1/270
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Come about
Diễn ra, xảy ra
Merger
Sự sáp nhập (giữa hai công ty)
Shareholder
Cổ đông
Come across sb/sth
Tình cờ bắt gặp ai đó/cái gì đó
Come out
(Sự thật) xuất hiện, lộ ra / (Sách) được xuất bản
Come in
Đi vào đầu tư / Có mặt (luật, lệ) / Được ban hành
Texture
Kết cấu
Hence + N
Là lí do giải thích cho điều gì đó
Get under one's feet
Liên tục vây quanh, làm phiền khiến cho ai đó khó khăn làm việc
Trip
Vấp ngã
The more…, the more…
Càng… thì càng…
cook one’s goose
làm hại chính mình, tự đưa mình vào thế khó
cook up an excuse
bịa ra lời bào chữa
cook the books
gian lận sổ sách kế toán
cook something to perfection
nấu chín hoàn hảo
invalidate
làm mất hiệu lực, bác bỏ (bằng bằng chứng)
contradict
mâu thuẫn, phản bác
unverified
chưa được xác minh
unconfirmed
chưa được xác nhận
disregard
phớt lờ, coi thường
blink
chớp mắt (không tỏ ra bất ngờ)
embezzle
biển thủ, tham ô (tiền)
incorporate
đưa vào, kết hợp
leafy greens
rau xanh (lá)
(subjunctive) recommend that S + V(nguyên mẫu)
cấu trúc khuyên/đề nghị
get hot under the collar
trở nên tức giận, phẫn nộ
mistreat
đối xử tệ, ngược đãi
under the weather
cảm thấy không khỏe
inquisitive
tò mò, thích tìm hiểu
acquisitive
ham muốn sở hữu, tham lam
be acquitted of sth
được tuyên trắng án
exquisite
tinh xảo, tinh tế
rip-off
món hàng đắt/không đáng tiền, bị chặt chém
equipment
thiết bị
such + (a/an) + adj + N
cấu trúc “thật là…”
put in for (sth)
nộp đơn xin (việc gì)
put up with (sth)
chịu đựng
put sb down for (sth)
ghi tên ai vào danh sách
referential
thuộc về quy chiếu (liên hệ đến sự vật)
differential
thuộc về sự khác biệt
inferential
mang tính suy luận
preferential
mang tính ưu tiên
get wind of sth
nghe lỏm, biết được tin tức
it can’t be helped
không thể làm khác được, đành chịu
skyrocket
tăng vọt, tăng cao đột ngột
on the dole
thất nghiệp (nhận trợ cấp)
on the spur of the moment
bộc phát, ngay lập tức
each cut
được cắt (dạng rút gọn mệnh đề quan hệ bị động)
go round
đủ chia cho mọi người
enough to go round
đủ để chia
deadlock
bế tắc
grasp the nettle
dũng cảm đối mặt/giải quyết vấn đề khó
not so much A as B
không phải A mà là B
due to
do, bởi vì
make light of sth (idiom)
coi nhẹ, xem thường
make head or tail of sth (idiom)
ko thể hiểu được điều gì đó
make a meal of sth (idiom)
dành nhiều thời gian/công sức quá mức để làm điều gì đó
get away with sth (phr.v)
thoát tội
get on with sth (phr.v)
tiếp tục làm việc
get on with sb (phr.v)
kết thân với ai đó
get through to sb (phr.v)
liên lạc được với ai đó
have egg on one's face (idiom)
trở nên xấu hổ, bẽ mặt
discern (v)
nhận ra được, nhận biết được
be endowed with sth (phr.v)
được ban cho điều gì đó
dismiss (v)
bác bỏ
disclose (v)
xả ra, thải ra
answer for (phr.v)
chịu trách nhiệm cho điều gì đó
breach (n)
sự vi phạm
make up for sth (phr.v)
bù đắp cho điều gì đó
take into account (phrase)
cân nhắc điều gì đó
act up (phr.v)
hành động ko tốt
have no choice other than to do sth (phrase)
ko còn cách nào khác ngoài việc làm gì đó
fetch (v)
lấy
call at sth (phr.v)
(tàu thuyền) ghé vào (cảng nào đó)
call sb in (phr.v)
nhờ ai đó giúp đỡ trong tình huống khó khăn
in the know (idiom)
biết được thông tin rõ (quan trọng)
in the loop (idiom)
nắm được thông tin (qua sự cập nhật của người khác)
in the dark (idiom)
ko biết về điều gì đó
in the red (idiom)
thua lỗ
in the black (idiom)
ko nợ, lỗ
on the verge of (phrase)
sắp làm gì đó
at large (idiom)
tự do, chưa bị bắt (tội phạm)
at a loss for words (idiom)
ko biết nói gì cả
all at sea (idiom)
confused (bối rối)
keep sth at bay (idiom)
tránh xa điều gì đó
dig one's heels in (idiom)
cố thủ, khăng khăng giữ ý tưởng của mình
fall on sth (phr.v)
tấn công, lao vào (ăn uống 1 cách tham lam)
fall for sth (phr.v)
bị lừa
fall for sb (phr.v)
say đắm ai đó
fall in (phr.v)
(nóc, trần nhà) sụp xuống / (quân lính) xếp thành hàng nối tiếp nhau
fall out with sb (phr.v)
tranh cãi với ai đó
fall out over sth (phr.v)
tranh cãi về điều gì đó
up to one's eyes in sth (idiom)
rất bận rộn về điều gì đó
clash (v)
có xung đột với nhau
escalation (n)
sự leo thang (về căng thẳng)
look on (phr.v)
đứng ngoài quan sát mà ko tham gia
look in on sb (phr.v)
ghé thăm ai đó
look over sth (phr.v)
xem xét, kiểm tra
look up (phr.v)
tra (từ) / cải thiện hơn
exceed one's expectations (phrase)
vượt qua kì vọng của ai đó