PTNK STAR 26 LẦN 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/270

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:57 PM on 4/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

271 Terms

1
New cards

Come about

Diễn ra, xảy ra

2
New cards

Merger

Sự sáp nhập (giữa hai công ty)

3
New cards

Shareholder

Cổ đông

4
New cards

Come across sb/sth

Tình cờ bắt gặp ai đó/cái gì đó

5
New cards

Come out

(Sự thật) xuất hiện, lộ ra / (Sách) được xuất bản

6
New cards

Come in

Đi vào đầu tư / Có mặt (luật, lệ) / Được ban hành

7
New cards

Texture

Kết cấu

8
New cards

Hence + N

Là lí do giải thích cho điều gì đó

9
New cards

Get under one's feet

Liên tục vây quanh, làm phiền khiến cho ai đó khó khăn làm việc

10
New cards

Trip

Vấp ngã

11
New cards

The more…, the more…

Càng… thì càng…

12
New cards

cook one’s goose

làm hại chính mình, tự đưa mình vào thế khó

13
New cards

cook up an excuse

bịa ra lời bào chữa

14
New cards

cook the books

gian lận sổ sách kế toán

15
New cards

cook something to perfection

nấu chín hoàn hảo

16
New cards

invalidate

làm mất hiệu lực, bác bỏ (bằng bằng chứng)

17
New cards

contradict

mâu thuẫn, phản bác

18
New cards

unverified

chưa được xác minh

19
New cards

unconfirmed

chưa được xác nhận

20
New cards

disregard

phớt lờ, coi thường

21
New cards

blink

chớp mắt (không tỏ ra bất ngờ)

22
New cards

embezzle

biển thủ, tham ô (tiền)

23
New cards

incorporate

đưa vào, kết hợp

24
New cards

leafy greens

rau xanh (lá)

25
New cards

(subjunctive) recommend that S + V(nguyên mẫu)

cấu trúc khuyên/đề nghị

26
New cards

get hot under the collar

trở nên tức giận, phẫn nộ

27
New cards

mistreat

đối xử tệ, ngược đãi

28
New cards

under the weather

cảm thấy không khỏe

29
New cards

inquisitive

tò mò, thích tìm hiểu

30
New cards

acquisitive

ham muốn sở hữu, tham lam

31
New cards

be acquitted of sth

được tuyên trắng án

32
New cards

exquisite

tinh xảo, tinh tế

33
New cards

rip-off

món hàng đắt/không đáng tiền, bị chặt chém

34
New cards

equipment

thiết bị

35
New cards

such + (a/an) + adj + N

cấu trúc “thật là…”

36
New cards

put in for (sth)

nộp đơn xin (việc gì)

37
New cards

put up with (sth)

chịu đựng

38
New cards

put sb down for (sth)

ghi tên ai vào danh sách

39
New cards

referential

thuộc về quy chiếu (liên hệ đến sự vật)

40
New cards

differential

thuộc về sự khác biệt

41
New cards

inferential

mang tính suy luận

42
New cards

preferential

mang tính ưu tiên

43
New cards

get wind of sth

nghe lỏm, biết được tin tức

44
New cards

it can’t be helped

không thể làm khác được, đành chịu

45
New cards

skyrocket

tăng vọt, tăng cao đột ngột

46
New cards

on the dole

thất nghiệp (nhận trợ cấp)

47
New cards

on the spur of the moment

bộc phát, ngay lập tức

48
New cards

each cut

được cắt (dạng rút gọn mệnh đề quan hệ bị động)

49
New cards

go round

đủ chia cho mọi người

50
New cards

enough to go round

đủ để chia

51
New cards

deadlock

bế tắc

52
New cards

grasp the nettle

dũng cảm đối mặt/giải quyết vấn đề khó

53
New cards

not so much A as B

không phải A mà là B

54
New cards

due to

do, bởi vì

55
New cards

make light of sth (idiom)

coi nhẹ, xem thường

56
New cards

make head or tail of sth (idiom)

ko thể hiểu được điều gì đó

57
New cards

make a meal of sth (idiom)

dành nhiều thời gian/công sức quá mức để làm điều gì đó

58
New cards

get away with sth (phr.v)

thoát tội

59
New cards

get on with sth (phr.v)

tiếp tục làm việc

60
New cards

get on with sb (phr.v)

kết thân với ai đó

61
New cards

get through to sb (phr.v)

liên lạc được với ai đó

62
New cards

have egg on one's face (idiom)

trở nên xấu hổ, bẽ mặt

63
New cards

discern (v)

nhận ra được, nhận biết được

64
New cards

be endowed with sth (phr.v)

được ban cho điều gì đó

65
New cards

dismiss (v)

bác bỏ

66
New cards

disclose (v)

xả ra, thải ra

67
New cards

answer for (phr.v)

chịu trách nhiệm cho điều gì đó

68
New cards

breach (n)

sự vi phạm

69
New cards

make up for sth (phr.v)

bù đắp cho điều gì đó

70
New cards

take into account (phrase)

cân nhắc điều gì đó

71
New cards

act up (phr.v)

hành động ko tốt

72
New cards

have no choice other than to do sth (phrase)

ko còn cách nào khác ngoài việc làm gì đó

73
New cards

fetch (v)

lấy

74
New cards

call at sth (phr.v)

(tàu thuyền) ghé vào (cảng nào đó)

75
New cards

call sb in (phr.v)

nhờ ai đó giúp đỡ trong tình huống khó khăn

76
New cards

in the know (idiom)

biết được thông tin rõ (quan trọng)

77
New cards

in the loop (idiom)

nắm được thông tin (qua sự cập nhật của người khác)

78
New cards

in the dark (idiom)

ko biết về điều gì đó

79
New cards

in the red (idiom)

thua lỗ

80
New cards

in the black (idiom)

ko nợ, lỗ

81
New cards

on the verge of (phrase)

sắp làm gì đó

82
New cards

at large (idiom)

tự do, chưa bị bắt (tội phạm)

83
New cards

at a loss for words (idiom)

ko biết nói gì cả

84
New cards

all at sea (idiom)

confused (bối rối)

85
New cards

keep sth at bay (idiom)

tránh xa điều gì đó

86
New cards

dig one's heels in (idiom)

cố thủ, khăng khăng giữ ý tưởng của mình

87
New cards

fall on sth (phr.v)

tấn công, lao vào (ăn uống 1 cách tham lam)

88
New cards

fall for sth (phr.v)

bị lừa

89
New cards

fall for sb (phr.v)

say đắm ai đó

90
New cards

fall in (phr.v)

(nóc, trần nhà) sụp xuống / (quân lính) xếp thành hàng nối tiếp nhau

91
New cards

fall out with sb (phr.v)

tranh cãi với ai đó

92
New cards

fall out over sth (phr.v)

tranh cãi về điều gì đó

93
New cards

up to one's eyes in sth (idiom)

rất bận rộn về điều gì đó

94
New cards

clash (v)

có xung đột với nhau

95
New cards

escalation (n)

sự leo thang (về căng thẳng)

96
New cards

look on (phr.v)

đứng ngoài quan sát mà ko tham gia

97
New cards

look in on sb (phr.v)

ghé thăm ai đó

98
New cards

look over sth (phr.v)

xem xét, kiểm tra

99
New cards

look up (phr.v)

tra (từ) / cải thiện hơn

100
New cards

exceed one's expectations (phrase)

vượt qua kì vọng của ai đó