1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abstract
Trừu tượng (nghệ thuật/ý tưởng); bản tóm tắt (luận án) / Tóm tắt.
classical
(Thuộc) cổ điển, thuộc về Hy Lạp/La Mã cổ đại; nhạc cổ điển.
classics
Ngành nghiên cứu văn hóa văn học cổ điển Hy-La.
contemporary
Đương đại, hiện đại; cùng thời / Người sống cùng thời.
style
Phong cách, kiểu dáng, phương thức hành văn / Thiết kế theo phong cách.
excerpt
Đoạn trích (từ một cuốn sách, bộ phim, bài hát).
extract
Đoạn trích, chất chiết xuất / Chiết xuất, rút ra, trích dẫn.
playwright
Nhà soạn kịch, tác giả kịch bản sân khấu.
plot
Cốt truyện (phim/sách); tình tiết; âm mưu / Vẽ đồ thị; mưu tính.
prose
Văn xuôi (hình thức ngôn ngữ thông thường, không phải thơ).
verse
Thơ, câu thơ, vần thơ, khổ thơ trong bài hát.
broadcast
Phát sóng (chương trình tivi/đài); truyền bá rộng rãi / Chương trình phát sóng.
edit
Biên tập, chỉnh sửa (văn bản, phim, hình ảnh).
edition
Phiên bản bản in, ấn bản (sách, báo), số phát hành.
mainstream
Xu hướng chủ lưu, đại chúng (được số đông chấp nhận).
publish
Xuất bản (sách, tạp chí); công bố công khai (kết quả).
publication
Sự xuất bản, ấn phẩm được xuất bản; sự công bố.
express
Bày tỏ, biểu lộ (cảm xúc, ý kiến); chuyển phát nhanh / Nhanh, tốc hành.
expression
Sự bày tỏ, biểu thức (Toán); từ ngữ; nét mặt.
gesture
Điệu bộ, cử chỉ, cử chỉ mang tính biểu tượng / Ra điệu bộ.
glossary
Thuật ngữ chuyên ngành có giải nghĩa (thường ở cuối sách).
terminology
Hệ thuật ngữ, thuật ngữ học (của một ngành khoa học).
text
Văn bản, bài đọc; tin nhắn điện thoại / Nhắn tin.
textual
(Thuộc) văn bản, dựa trên câu chữ trong văn bản.
civilization
Nền văn minh, sự khai hóa văn minh.
era
Kỷ nguyên, thời đại (giai đoạn lịch sử đặc trưng).
invade
Xâm lược, xâm chiếm (lãnh thổ); xâm phạm quyền riêng tư.
invasion
Cuộc xâm lược, sự xâm phạm, tràn ngập.
prehistoric
(Thuộc) thời tiền sử (trước khi có chữ viết ghi lại lịch sử).
conduct
Tiến hành, thực hiện (nghiên cứu/thí nghiệm); chỉ huy (dàn nhạc); dẫn điện / Tư cách đạo đức.
function
Chức năng, vai trò; hàm số (Toán) / Hoạt động, vận hành.
functional
Thiết thực, thực dụng (thiên về công năng); đang hoạt động tốt.
implement
Thi hành, thực hiện, áp dụng (kế hoạch, luật) / Dụng cụ, công cụ.
implementation
Sự thi hành, việc triển khai thực hiện đầy đủ.
insert
Chèn vào, lồng vào, gài vào (vật gì đó vào một chỗ khác).
participate
Tham gia, tham dự vào một hoạt động.
participation
Sự tham gia, sự góp mặt.
perform
Biểu diễn (nghệ thuật); thực hiện, cử hành (nhiệm vụ, ca mổ).
performance
Buổi biểu diễn; hiệu suất làm việc/vận hành; sự thực hiện.
practise
Luyện tập, thực hành; hành nghề (bác sĩ, luật sư).
practice
Sự rèn luyện, thực tế; thông lệ, thói quen; phòng mạch/văn phòng luật.
procedure
Quy trình, thủ tục (y tế, pháp lý, hành chính).
procedural
(Thuộc) thủ tục, theo đúng quy trình quy chuẩn.
react
Phản ứng lại, tác động trở lại (với hóa chất, tình huống).
reaction
Sự phản ứng, sự phản kháng; phản ứng hóa học.
undertake
Đảm nhận, dấn thân làm (dự án, công việc khó khăn).
undertaking
Công việc đảm nhận, dự án; lời hứa cam đoan.
achieve
Đạt được, giành được (thành tựu, mục tiêu sau nỗ lực).
achievement
Thành tựu, thành tích, sự đạt được.
address
Giải quyết, xử lý (vấn đề); hướng tới; đọc diễn văn / Địa chỉ.
