Thẻ ghi nhớ: Collocation (1) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:20 AM on 5/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

make a habit of

tạo / tập thói quen làm việc gì đó

2
New cards

keep in mind

ghi nhớ, lưu ý, để tâm đến

3
New cards

take something/someone for granted

coi là điều hiển nhiên / xem nhẹ / không biết trân trọng

4
New cards

take an approach/measure

thực hiện/sử dụng một cách tiếp cận, một phương pháp

5
New cards

give priority to

ưu tiên việc gì / dành sự ưu tiên cho (chủ động)

6
New cards

put effort into

bỏ công sức vào việc gì / nỗ lực làm gì

7
New cards

keep track of

theo dõi, ghi chép lại, nắm bắt thông tin

8
New cards

make attempts to do something

cố gắng, nỗ lực, thử làm (việc gì đó)

9
New cards

take charge of

đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, nắm quyền điều khiển

10
New cards

go blank

trống rỗng, không nhớ ra được gì, "đứng hình"

11
New cards

be taken ill

đột ngột bị ốm, đổ bệnh

12
New cards

be deeply concerned

cực kỳ lo lắng, quan ngại sâu sắc

13
New cards

take something/someone seriously

xem trọng, coi trọng, làm một việc gì đó một cách nghiêm túc

14
New cards

take it easy

thả lỏng bản thân, không làm việc quá sức; đừng quá lo lắng hay tức giận về một việc gì đó

15
New cards

make time for

dành thời gian cho... / thu xếp thời gian để làm gì

16
New cards

hold great appeal

có sức hấp dẫn lớn / rất lôi cuốn

17
New cards

take risks

chấp nhận rủi ro, mạo hiểm

18
New cards

forge friendships

xây dựng/thiết lập mối tình bạn bền bỉ

19
New cards

have a row

cãi vã, tranh cãi om sòm

20
New cards

make the most of something

tận dụng tối đa / khai thác triệt để

21
New cards

cast light on something

làm sáng tỏ điều gì đó

22
New cards

have an eye for something

có mắt thẩm mỹ/tinh tường, giỏi nhận ra điều gì

23
New cards

a stark contrast

một sự tương phản hoàn toàn/rõ rệt

24
New cards

make a success of something

thành công trong việc gì đó

25
New cards

make a stand against

quyết tâm chống lại, phản kháng (thường là những điều tiêu cực, bất công hoặc sai trái)

26
New cards

do an impression of somebody

bắt chước điệu bộ của ai đó

27
New cards

stage a protest

tổ chức một cuộc biểu tình

28
New cards

coin a term

tạo ra một thuật ngữ mới

29
New cards

give an account of something

thuật lại, báo cáo về điều gì đó

30
New cards

break the news to somebody

thông báo tin (thường là tin buồn)

31
New cards

get the message across

truyền đạt được thông điệp

32
New cards

take up office

nhậm chức = take on/ take over

33
New cards

work up an appetite

làm gì đó để thấy thèm ăn/đói bụng

34
New cards

take priority over something

cái gì được ưu tiên hơn cái gì

35
New cards

go on strike

đình công

36
New cards

high turnover of staff

tỉ lệ nhân viên nghỉ việc cao

37
New cards

take a chance

liều một phen / chấp nhận rủi ro để thử