1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Thời điểm nào trong quá trình phát triển phôi, tấm thần kinh bắt đầu hình thành?
A. Tuần thứ 1
B. Tuần thứ 3 ✓
C. Tuần thứ 5
D. Tuần thứ 7
B. Tuần thứ 3 ✓
Câu 2: Đến tuần thứ mấy của giai đoạn phôi, dây sống được hình thành từ tấm thần kinh?
A. Tuần thứ 6
B. Tuần thứ 8 ✓
C. Tuần thứ 10
D. Tuần thứ 12
B. Tuần thứ 8 ✓
Câu 3: Quá trình hình thành hợp tử diễn ra ngay sau giai đoạn nào?
A. Giảm phân
B. Thụ tinh ✓
C. Phân bào
D. Làm tổ
B. Thụ tinh ✓
Câu 4: Phôi dâu được hình thành khi hợp tử đạt bao nhiêu phôi bào?
A. 16 phôi bào
B. 32 phôi bào ✓
C. 64 phôi bào
D. 128 phôi bào
B. 32 phôi bào ✓
Câu 5: Ở giai đoạn phôi, sự biệt hóa phôi và phần phụ của phôi (nhau thai) diễn ra sau khi nào?
A. Sau khi hình thành hợp tử
B. Sau khi phôi làm tổ trong niêm mạc tử cung ✓
C. Sau khi hình thành tấm thần kinh
D. Sau khi hình thành dây sống
B. Sau khi phôi làm tổ trong niêm mạc tử cung ✓
Câu 6: Tế bào mầm nguyên thủy ở nữ di chuyển đến đâu trong tuần thứ 4 của phôi?
A. Tử cung
B. Buồng trứng ✓
C. Ống dẫn trứng
D. Niêm mạc tử cung
B. Buồng trứng ✓
Câu 7: Ở nữ, noãn nguyên bào tạm dừng phát triển vào thời điểm nào của phôi?
A. Tuần thứ 3
B. Tháng thứ 5 ✓
C. Tuần thứ 8
D. Tháng thứ 7
B. Tháng thứ 5 ✓
Câu 8: Quá trình hình thành giao tử ở nữ diễn ra như thế nào?
A. Mỗi noãn nguyên bào qua 1 lần giảm phân tạo ra 1 noãn chín
B. Mỗi noãn nguyên bào qua 2 lần giảm phân tạo ra 1 noãn chín ✓
C. Mỗi noãn nguyên bào qua 3 lần giảm phân tạo ra 1 noãn chín
D. Mỗi noãn nguyên bào qua gián phân tạo ra 1 noãn chín
B. Mỗi noãn nguyên bào qua 2 lần giảm phân tạo ra 1 noãn chín ✓
Câu 9: Ở nam, tế bào mầm nguyên thủy di chuyển đến đâu trong tuần thứ 4 của phôi?
A. Bìu
B. Tinh hoàn ✓
C. Ống dẫn tinh
D. Thành bụng
B. Tinh hoàn ✓
Câu 10: Quá trình biệt hóa thành tinh trùng ở nam diễn ra sau giai đoạn nào?
A. Sau khi hình thành tinh nguyên bào
B. Sau khi hình thành tiền tinh trùng ✓
C. Sau khi hình thành tinh bào
D. Sau khi tế bào mầm tạm dừng phát triển
B. Sau khi hình thành tiền tinh trùng ✓
Câu 11: Phương pháp nào hiện nay được sử dụng để quan sát sự phát triển của thai?
A. Quan sát qua phôi động vật
B. Hình ảnh siêu âm hoặc cộng hưởng từ ✓
C. Quan sát qua thai sẩy
D. Quan sát qua kính hiển vi
B. Hình ảnh siêu âm hoặc cộng hưởng từ ✓
Câu 12: Giai đoạn phôi kéo dài đến tuần thứ mấy của quá trình phát triển?
A. Tuần thứ 8 ✓
B. Tuần thứ 10
C. Tuần thứ 12
D. Tuần thứ 14
A. Tuần thứ 8 ✓
Câu 13: Trong giai đoạn phôi, các cơ quan bắt đầu thực hiện chức năng chuyên biệt vào thời điểm nào?
