1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thì hiện tại đơn
seldom, rarely, hardly, sometimes, occasionally, often, usually, frequently, always, constantly, ever, never, every
Thì quá khứ đơn
ago, last, yesterday, in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000…)
Thì tương lai đơn
tomorrow, next, soon, in + một khoảng thời gian (in an hour…)
Thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, at present, right now, look (!), hear (!)
Thì quá khứ tiếp diễn
at + giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday…), at this/that time + trạng từ quá khứ (at this time last week….)
Thì tương lai tiếp diễn
at + giờ + trạng từ tương lai (at 3 pm tomorrow…), at this/that time + trạng từ tương lai (at this time next week….)
Thì hiện tại hoàn thành
for, since, ever, never, so far, recently, lately, before (đứng cuối câu), up to now, up to present, until now, yet, just, already
Thì quá khứ hoàn thành
before/by the time (trước chia quá khứ hoàn thành, sau chia quá khứ đơn), After (trước chia quá khứ đơn, sau chia quá khứ hoàn thành)
Thì tương lai hoàn thành
by + trạng từ của tương lai (by tomorrow, by next week….)
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
all day/week…., almost every day this week…, in the past year…
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
until then, prior to that time
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Không có từ nhận biết cụ thể trong ảnh (Nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và kết thúc trước một hành động tương lai khác)