1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
哪儿
nǎr (Đại từ) - Ở đâu. Ví dụ: 你去哪儿?(Bạn đi đâu?). Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc.
哪里
nǎlǐ (Đại từ) - Ở đâu. Ví dụ: 你在哪里?(Bạn ở đâu?). Cách dùng: Trang trọng hơn 'nǎr' hoặc dùng ở miền Nam.
在
zài (Động từ/Giới từ) - Ở, tại, đang. Ví dụ: 我在家 (Tôi ở nhà). Cách dùng: 在 + Địa điểm.
休息
xiūxi (Động từ) - Nghỉ ngơi. Ví dụ: 休息一下 (Nghỉ ngơi một chút).
工作
gōngzuò (Động từ/Danh từ) - Làm việc, công việc. Ví dụ: 我在工作 (Tôi đang làm việc).
事业
shìyè (Danh từ) - Sự nghiệp. Ví dụ: 事业有成 (Sự nghiệp thành công).
工资
gōngzī (Danh từ) - Tiền lương. Ví dụ: 发工资了 (Phát lương rồi).
公司
gōngsī (Danh từ) - Công ty. Ví dụ: 我去公司 (Tôi đi đến công ty).
办公室
bàngōngshì (Danh từ) - Văn phòng. Ví dụ: 在办公室开会 (Họp ở văn phòng).
同事
tóngshì (Danh từ) - Đồng nghiệp. Ví dụ: 他是我的同事 (Anh ấy là đồng nghiệp của tôi).
老板
lǎobǎn (Danh từ) - Ông chủ, sếp. Ví dụ: 老板好!(Chào sếp!).
市中心
shì zhōngxīn (Danh từ) - Trung tâm thành phố. Ví dụ: 市中心很热闹 (Trung tâm thành phố rất náo nhiệt).
城市
chéngshì (Danh từ) - Thành phố. Ví dụ: 这是一个大城市 (Đây là một thành phố lớn).
市场
shìchǎng (Danh từ) - Chợ, thị trường. Ví dụ: 去市场买菜 (Đi chợ mua thức ăn).
中心
zhōngxīn (Danh từ) - Trung tâm. Ví dụ: 购物中心 (Trung tâm mua sắm).
钱
qián (Danh từ) - Tiền. Ví dụ: 多少钱?(Bao nhiêu tiền?).
千
qiān (Số từ) - Nghìn, ngàn. Ví dụ: 一千 (Một nghìn).
万
wàn (Số từ) - Mười nghìn (vạn). Ví dụ: 一万 (Một vạn/10.000).
块
kuài (Lượng từ) - Đồng (đơn vị tiền tệ). Ví dụ: 五块钱 (Năm đồng). Cách dùng: Khẩu ngữ của 'Yuán'.
元
yuán (Lượng từ) - Đồng. Ví dụ: 十元 (Mười đồng). Cách dùng: Dùng trong văn viết hoặc trang trọng.
人民币
rénmínbì (Danh từ) - Nhân dân tệ (RMB). Ví dụ: 是一百人民币 (Là 100 tệ).
远
yuǎn (Tính từ) - Xa. Ví dụ: 我家很远 (Nhà tôi rất xa).
近
jìn (Tính từ) - Gần. Ví dụ: 学校很近 (Trường học rất gần).
离
lí (Giới từ) - Cách. Ví dụ: A离B很远 (A cách B rất xa). Cách dùng: Khoảng cách giữa hai địa điểm.
number + 多
… duō (Cấu trúc) - Hơn (số lượng). Ví dụ: 十多块 (Hơn mười đồng). Cách dùng: Số từ + 多 + Lượng từ.
左右
zuǒyòu (Danh từ) - Khoảng, xấp xỉ. Ví dụ: 十点左右 (Khoảng 10 giờ). Cách dùng: Đứng sau từ chỉ số lượng/thời gian.
花钱
huāqián (Động từ) - Tiêu tiền. Ví dụ: 别乱花钱 (Đừng tiêu tiền bừa bãi).
花
huā (Danh từ) - Hoa. Ví dụ: 一朵花 (Một bông hoa).
花时间
huā shíjiān (Cụm động từ) - Tốn thời gian, dành thời gian. Ví dụ: 花时间学习 (Dành thời gian học tập).
上班
shàngbān (Động từ) - Đi làm. Ví dụ: 我八点上班 (Tôi đi làm lúc 8 giờ).
下班
xiàbān (Động từ) - Tan làm. Ví dụ: 五点下班 (5 giờ tan làm).
加班
jiābān (Động từ) - Tăng ca. Ví dụ: 今天要加班 (Hôm nay phải tăng ca).
不少
bùshǎo (Tính từ) - Không ít, nhiều. Ví dụ: 这里有不少人 (Ở đây có không ít người).