A. Tuần 3-5
B. Tuần 6-8
C. Tuần 9-12 ✓
D. Tuần 13-16
C. Tuần 9-12 ✓
Câu 14: Giai đoạn thai bắt đầu từ tuần thứ mấy của quá trình phát triển?
A. Tuần thứ 9
B. Tuần thứ 13 ✓
C. Tuần thứ 17
D. Tuần thứ 21
B. Tuần thứ 13 ✓
Câu 15: Ở tuần 13-16 của giai đoạn thai, đặc điểm nào có thể quan sát được?
A. Hình thành tử cung
B. Đặc điểm hình thái giới tính và cốt hóa xương ✓
C. Tinh hoàn di chuyển xuống bìu
D. Các chi giãy đạp
B. Đặc điểm hình thái giới tính và cốt hóa xương ✓
Câu 16: Các chi của thai nhi phát triển và giãy đạp vào thời điểm nào?
A. Tuần 13-16
B. Tuần 17-20 ✓
C. Tuần 21-25
D. Tuần 26-29
B. Tuần 17-20 ✓
Câu 17: Tế bào biểu mô phổi bắt đầu tiết chất hoạt diện vào tuần thứ mấy của giai đoạn thai?
A. Tuần 17-20
B. Tuần 21-25 ✓
C. Tuần 26-29
D. Tuần 30-34
B. Tuần 21-25 ✓
Câu 18: Các cơ quan của thai nhi hoàn thiện dần vào thời điểm nào?
A. Tuần 21-25
B. Tuần 26-29 ✓
C. Tuần 30-34
D. Tuần 35-38
B. Tuần 26-29 ✓
Câu 19: Nếu thai nhi sinh non ở tuần 30-34, khả năng sống sót như thế nào?
A. Không thể sống sót
B. Có thể nuôi sống ✓
C. Chỉ sống sót nếu có hỗ trợ đặc biệt
D. Sống sót nhưng không phát triển bình thường
B. Có thể nuôi sống ✓
Câu 20: Tinh hoàn di chuyển xuống bìu vào tuần thứ mấy của giai đoạn thai?
A. Tuần 26-29
B. Tuần 30-34
C. Tuần 35-38 ✓
D. Tuần 39-40
C. Tuần 35-38 ✓
Câu 21: Quá trình phát triển phôi thai được chia thành mấy giai đoạn chính?
A. 1 giai đoạn
B. 2 giai đoạn ✓
C. 3 giai đoạn
D. 4 giai đoạn
B. 2 giai đoạn ✓
Câu 22: Ở nam, tinh nguyên bào hình thành tinh bào qua quá trình nào?
A. Giảm phân
B. Gián phân ✓
C. Phân bào
D. Biệt hóa
B. Gián phân ✓
Câu 23: Ở nữ, noãn chín được hình thành theo chu kỳ vào thời điểm nào?
A. Tuần thứ 4 của phôi
B. Tháng thứ 5 của phôi
C. Tuổi dậy thì ✓
D. Sau khi làm tổ
C. Tuổi dậy thì ✓
Câu 24: Phôi di chuyển đến làm tổ ở đâu sau khi đạt trạng thái phôi dâu?
A. Ống dẫn trứng
B. Niêm mạc buồng tử cung ✓
C. Buồng trứng
D. Thành bụng
B. Niêm mạc buồng tử cung ✓
Câu 25: Trong tuần thứ 3 của giai đoạn phôi, các nhóm tế bào di chuyển để làm gì?
A. Hình thành hợp tử
B. Biệt hóa thành các cơ quan ✓
C. Hình thành phôi dâu
D. Làm tổ trong tử cung
B. Biệt hóa thành các cơ quan ✓
Câu 26: Ở tuần lễ thứ 3 của thời kỳ phôi, cấu trúc nào bắt đầu hình thành từ lớp ngoại bì ở phía lưng của phôi?
A. Ống trung tâm
B. Tấm thần kinh ✓
C. Não thất bên
D. Cống Sylvius
B. Tấm thần kinh ✓
Câu 27: Ống thần kinh (Neurotube) sau khi hình thành sẽ phát triển thành những cấu trúc nào của hệ thần kinh?
