan, liên tưởng, liên kết với
be known AS
biết đến với tên gọi, chức vụ, vị trí
be known FOR = be famous FOR
biết đến với, nổi tiếng với
to be consumed
đã được tiêu thụ
generate
phát ra
measure
đo lường
comply WITH = do what you have to do
tuân thủ theo
liquid
chất lỏng
exceed
vượt quá
restrict
hạn chế
lighter
bật lửa
permit
được phép, cho phép
checked baggage
hành lý kí gửi
instruction
hướng dẫn
sharp object
vật sắc nhọn
additional screening
sàng lọc bổ sung
dramatically
đáng kể
gradually
dần dần
securely
an toàn
deal with an issue
giải quyết vấn đề
enroll in a language course
đăng kí khoá học ngôn ngữ
benefit from the new software
hưởng lợi ích từ phần mềm mới
sign in
đăng nhập
advance from
ứng trước
enhance down
giảm
narrow down the options
thu hẹp các lựa chọn
qualify for a position
đủ điều kiện cho một vị trí
commit for
cam kết
subscribe to a magazine
đăng kí cho một tạp chí
set up a business meeting
thiết lập một cuộc họp kinh doanh
let up
hoãn
comment on a play
bình luận về một vở kịch
process on
quá trình
proceed in
quá trình
succeed in business
thành công trong kinh doanh
belong to a sports club
thuộc về câu lạc bổ thể thao
senior citizen
người cao tuổi
pension plan
kế hoạch lương hưu
into effect
có hiệu lực
access
truy cập
implement
thi hành, thực hiện
benefit
có lợi
retain
giữ lại
handling with
xử lý
happen, occur, appear, disappear
các động từ KHÔNG chia cho bị động
give, offer, send, write, charge, grant, award, assign
các động từ thường dùng trong BỊ ĐỘNG 2 TÂN NGỮ
consider, call, elect, appoint, name, make, find
các động từ thường dùng trong cấu trúc BỊ ĐỘNG HOÀN TẤT VỀ NGỮ NGHĨA (COMPLEMENT)