challenge
Thử thách, sự thách thức; sự nghi ngờ tính đúng đắn / Thách thức.
overcome
Vượt qua, khắc phục (khó khăn, nỗi sợ, trở ngại).
struggle
Đấu tranh, vật lộn, chật vật đối phó / Sự đấu tranh, gian khổ.
employ
Thuê, mướn nhân công; sử dụng (phương pháp, thời gian).
utilize
Tận dụng, sử dụng một cách có hiệu quả.
utilization
Sự tận dụng, sự sử dụng hiệu quả.
acquire
Có được, thu được, đạt được (kiến thức, kỹ năng, công ty).
acquisition
Sự thu giữ, sự giành được; tập toán thương vụ sáp nhập M&A.
adopt
Nhận nuôi (con nuôi); áp dụng, tiếp thu (phương pháp, chính sách).
adoption
Sự nhận nuôi; sự phê chuẩn, áp dụng phương thức mới.
gain
Thu được, giành được (lợi ích, kinh nghiệm, cân nặng) / Lợi nhuận.
gather
Tập hợp, tụ họp; thu thập (thông tin); hái lượm.
obtain
Đạt được, có được (thông qua nỗ lực, mua bán, xin phép).
provide
Cung cấp, chu cấp, đáp ứng yêu cầu.
provision
Sự cung cấp, điều khoản (hợp đồng/luật); lương thực dự trữ.
release
Phóng thích, giải thoát; phát hành (phim/sách); xả khí thải / Sự phóng thích.
submit
Nộp, đệ trình (báo cáo, đơn từ); chịu khuất phục.
submission
Sự nộp bài/đơn; văn bản đệ trình; sự phục tùng.
assemble
Lắp ráp (máy móc); tập hợp (người) lại một nơi.
assembly
Cuộc họp, hội đồng; sự lắp ráp, dây chuyền lắp ráp.
construct
Xây dựng (nhà cửa, cầu đường); cấu trúc (ý tưởng, lý thuyết).
construction
Sự xây dựng, ngành xây dựng; cấu trúc ngữ pháp.
formation
Sự hình thành, sự tạo thành; đội hình (quân đội/đá trầm tích).
produce
Sản xuất, chế tạo; trình ra / Nông sản (rau củ quả sau thu hoạch).
accompany
Đi cùng, hộ tống ai; đi kèm, đồng hành cùng cái gì.
attach
Đính kèm, dán, gắn chặt vật này vào vật khác.
attachment
Tệp đính kèm (email); sự gắn bó thân thiết; đồ gá phụ kiện.
attend
Tham dự, có mặt (buổi họp, lớp học); chú ý (attend to).
attendance
Sự tham dự, số người tham dự hiện diện.
collapse
Sụp đổ, đổ sập (nhà cửa, thể chế, sức khỏe) / Sự sụp đổ.
commence
Bắt đầu, khởi đầu (một sự kiện, cuộc họp, dự án).
establish
Thiết lập, thành lập (tổ chức, chính sách); củng cố vị thế.
establishment
Sự thành lập; cơ sở kinh doanh/tổ chức; thế lực cầm quyền.
stimulate
Kích thích, khuyến khích, thúc đẩy hoạt động phát triển.
stimulation
Sự kích thích, sự khuyến khích tinh thần.
abandon
Ruồng bỏ, bỏ rơi; từ bỏ (ý định, dự án giữa chừng).
cease
Ngừng, chấm dứt, dừng hẳn (một hoạt động).
complete
Hoàn thành, làm trọn vẹn / Hoàn toàn, đầy đủ.
completion
Sự hoàn thành, trạng thái hoàn tất.
delay
Trì hoãn, làm chậm trễ / Sự chậm trễ, thời gian trì hoãn.
dispose of
Vứt bỏ, tống khứ đi; giải quyết xong xuôi một vấn đề.
disposal
Sự vứt bỏ, sự thải bỏ (rác thải); quyền sử dụng tùy ý.
disrupt
Làm gián đoạn, đập gãy, phá vỡ tiến trình bình thường.
disruption
Sự gián đoạn, tình trạng hỗn loạn phá vỡ trật tự.
disruptive
Mang tính đập phá, gây gián đoạn, quấy rối trật tự.
eliminate
Loại bỏ, triệt tiêu, loại trừ (đối thủ, độc tố, khả năng).
elimination
Sự loại bỏ, sự triệt tiêu loại trừ.
interfere
Can thiệp vào, xen vào (gây cản trở, làm phiền).
interference
Sự can thiệp, sự nhiễu sóng (vô tuyến).
postpone
Hoãn lại, lùi lịch (sang một thời điểm muộn hơn).