A. Não thất III và não thất IV
B. Tủy sống và các phần của não ✓
C. Đoan não và não trung gian
D. Tiểu não và cầu não
B. Tủy sống và các phần của não ✓
Câu 28: Tình trạng ống thần kinh không khép kín có thể dẫn đến dị tật nào sau đây?
A. Giãn não thất
B. Hở cung đốt sống (Spina Bifida) ✓
C. Thoát vị não
D. Viêm màng não
B. Hở cung đốt sống (Spina Bifida) ✓
Câu 29: Vào khoảng ngày thứ 27 của thời kỳ phôi, hệ thần kinh trung ương có hình dạng như thế nào?
A. Hình cầu với các túi não nguyên phát
B. Hình ống với phần đầu phình to là não và phần đuôi dài là tủy sống ✓
C. Hình thành đầy đủ các não thất
D. Hình thành tiểu não và cầu não
B. Hình ống với phần đầu phình to là não và phần đuôi dài là tủy sống ✓
Câu 30: Trong tháng thứ 2 của thời kỳ phôi, não được chia thành bao nhiêu túi não nguyên phát?
A. 2 túi não
B. 3 túi não ✓
C. 4 túi não
D. 5 túi não
B. 3 túi não ✓
Câu 31: Túi não nguyên phát nào trong tháng thứ 2 giữ nguyên không phân chia thành túi thứ phát?
A. Não trước
B. Não sau
C. Não giữa ✓
D. Não trung gian
C. Não giữa ✓
Câu 32: Túi não trước trong tháng thứ 2 biệt hóa thành những cấu trúc nào?
A. Đoan não và não trung gian ✓
B. Tiểu não và cầu não
C. Não thất III và IV
D. Hành não và não giữa
A. Đoan não và não trung gian ✓
Câu 33: Cấu trúc nào bắt đầu hình thành trong tháng thứ 2, khiến đầu của phôi giống hình đầu người?
A. Não thất bên
B. Vỏ não ✓
C. Ống trung tâm
D. Lỗ liên thất
B. Vỏ não ✓
Câu 34: Ở tuần thứ 5 của thời kỳ phôi, túi não sau biệt hóa thành những cấu trúc nào?
A. Đoan não và não trung gian
B. Hành não và phần trước não sau tạo ra tiểu não, cầu não ✓
C. Não thất III và não thất bên
D. Cống Sylvius và lỗ Monro
B. Hành não và phần trước não sau tạo ra tiểu não, cầu não ✓
Câu 35: Khoang của túi não sau sẽ phát triển thành cấu trúc nào trong hệ thần kinh?
A. Não thất bên
B. Não thất III
C. Não thất IV ✓
D. Ống trung tâm
C. Não thất IV ✓
Câu 36: Khoang của não trung gian trong thời kỳ phôi sẽ hình thành cấu trúc nào?
A. Não thất IV
B. Não thất III ✓
C. Não thất bên
D. Cống Sylvius
B. Não thất III ✓
Câu 37: Lỗ liên thất (lỗ Monro) có vai trò gì trong hệ thần kinh phôi thai?
A. Kết nối não thất III với não thất IV
B. Kết nối não thất III với não thất bên ✓
C. Kết nối não thất IV với ống trung tâm
D. Kết nối các túi não nguyên phát
B. Kết nối não thất III với não thất bên ✓
Câu 38: Cống Sylvius được hình thành như thế nào trong thời kỳ phôi?
A. Do sự giãn nở của ống thần kinh
B. Do sự dày lên của thành não giữa và hẹp lại khoang não giữa ✓
C. Do sự phân chia của túi não trước
D. Do sự kết nối giữa các não thất bên
B. Do sự dày lên của thành não giữa và hẹp lại khoang não giữa ✓
Câu 39: Trong tháng thứ 3 của thời kỳ phôi, cấu trúc nào bắt đầu hình thành cùng với mắt?
A. Vỏ não
B. Mi mắt ✓
C. Tiểu não
D. Hành não
B. Mi mắt ✓
Câu 40: Sự kết nối giữa các nhóm tế bào thần kinh trong tháng thứ 3 của thời kỳ phôi cho phép phôi thai thực hiện hành vi nào?
