CD2: B1-2: CƯỜNG GIAO CẢM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 AM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

thuốc cường giao cảm tác động trực tiếp không chọn lọc, chọn lọc, gián tiếp, kép

  • trực tiếp không chọn lọc: (nor)adrenalin, Dopamine, Isoprenalin

  • trực tiếp chọn lọc Dobutamin (B1), chủ vận thụ thể B2

  • gián tiếp: amphetamin

  • td kép (trực tiếp+gián tiếp): ephrin

2
New cards

trực tiếp-không chọn lọc: khác nhau giữ adrenalin/ noradrenalin

adrenalin:

  • thụ thể: a1,a2,b1,b2-hạ HA liều thấp

noradrenalin

  • thụ thê: a1, a2, b1-không gây hạ HA liều thấp

  • Droxidopa-tiền chất noradrenalin-điều trị hạ HA tư thế

→chỉ định: sốc phản vê

3
New cards

trục tiếp-không chọn lọc: Dopamin: tiền chất, đường dùng, có qua hàng rào máu não hay không?thụ thể? điều trị?

  • tiền chất noradrenalin

  • không dùng đường uống-đường truyền

  • thân nước→không qua hàng rào máu não

  • thụ thể: tb-b1-tim, cao-a1

  • điều trị: suy tim cấp

4
New cards

trực tiếp-không chọn lọc:Isoprenalin: thụ thể?chỉ định?td phụ

  • thụ thể B: b1, b2, ít ái lực thụ thể a→tăng nhịp tim,co bóp, HA

  • chỉ định: cấp cứu tăng nhịp tim

  • td phụ: nhịp tim nhanh, đánh trống ngực đỏ bừng, chóng mặt

5
New cards

trực tiếp-chọn lọc: Dobutamin: cấu trúc tương tụ?dạng đồng phân?chọn lọc thụ thể? tg khởi phát? chỉ định? td phụ

  • cấu trúc tương tự dopamine, không có td giải phóng noradrenalin

  • dạng đồng phân (+): đối kháng a1, chủ vận b1-hiệu lực gấp 10l

  • dạng đồng phân (-): chủ vận a1, chủ vận b1

  • chọn lọc thụ thể: b1,

  • tg khởi phát nhanh

  • chỉ định: suy tim cấp, NMCT cấp

  • td phụ: tăng nhịp tim, HA

6
New cards

trực tiếp-chọn lọc: chất chủ vận thụ thể b2: phosphoryl hóa→giãn?

  • phosphoryl hóa protein kinase→giảm Ca nội bào→giảm phosphoryl hóa myosin chuỗi nhẹ→giãn cơ trơn PQ

7
New cards

chất chủ vận thụ thể b2 gồm

  • LABA (long-acting beta 2 agonist): khởi phát chậm 30phut, tg tác động dài 12h→dự phòng hen (hen về đêm)

  • SABA (short acting beta 2 agonist): khởi phát nhanh-3-5phut, tg tác động ngắn 4-6h→cắt cơn hen cấp

8
New cards

LABA gồm

  • salmetarol

  • formoterol

  • bambuterol

9
New cards

SABA gồm

  • salbutamol

  • terbutalin

  • bitolterol

  • pirbuterol

10
New cards

gián tiếp-amphetamin: tác động?chỉ định? tác động lên TKTV-TKTW

tác động:

  • kích thích TK giao cảm

  • ức chế tái thu hồi các chẫn DTTK

  • tăng giải phóng các chất dẫn truyền TK

chỉ định: ngủ gà, béo phì, trầm cảm→nay hạn chế sd vì gây nghiện, lờn thuốc

TKTV: kích thích hệ giao cảm, tăng HA NHƯNG GIẢM NHỊP TIM

TKTW: tỉnh tảo (doping), hưng phấn

11
New cards

TD kép: ephedrin-cây?td kép?tiền chất?thuốc điều trị nghẹt mũi

  • cây MA hoàng

  • td kép: chủ vận thụ thẻ a,b+gp adrenalin ở neuron giao cảm

  • tiền chất TH (met)amphetamin

  • điều trị nghẹ mũi: phenylephrin, pseudoephedrin