1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
います
こどもがいます
có [con]
![<p>có [con]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/7bf456d0-15b3-4888-bb99-edc53c11bcb3.jpg)
日本にいます
ở [Nhật]
![<p>ở [Nhật]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/7fcc1a35-72aa-4c63-9c68-9f3c65f56ad6.png)
かかります
mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
かいしゃをやすみます
nghỉ [làm việc]
![<p>nghỉ [làm việc]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/54c8bc68-5b52-4380-ab6a-86caab8040f4.jpg)
ひとつ 一つ
một cái

ふたつ 二つ
hai cái

みっつ 三つ
ba cái

よっつ 四つ
bốn cái

いつつ 五つ
năm cái

むっつ 六つ
sáu cái

ななつ 七つ
bảy cái

やっつ 八つ
8 cái

ここのつ 九つ
9 cái

とお 十
10 cái
いくつ
mấy cái, bao nhiêu cái
ひとり 一人
một người

ふたり 二人
hai người

にん 人
~ người (đơn vị đếm người)

だい 台
~ chiếc, ~ cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ...)

まい 枚
~ tờ, chiếc, cái (đơn vị dùng để đếm vật mỏng)

かい 回
~ lần (đơn vị chỉ tần xuất)
りんご
quả táo

みかん
quả quýt

サンドイッチ
bánh sandwich

カレーライス
món [cơm] ca-ri
![<p>món [cơm] ca-ri</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/9f3096a1-ae67-48a3-a62e-0fcbe640ba33.jpg)
アイスクリーム
kem, ice-cream

きって
con tem
はがき
Bưu thiếp (thư)

ふうとう
bao thư, phong bì
そくたつ
chuyển phát nhanh

かきとめ
(bưu phẩm) gửi bảo đảm

エアメール
gửi bằng đường hàng không

ふなびん
gửi bằng đường biển
船便

りょうしん
bố mẹ

きょうだい
anh chị em

あに
Anh trai (của mình)

おにいさん
anh trai (của người khác)
あね
chị gái

おねえさん
chị gái (của người khác)

おとうと
Em trai (của mình)

おとうとさん
em trai (của người khác)

いもうと
Em gái (của mình)

いもうとさん
em gái (của người khác)

がいこく
nước ngoài
外国

じかん
ーtiếng (khoảng thời gian)
(時間)

しゅうかん
ーtuần
(ー週間)

かげつ
ーtháng (khoảng thời gian)
か月

ねん
~năm
年

ぐらい
Khoảng

どのくらい
bao lâu
ぜんぶで
tổng cộng, toàn bộ

みんな
tất cả

だけ
chỉ ~
いらっしゃいませ
Xin mời vào./ xin chào quý khách. (lời chào của người bán hàng đối với khách hàng)

いいてんきですね
Thời tiết tốt nhỉ/trời đẹp nhỉ

おでかけですか お出かけですか。
Anh/Chị đi ra ngoài đấy à?

ちょっと まで
Tôi đi ~ một chút.

いっていらっしゃい
Anh/Chị đi nhé.

いってきます。
Tôi đi đây (tôi đi rồi sẽ về)

それから
sau đó, tiếp theo
ふなびん
Gửi bằng đường biển

くうこうびん エアメール
Gửi bằng đường hàng không

オーストラリア
australia

かしこまりました
tôi hiểu rồi ạ
りゅうがくせい
du học sinh

クラス
lớp học