A. Phản ứng với kích thích bằng chuyển động tay và đạp chân ✓
B. Hình thành phản xạ có điều kiện
C. Phát triển khả năng nghe
D. Hình thành ký ức ngắn hạn
A. Phản ứng với kích thích bằng chuyển động tay và đạp chân ✓
Câu 41: Vào khoảng 8 đến 10 tuần tuổi thai, hiện tượng giãn nở ống thần kinh ở phía đầu của túi não sau có ý nghĩa gì?
A. Là dấu hiệu của bất thường cấu trúc hệ thần kinh trung ương
B. Là tiền thân của não thất IV ✓
C. Là hiện tượng giãn não thất
D. Là sự hình thành cống Sylvius
B. Là tiền thân của não thất IV ✓
Câu 42: Trong tháng thứ 1 của thời kỳ phôi, cơ quan nào bắt đầu đập vào tuần lễ thứ 3?
A. Gan
B. Tim ✓
C. Thận
D. Phổi
B. Tim ✓
Câu 43: Ba lá thai nào chịu trách nhiệm hình thành các cơ quan trọng cơ thể phôi thai?
A. Nội bì, trung bì và ngoại bì ✓
B. Nội bì, trung bì và hạ bì
C. Ngoại bì, trung bì và thượng bì
D. Nội bì, hạ bì và thượng bì
A. Nội bì, trung bì và ngoại bì ✓
Câu 44: Dị tật vô sọ (Anencephaly) xảy ra do nguyên nhân nào trong thời kỳ phôi?
A. Sự giãn nở bất thường của ống thần kinh
B. Ống thần kinh không khép kín ✓
C. Sự phân chia không đồng đều của túi não
D. Sự hình thành không đầy đủ của não thất
B. Ống thần kinh không khép kín ✓
Câu 45: Túi não nguyên phát nào biệt hóa thành 5 túi não thứ phát vào tuần thứ 5 của thời kỳ phôi?
A. Chỉ có não trước và não sau ✓
B. Chỉ có não giữa và não sau
C. Chỉ có não trước và não giữa
D. Cả ba túi não nguyên phát
A. Chỉ có não trước và não sau ✓
Câu 46: Lòng của tủy sống trong thời kỳ phôi được gọi là gì?
A. Não thất bên
B. Ống trung tâm ✓
C. Cống Sylvius
D. Lỗ liên thất
B. Ống trung tâm ✓
Câu 47: Khoang của hai bán cầu não trong thời kỳ phôi sẽ phát triển thành cấu trúc nào?
A. Não thất III
B. Não thất IV
C. Não thất bên ✓
D. Ống trung tâm
C. Não thất bên ✓
Câu 48: Trong tháng thứ 2 của thời kỳ phôi, những cơ quan nào bắt đầu thành hình cùng với sự phát triển của não?
A. Tim và gan
B. Mắt, tai, mũi, miệng ✓
C. Phổi và thận
D. Tay và chân
B. Mắt, tai, mũi, miệng ✓
Câu 49: Sự phát triển của vỏ não trong tháng thứ 2 của thời kỳ phôi có ý nghĩa gì đối với hình dạng của phôi?
A. Làm cho đầu phôi giống hình đầu người ✓
B. Làm cho thân phôi phát triển nhanh hơn
C. Gây ra sự co rút của ống thần kinh
D. Tạo ra sự phân chia của các não thất
A. Làm cho đầu phôi giống hình đầu người ✓
Câu 50: Hiện tượng nào trong tháng thứ 3 của thời kỳ phôi không được coi là bất thường cấu trúc của hệ thần kinh trung ương?
A. Giãn nở ống thần kinh ở phía đầu của túi não sau ✓
B. Hở cung đốt sống (Spina Bifida)
C. Vô sọ (Anencephaly)
D. Giãn não thất quá mức
A. Giãn nở ống thần kinh ở phía đầu của túi não sau ✓
Câu 51: Vào tháng thứ 4 của thai kỳ, hệ thần kinh của thai nhi có đặc điểm phát triển nào sau đây?
