1/28
GIỚI TỪ THEO NGHĨA GÔC
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
for
cho, để
to
đến
of
của
in/at
trong, ở
into
đi vào
from
từ, đến từ
between
giữa (2 chủ thể)
among
trong số (nhiều chủ thể)
across/throughout
xuyên suốt, trên khắp
about
về vấn đề, khoảng
behind
phía sau
through
xuyên suốt
along
dọc theo (con đường, con sông)
in front of
phía trước của
with
với
near/next to
gần kề
within
trong vòng (khoảng cách, thời gian) bao nhiêu ngày
over
quá/trên
on
trên (bề mặt của vật)
under
dưới (bề mặt của vật)
upon/when
khi, vào lúc
without
không có
above
trên (bề mặt và không tiếp xúc)
i cant live without you
tôi không thể sống mà không có bạn
to + Np/Ving
đến
to + V0
để làm gì
throughout the day
suốt ngày
throughout the world
khắp thế giới
by + Ving
bằng cách làm gì