1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
装扮
d. 1. trang điểm, ăn diện (打扮)
trang trí
hóa trang (化妆)
养育
d. dưỡng dục, nuôi dưỡng
养育孩子
nuôi dưỡng con cái
庇护
d. 1. bao che
che chở (保护)
大自然庇护人类
che chở nhân loại
庇护罪犯
bao che tội phạm
贡献
d. cống hiến, đóng góp
m. sự cống hiến, sự đóng góp
贡献青春
cống hiến thanh xuân
贡献智慧
đóng góp trí tuệ
巨大的贡献
cống hiến/đóng góp to lớn
紧密相连
gắn bó chặt chẽ, gắn bó mật thiết(与)
紧密
x. 1. chặt chẽ, khắn khít (非常密切的不可分离)
liên tục, liên hồi (连续不断,密集)
密切
x. mật thiết
d. làm cho gắn bó, làm cho mật thiết gắn bó
相连
d. kết nối, nối
相连在一起
liên kết với nhau
能耗
m. mức tiêu thụ năng lượng
减少能耗
giảm mức tiêu thụ năng lượng
答应下来
đồng ý
信件
m. thư tín, thư từ (nói chung)
速递
d. chuyển phát nhanh, giao hàng nhanh
速递公司
công ty chuyển phát nhanh
传递
d. truyền, chuyền, truyền đạt
传递信息
truyền đạt thông tin
打的
d. bắt taxi (打车)
操心
lhdc. nhọc tâm, lo lắng, thao tâm
适应力
m. khả năng thích ứng, khả năng thích nghi
社会学家
nhà xã hội học
紧迫
x. cấp bách, khẩn cấp, gấp rút
亲热
x. thân mật, thân thiết
稳固
d. cũng cố
x. vững chắc, ổn định
稳固家庭
cũng cố gia đình
稳固的经济基础
nền tảng kinh tế vững chắc
稳固关系
mối quan hệ vững chắc và ổn định
贫富
m. bần phú, giàu nghèo
社会贫富差距
khoảng cách giàu nghèo trong xã hội
不分贫富
không phân biệt giàu nghèo
必然的联系
mối liên hệ tất yếu
富翁
m. phú ông, người giàu
忧愁
x. ưu sầu, lo âu
舒畅
x. 1. thanh thơi
thoải mái, dễ chịu
心情舒畅
cảm xúc thoải mái
哭泣
d. khóc thầm (小声地哭)
力的平衡
sự cân đối của các lực
平衡
x. 1. cân đối, cân bằng
thăng bằng
d. giữ cân bằng, giữ thăng bằng