A. Vỏ não bắt đầu phân chia thành các thùy
B. Có sự chi phối phân tầng cảm giác và vận động thành các đốt thần kinh của tủy sống ✓
C. Myelin bắt đầu hình thành xung quanh sợi thần kinh
D. Vùng âm thanh Broca phát triển
B. Có sự chi phối phân tầng cảm giác và vận động thành các đốt thần kinh của tủy sống ✓
Câu 52: Ở tháng thứ 4, thai nhi có khả năng nào liên quan đến hệ thần kinh?
A. Phản ứng với âm nhạc nhiều hơn các kích thích khác
B. Biết được ánh sáng chói và nghe được giọng của mẹ ✓
C. Điều khiển vận động và xoay người
D. Mở mắt để nhìn
B. Biết được ánh sáng chói và nghe được giọng của mẹ ✓
Câu 53: Sự phát triển của não bộ ở tháng thứ 5 của thai kỳ được mô tả như thế nào?
A. Vỏ não phát triển các nếp nhăn và rãnh giống não trưởng thành
B. Não phát triển sự liên hợp, nhiều kết nối, thai bắt đầu điều khiển được vận động✓
C. Phát triển vỏ não thính giác và thị giác
D. Hình thành trí nhớ sơ đẳng
B. Não phát triển sự liên hợp, nhiều kết nối, thai bắt đầu điều khiển được vận động✓
Câu 54: Vào tháng thứ 5, thai nhi có phản ứng nào liên quan đến kích thích bên ngoài nhờ sự phát triển của hệ thần kinh?
A. Phản ứng với âm thanh bên ngoài ✓
B. Phân biệt ngôn ngữ
C. Mút đầu các chi
D. Diễn dịch hình ảnh
A. Phản ứng với âm thanh bên ngoài ✓
Câu 55: Đặc điểm phát triển của vỏ não ở tháng thứ 6 của thai kỳ là gì?
A. Vỏ não bắt đầu phân chia thành các thùy ✓
B. Vỏ não phát triển các nếp nhăn và rãnh
C. Phát triển vùng âm thanh Broca
D. Hoàn thiện các chức năng thần kinh cơ bản
A. Vỏ não bắt đầu phân chia thành các thùy ✓
Câu 56: Vào tháng thứ 6, hệ thần kinh của thai nhi cho phép hình thành khả năng nào sau đây?
A. Phân biệt ngôn ngữ
B. Trí nhớ sơ đẳng và hành vi ý thức bắt đầu hình thành ✓
C. Điều khiển vận động mặt
D. Mở mắt để nhìn
B. Trí nhớ sơ đẳng và hành vi ý thức bắt đầu hình thành ✓
Câu 57: Ở tháng thứ 6, thai nhi phản ứng mạnh mẽ hơn với loại kích thích nào nhờ sự phát triển của hệ thần kinh?
A. Ánh sáng chói
B. Tiếng ồn và âm nhạc ✓
C. Giọng nói của mẹ
D. Kích thích vận động
B. Tiếng ồn và âm nhạc ✓
Câu 58: Vào tháng thứ 7, sự phát triển của vỏ não có đặc điểm nào nổi bật?
A. Vỏ não từ trơn láng hình thành các nếp nhăn và rãnh giống não trưởng thành ✓
B. Vỏ não phân chia thành các thùy
C. Phát triển vùng âm thanh Broca
D. Hoàn thiện chức năng diễn dịch hình ảnh
A. Vỏ não từ trơn láng hình thành các nếp nhăn và rãnh giống não trưởng thành ✓
Câu 59: Ở tháng thứ 7, sự hình thành myelin xung quanh sợi thần kinh có vai trò gì?
A. Tăng tốc độ dẫn truyền thần kinh ✓
B. Hỗ trợ phát triển trí nhớ sơ đẳng
C. Tăng khả năng phân biệt ngôn ngữ
D. Hoàn thiện chức năng vận động mặt
A. Tăng tốc độ dẫn truyền thần kinh ✓
Câu 60: Vào tháng thứ 7, sóng điện não của thai nhi có thể được phát hiện thông qua phương pháp nào?
