1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
receive v
nhận
relate v
kể lại / thuật lại (trang trọng, còn recount kể lại chi tiết, tâm sự, kể chuyện)
obliquely adv
một cách gián tiếp
superior n
cấp trên
rundown n
bản tóm tắt
situation n
tình hình
cover n
vỏ bọc
archaeology n
khảo cổ học
caught up phr
bận rộn (p)
settle into v
ổn định với (ngoại động từ)
lifestyle n
lối sống
professor n
giáo sư
relic n
di tích
ruin n
tàn tích
make one’s head spin phr
làm quay cuồng
get in touch phr
liên lạc (bắt đầu liên lạc)
recognize v
nhận ra (nhìn ra, hiện diện trước mắt)
period n
giai đoạn
surreal adj
phi thực
picture v
hình dung (v)
noisy adj
ồn ào (adj)
sleep through v
ngủ xuyên (v)
parade n
diễu hành (n)
nerve-wracking adj
căng thẳng (tột độ, cao, tức thời < terrifying: rất cao)
smoothly adv
suôn sẻ (adv)
tribunal n
tòa án / hội đồng
honestly adv
thật lòng / thành thật
violate v
vi phạm (v)
rule n
quy tắc
defense n
biện hộ (n)
leniency n
sự khoan dung
punishment n
hình phạt
compliment v
khen (kiểu xã giao, lịch sự, praise: tài năng, hành động)
quick thinking n
phản xạ nhanh
future prospect n
triển vọng tương lai
delighted adj
vui mừng (adj)
mean v
có nghĩa là / định
any time soon phr
sớm (p)
keep in touch phr
giữ liên lạc (duy trì liên lạc)
assign v
phân công
post v
cập nhật (sự xuất hiện, update: sự thay đổi)
fill someone in phr
cập nhật cho ai
rant v
cằn nhằn
ramble v
nói lan man
make strides phr
tiến bộ (p)
settle in v
hòa nhập / ổn định (nội động từ)
pretend v
giả vờ
assemble v
tập hợp (thành một cái gì đó có hình thù)
across prep
khắp
web n
mạng lưới
enthusiastic adj
nhiệt tình (adj)
hit v
ập đến
touch v
làm cảm động
hold a place phr
chiếm vị trí
on another note phr
nhân tiện
keep to oneself phr
sống khép kín
mundane adj
tẻ nhạt
life and death phr
sống còn
complacent adj
tự mãn