1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
make a habit of
tạo / tập thói quen làm việc gì đó
keep in mind
ghi nhớ, lưu ý, để tâm đến
take something/someone for granted
coi là điều hiển nhiên / xem nhẹ / không biết trân trọng
take an approach/measure
thực hiện/sử dụng một cách tiếp cận, một phương pháp
give priority to
ưu tiên việc gì / dành sự ưu tiên cho (chủ động)
put effort into
bỏ công sức vào việc gì / nỗ lực làm gì
keep track of
theo dõi, ghi chép lại, nắm bắt thông tin
make attempts to do something
cố gắng, nỗ lực, thử làm (việc gì đó)
take charge of
đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, nắm quyền điều khiển
go blank
trống rỗng, không nhớ ra được gì, "đứng hình"
be taken ill
đột ngột bị ốm, đổ bệnh
be deeply concerned
cực kỳ lo lắng, quan ngại sâu sắc
take something/someone seriously
xem trọng, coi trọng, làm một việc gì đó một cách nghiêm túc
take it easy
thả lỏng bản thân, không làm việc quá sức; đừng quá lo lắng hay tức giận về một việc gì đó
make time for
dành thời gian cho... / thu xếp thời gian để làm gì
hold great appeal
có sức hấp dẫn lớn / rất lôi cuốn
take risks
chấp nhận rủi ro, mạo hiểm
forge friendships
xây dựng/thiết lập mối tình bạn bền bỉ
have a row
cãi vã, tranh cãi om sòm
make the most of something
tận dụng tối đa / khai thác triệt để
cast light on something
làm sáng tỏ điều gì đó
have an eye for something
có mắt thẩm mỹ/tinh tường, giỏi nhận ra điều gì
a stark contrast
một sự tương phản hoàn toàn/rõ rệt
make a success of something
thành công trong việc gì đó
make a stand against
quyết tâm chống lại, phản kháng (thường là những điều tiêu cực, bất công hoặc sai trái)
do an impression of somebody
bắt chước điệu bộ của ai đó
stage a protest
tổ chức một cuộc biểu tình
coin a term
tạo ra một thuật ngữ mới
give an account of something
thuật lại, báo cáo về điều gì đó
break the news to somebody
thông báo tin (thường là tin buồn)
get the message across
truyền đạt được thông điệp
take up office
nhậm chức = take on/ take over
work up an appetite
làm gì đó để thấy thèm ăn/đói bụng
take priority over something
cái gì được ưu tiên hơn cái gì
go on strike
đình công
high turnover of staff
tỉ lệ nhân viên nghỉ việc cao
take a chance
liều một phen / chấp nhận rủi ro để thử