A. Siêu âm
B. Đo điện não đồ (EEG) ✓
C. Quan sát vận động thai
D. Kiểm tra phản xạ ánh sáng
B. Đo điện não đồ (EEG) ✓
Câu 61: Ở tháng thứ 7, thai nhi có khả năng nào liên quan đến thị giác nhờ sự phát triển của hệ thần kinh?
A. Phân biệt hình ảnh
B. Mở mắt để nhìn ✓
C. Phản ứng với ánh sáng chói
D. Diễn dịch hình ảnh
B. Mở mắt để nhìn ✓
Câu 62: Vào tháng thứ 8, sự phát triển của vỏ não tập trung vào những vùng nào sau đây?
A. Vỏ não thính giác, thị giác, vận động và vùng âm thanh Broca ✓
B. Vỏ não phân chia thành các thùy
C. Vỏ não hình thành các nếp nhăn
D. Vỏ não hoàn thiện chức năng cơ bản
A. Vỏ não thính giác, thị giác, vận động và vùng âm thanh Broca ✓
Câu 63: Ở tháng thứ 8, thai nhi có khả năng nào nhờ sự phát triển của hệ thần kinh?
A. Trí nhớ sơ đẳng
B. Phân biệt ngôn ngữ và diễn dịch hình ảnh, âm thanh ✓
C. Điều khiển vận động xoay người
D. Phản ứng với tiếng ồn
B. Phân biệt ngôn ngữ và diễn dịch hình ảnh, âm thanh ✓
Câu 64: Vào tháng thứ 9, sự phát triển của hệ thần kinh được mô tả như thế nào?
A. Hoàn thiện các chức năng thần kinh cơ bản ✓
B. Phát triển vùng âm thanh Broca
C. Hình thành myelin quanh sợi thần kinh
D. Vỏ não phân chia thành các thùy
A. Hoàn thiện các chức năng thần kinh cơ bản ✓
Câu 65: Ở tháng thứ 9, hệ thần kinh của thai nhi hỗ trợ quá trình nào để chuẩn bị chào đời?
A. Phân biệt ngôn ngữ
B. Thay đổi tư thế đầu hướng xuống dưới cổ tử cung ✓
C. Phản ứng với âm nhạc
D. Mút đầu các chi
B. Thay đổi tư thế đầu hướng xuống dưới cổ tử cung ✓
Câu 66: Ở tháng thứ 4, các phần của não bắt đầu nhận tín hiệu nào sau đây?
A. Hình ảnh và ngôn ngữ
B. Âm thanh và ánh sáng ✓
C. Tiếng ồn và vận động
D. Âm nhạc và giọng nói
B. Âm thanh và ánh sáng ✓
Câu 67: Vào tháng thứ 5, sự phát triển của hệ thần kinh cho phép thai nhi thực hiện động tác nào?
A. Mở mắt để nhìn
B. Xoay người và duỗi người ✓
C. Mút đầu các chi
D. Cử động mặt
B. Xoay người và duỗi người ✓
Câu 68: Ở tháng thứ 7, sự phát triển của hệ thần kinh hỗ trợ thai nhi dự trữ năng lượng như thế nào?
A. Tăng trọng lượng và dự trữ mỡ dưới da ✓
B. Phát triển cơ quan miễn dịch
C. Tăng tốc độ dẫn truyền thần kinh
D. Hoàn thiện chức năng phổi
A. Tăng trọng lượng và dự trữ mỡ dưới da ✓
Câu 69: Vào tháng thứ 8, sự phát triển của hệ thần kinh giúp thai nhi đạt được khả năng nào trong giao tiếp?
A. Phản ứng với giọng mẹ
B. Phân biệt ngôn ngữ ✓
C. Trí nhớ sơ đẳng
D. Phản ứng với âm nhạc
B. Phân biệt ngôn ngữ ✓
Câu 70: Ở tháng thứ 9, hệ thần kinh của thai nhi tiếp tục phát triển mạnh mẽ nhất ở cơ quan nào?
A. Phổi
B. Não ✓
C. Tủy sống
D. Hệ miễn dịch
B. Não ✓
Câu 71: Trọng lượng não của trẻ sơ sinh so với trọng lượng não của người lớn là bao nhiêu?
