1/857
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
駐車
ちゅうしゃ sự đậu xe,đỗ xe TRÚ XA
駐車場
ちゅうしゃじょう Bãi đậu xe TRÚ XA TRƯỜNG, TRÀNG
無休
むきゅう Không có ngày nghỉ VÔ HƯU
無料
むりょう Miễn phí VÔ LIỆU
無理
むり Điều vô lý, quá sức VÔ LÝ
無い
ない Không có,không,không tồn tại VÔ
満車
まんしゃ Sự xếp đầy, sự chở đầy,sự tải đầy MÃN XA
満員
まんいん Sự đông người; sự chật ních người MÃN VIÊN
不満
ふまん Bất mãn BẤT MÃN
向こう
むこう Mặt khác,đối diện,phần kia HƯỚNG
向かう
むかう Hướng về, đối diện,quay về phía HƯỚNG
向き
むき Phù hợp với HƯỚNG
方向
ほうこう Hướng,lối đi,mục tiêu,mục đích PHƯƠNG HƯỚNG
禁止
きんし Cấm CẤM CHỈ
関心
かんしん Mối quan tâm,môi lưu tâm QUAN TĂM
(に)関する
かんする Liên quan đến,liên quan với QUAN
関係
かんけい Liên quan QUAN HỆ
係
かかり Nhiệm vụ,bổn phận,phụ trách HỆ
無断
むだん Không xin phép VÔ ĐÓAN
断る
ことわる Từ chối ĐÓAN
許可
きょか Sự cho phép,đồng ý,chấp thuận HỨA KHẢ
係の人
かかりのひと Người phụ trách HỆ NHÂN
空車
くうしゃ Xe trống KHÔNG XA
横断
おうだん Chỗ băng qua,chỗ giao nhau HOẠNH, HOÀNH ĐÓAN
横断歩道
おうだんほどう Đường dành cho người đi bộ HOẠNH, HOÀNH ĐÓAN BỘ ĐẠO
横
よこ Bề ngang,chiều ngang,cạnh,bên cạnh HOẠNH, HOÀNH
押す
おす Nhấn (nút,công tắc...) ÁP
押さえる
おさえる Giữ chặt,bắt,bắt giữ ÁP
押入れ
おしいれ Tủ âm tường ÁP NHẬP
入学式
にゅうがくしき Lễ nhập học NHẬP HỌC THỨC
数式
すうしき Dạng số SỐ THỨC
送信
そうしん Sự truyền đi,sự phát đi TỐNG TÍN
信じる
しんじる Tin tưởng TÍN
自信
じしん Tự tin TỰ TÍN
信用
しんよう Tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm TÍN DỤNG
信号
しんごう Đèn giao thông TÍN HIỆU
~号車
~ごうしゃ Chuyến xe số ~ HIỆU XA
正確
せいかく Chính xác,đúng,đúng đắn CHÍNH XÁC
確か
たしか Chắc,chắc chắn XÁC
確かめる
たしかめる Xác nhận,kiểm tra XÁC
確認
かくにん Xác nhận,xác minh XÁC NHẬN
認める
みとめる Công nhận,thừa nhận,cho phép NHẬN
飛行場
ひこうじょう Sân bay KHIÊU(PHI) HÀNH, HÀNG, HẠNH TRƯỜNG, TRÀNG
飛ぶ
とぶ Bay KHIÊU(PHI)
左右
さゆう Trái phải, ảnh hưởng, chi phối. TẢ HỮU
非常
ひじょう Khẩn cấp, cấp bách PHI THƯỜNG
非常に
ひじょうに Rất,cực kì PHI THƯỜNG
非常口
ひじょうぐち Cửa thoát hiểm PHI THƯỜNG KHẨU
日常
にちじょう Thường ngày NHẬT THƯỜNG
~階
~かい Tầng GIAI
階段
かいだん Cầu thang GIAI ĐỌAN
箱
はこ Cái hộp, thùng SƯƠNG, TƯƠNG
ごみ箱
ごみばこ Thùng rác SƯƠNG, TƯƠNG
危険
きけん Nguy hiểm,mạo hiểm NGUY HiỂM
危ない
あぶない Nguy hiểm NGUY
捨てる
すてる Ném XẢ
線
せん Tuyến TUYẾN
~番線
~ばんせん Tuyến số ~ PHIÊN TUYẾN
全面
ぜんめん Toàn bộ,tất cả TÒAN DIỆN
画面
がめん Màn hình HỌA, HOẠCH DIỆN
方面
ほうめん Vùng, khu vực, phương diện PHƯƠNG DIỆN
普通
ふつう Bình thường, thông thường PHỔ THÔNG
各駅
かくえき mỗi trạm, các trạm CÁC DỊCH
各国
かっこく Mỗi nước CÁC QUỐC
各自
かくじ Mỗi cá nhân CÁC TỰ
目次
もくじ Bảng mục lục MỤC THỨ
次
つぎ Kế tiếp, tiếp theo THỨ
次回
じかい Lần tới THỨ HỒI
快速
かいそく Nhanh chóng,cực nhanh,siêu tốc KHÓAI TỐC
高速道路
こうそくどうろ Đường cao tốc CAO TỐC ĐẠO LỘ
速度
そくど Tốc độ TỐC ĐỘ
速い
はやい Nhanh TỐC
過去
かこ Quá khứ OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ
過ぎる
すぎる Vượt quá OA(QUÁ)
地下鉄
ちかてつ Tàu điện ngầm ĐỊA HẠ THIẾT
鉄
てつ Thiết THIẾT
鉄道
てつどう Đường sắt THIẾT ĐẠO
先発
せんぱつ Sự đi đầu,sự bắt đầu TIÊN PHÁT
指定
してい Sự chỉ định,chọn lựa,bổ nhiệm CHỈ(SÁP, THÁP) ĐỊNH
指
ゆび Ngón tay CHỈ(SÁP, THÁP)
指定席
していせき Chỗ ngồi đã định sẵn CHỈ(SÁP, THÁP) ĐỊNH TỊCH
指輪
ゆびわ Nhẫn CHỈ(SÁP, THÁP) LUÂN
定休日
ていきゅうび Ngày nghỉ thường kì ĐỊNH HƯU NHẬT
安定
あんてい Ổn định,ổn thoả,yên ổn AN, YÊN ĐỊNH
不安定
ふあんてい Không yên ổn BẤT AN, YÊN ĐỊNH
席
せき Chỗ ngồi TỊCH
出席
しゅっせき Tham dự,có mặt XUẤT TỊCH
欠席
けっせき Vắng mặt KHUYẾT TỊCH
自由
じゆう Tự do TỰ DO
自由席
じゆうせき Chỗ ngồi tự do TỰ DO TỊCH
理由
りゆう Lý do LÝ DO
番号
ばんごう Số PHIÊN HIỆU
窓
まど Cửa sổ SONG
窓口
まどぐち Cửa bán vé SONG KHẨU
両側
りょうがわ Cả 2 hướng LƯỠNG TRẮC
窓側
まどがわ Phía cửa sổ SONG TRẮC
右側
みぎがわ Phía bên phải HỮU TRẮC
道路
どうろ Đường phố,con đường ĐẠO LỘ
線路
せんろ Đường ray TUYẾN LỘ
停車
ていしゃ Dừng (xe,tàu) ĐÌNH XA