A. 1/2
B. 1/3
C. 1/4 ✓
D. 1/5
C. 1/4 ✓
Câu 72: Trọng lượng cơ thể của trẻ sơ sinh so với trọng lượng cơ thể người lớn là khoảng bao nhiêu?
A. 1/10
B. 1/15
C. 1/20 ✓
D. 1/25
C. 1/20 ✓
Câu 73: Quá trình nào sau đây xảy ra trong não trẻ sơ sinh ngay sau khi sinh?
A. Hình thành hàng tỷ neuron và phát triển các sợi trục ✓
B. Hoàn thiện toàn bộ chức năng não bộ như người lớn
C. Giảm số lượng neuron để tối ưu hóa hoạt động
D. Ngừng phát triển các khớp thần kinh
A. Hình thành hàng tỷ neuron và phát triển các sợi trục ✓
Câu 74: Trong năm đầu tiên sau sinh, não của trẻ tăng khối lượng lên bao nhiêu lần so với lúc mới sinh?
A. Gấp 2 lần
B. Gấp 3 lần ✓
C. Gấp 4 lần
D. Gấp 5 lần
B. Gấp 3 lần ✓
Câu 75: Đến cuối năm thứ hai, trọng lượng não của trẻ so với não người lớn đạt tỷ lệ bao nhiêu?
A. 1/2
B. 2/3
C. 3/4 ✓
D. 4/5
C. 3/4 ✓
Câu 76: Sự gia tăng trọng lượng não ở trẻ sơ sinh đi kèm với yếu tố nào sau đây?
A. Giảm số lượng neuron
B. Tăng hoạt động của não ✓
C. Giảm lưu thông dịch não tủy
D. Ngừng phát triển các sợi trục
B. Tăng hoạt động của não ✓
Câu 77: Dịch não tủy được tìm thấy ở đâu trong hệ thần kinh trung ương?
A. Chỉ trong não thất
B. Trong ống tủy, não thất và khoang dưới nhện ✓
C. Chỉ trong khoang dưới nhện
D. Chỉ trong ống trung tâm của tủy sống
B. Trong ống tủy, não thất và khoang dưới nhện ✓
Câu 78: Chức năng chính nào sau đây thuộc về dịch não tủy?
A. Tăng cường dẫn truyền thần kinh
B. Lưu thông mang chất thải ra ngoài và bảo vệ mô não, tủy sống ✓
C. Tăng trọng lượng não bộ
D. Giảm áp lực trong não thất
B. Lưu thông mang chất thải ra ngoài và bảo vệ mô não, tủy sống ✓
Câu 79: Não thất bên có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
A. Là khoang đơn nằm dọc giữa gian não
B. Là hai khoang chứa dịch não tủy lớn nhất ở hai bán cầu đại não ✓
C. Nằm giữa hành não và cầu não
D. Không thông với các não thất khác
B. Là hai khoang chứa dịch não tủy lớn nhất ở hai bán cầu đại não ✓
Câu 80: Não thất bên có thể được chia thành bao nhiêu phần?
A. 3 phần
B. 4 phần
C. 5 phần ✓
D. 6 phần
C. 5 phần ✓
Câu 81: Các phần của não thất bên bao gồm những thành phần nào sau đây?
A. Sừng trán, phần trung tâm, tam giác bên, sừng thái dương, sừng chẩm ✓
B. Sừng trán, phần trung tâm, sừng chẩm, sừng cổ
C. Phần trung tâm, tam giác bên, sừng thái dương, sừng cổ
D. Sừng trán, tam giác bên, sừng chẩm, sừng cổ
A. Sừng trán, phần trung tâm, tam giác bên, sừng thái dương, sừng chẩm ✓
Câu 82: Não thất bên thông với não thất III qua cấu trúc nào?
A. Cống não Sylvius
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
C. Ống trung tâm tủy sống
D. Khoang dưới nhện
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
Câu 83: Não thất III có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
A. Là hai khoang lớn ở bán cầu đại não
B. Là khoang đơn nằm dọc giữa gian não, hình tháp ✓
C. Nằm giữa tiểu não và cầu não
D. Không thông với các não thất khác
B. Là khoang đơn nằm dọc giữa gian não, hình tháp ✓
Câu 84: Vị trí của não thất IV nằm ở đâu?
A. Giữa hai bán cầu đại não
B. Giữa hành não, cầu não phía trước và tiểu não phía sau ✓
C. Dọc giữa gian não
D. Trong ống trung tâm của tủy sống
B. Giữa hành não, cầu não phía trước và tiểu não phía sau ✓
Câu 85: Não thất IV thông với cấu trúc nào tại các góc trên và dưới của nó?
A. Cống não và ống trung tâm của tủy sống ✓
B. Lỗ gian não thất và khoang dưới nhện
C. Não thất bên và não thất III
D. Cống não Sylvius và xoang tĩnh mạch
A. Cống não và ống trung tâm của tủy sống ✓
Câu 86: Tổng lượng dịch não tủy trong hệ thần kinh trung ương là khoảng bao nhiêu?
A. 50 ml
B. 100 ml ✓
C. 150 ml
D. 200 ml
B. 100 ml ✓
Câu 87: Mỗi ngày, lượng dịch não tủy được sản xuất khoảng bao nhiêu?
A. 300 ml
B. 400 ml
C. 500 ml ✓
D. 600 ml
C. 500 ml ✓
Câu 88: Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ đâu?
A. Nhung mao màng nhện
B. Đám rối mạch mạc của não thất bên ✓
C. Màng cứng của não
D. Ống trung tâm tủy sống
B. Đám rối mạch mạc của não thất bên ✓
Câu 89: Dịch não tủy từ não thất bên di chuyển xuống não thất III qua cấu trúc nào?
A. Cống não Sylvius
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
C. Ống trung tâm tủy sống
D. Khoang dưới nhện
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
Câu 90: Đường đi của dịch não tủy từ não thất III xuống não thất IV là qua đâu?
A. Lỗ gian não thất
B. Cống não Sylvius ✓
C. Ống trung tâm tủy sống
D. Nhung mao màng nhện
B. Cống não Sylvius ✓
Câu 91: Dịch não tủy được tái hấp thu trở về hệ tĩnh mạch qua cấu trúc nào?
A. Đám rối mạch mạc
B. Nhung mao màng nhện ✓
C. Lỗ gian não thất
D. Cống não Sylvius
B. Nhung mao màng nhện ✓
Câu 92: Nhung mao màng nhện có vai trò gì trong quá trình tái hấp thu dịch não tủy?
A. Sản xuất dịch não tủy
B. Nhô vào xoang tĩnh mạch dọc trên để tái hấp thu dịch ✓
C. Bảo vệ mô não và tủy sống
D. Lưu thông chất thải ra ngoài
B. Nhô vào xoang tĩnh mạch dọc trên để tái hấp thu dịch ✓
Câu 93: Quá trình phát triển não bộ ở trẻ sơ sinh trong năm đầu tiên chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
A. Sự hình thành các khớp thần kinh và tăng khối lượng não ✓
B. Giảm số lượng neuron để tối ưu hóa
C. Giảm lưu thông dịch não tủy
D. Ngừng phát triển sợi trục
A. Sự hình thành các khớp thần kinh và tăng khối lượng não ✓
Câu 94: Vai trò đệm đỡ của dịch não tủy có ý nghĩa gì đối với hệ thần kinh?
A. Tăng dẫn truyền thần kinh
B. Bảo vệ mô não và tủy sống khỏi chấn thương ✓
C. Giảm trọng lượng não bộ
D. Tăng sản xuất neuron
B. Bảo vệ mô não và tủy sống khỏi chấn thương ✓
Câu 95: Sự lưu thông dịch não tủy có tác dụng gì đối với hệ thần kinh trung ương?
A. Tăng áp lực trong não thất
B. Mang chất thải chuyển ra ngoài hệ thần kinh trung ương ✓
C. Giảm hoạt động của neuron
D. Ngăn cản sự phát triển của sợi trục
B. Mang chất thải chuyển ra ngoài hệ thần kinh trung ương ✓