1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
thuốc cường giao cảm tác động trực tiếp không chọn lọc, chọn lọc, gián tiếp, kép
trực tiếp không chọn lọc: (nor)adrenalin, Dopamine, Isoprenalin
trực tiếp chọn lọc Dobutamin (B1), chủ vận thụ thể B2
gián tiếp: amphetamin
td kép (trực tiếp+gián tiếp): ephrin
trực tiếp-không chọn lọc: khác nhau giữ adrenalin/ noradrenalin
adrenalin:
thụ thể: a1,a2,b1,b2-hạ HA liều thấp
noradrenalin
thụ thê: a1, a2, b1-không gây hạ HA liều thấp
Droxidopa-tiền chất noradrenalin-điều trị hạ HA tư thế
→chỉ định: sốc phản vê
trục tiếp-không chọn lọc: Dopamin: tiền chất, đường dùng, có qua hàng rào máu não hay không?thụ thể? điều trị?
tiền chất noradrenalin
không dùng đường uống-đường truyền
thân nước→không qua hàng rào máu não
thụ thể: tb-b1-tim, cao-a1
điều trị: suy tim cấp
trực tiếp-không chọn lọc:Isoprenalin: thụ thể?chỉ định?td phụ
thụ thể B: b1, b2, ít ái lực thụ thể a→tăng nhịp tim,co bóp, HA
chỉ định: cấp cứu tăng nhịp tim
td phụ: nhịp tim nhanh, đánh trống ngực đỏ bừng, chóng mặt
trực tiếp-chọn lọc: Dobutamin: cấu trúc tương tụ?dạng đồng phân?chọn lọc thụ thể? tg khởi phát? chỉ định? td phụ
cấu trúc tương tự dopamine, không có td giải phóng noradrenalin
dạng đồng phân (+): đối kháng a1, chủ vận b1-hiệu lực gấp 10l
dạng đồng phân (-): chủ vận a1, chủ vận b1
chọn lọc thụ thể: b1,
tg khởi phát nhanh
chỉ định: suy tim cấp, NMCT cấp
td phụ: tăng nhịp tim, HA
trực tiếp-chọn lọc: chất chủ vận thụ thể b2: phosphoryl hóa→giãn?
phosphoryl hóa protein kinase→giảm Ca nội bào→giảm phosphoryl hóa myosin chuỗi nhẹ→giãn cơ trơn PQ
chất chủ vận thụ thể b2 gồm
LABA (long-acting beta 2 agonist): khởi phát chậm 30phut, tg tác động dài 12h→dự phòng hen (hen về đêm)
SABA (short acting beta 2 agonist): khởi phát nhanh-3-5phut, tg tác động ngắn 4-6h→cắt cơn hen cấp
LABA gồm
salmetarol
formoterol
bambuterol
SABA gồm
salbutamol
terbutalin
bitolterol
pirbuterol
gián tiếp-amphetamin: tác động?chỉ định? tác động lên TKTV-TKTW
tác động:
kích thích TK giao cảm
ức chế tái thu hồi các chẫn DTTK
tăng giải phóng các chất dẫn truyền TK
chỉ định: ngủ gà, béo phì, trầm cảm→nay hạn chế sd vì gây nghiện, lờn thuốc
TKTV: kích thích hệ giao cảm, tăng HA NHƯNG GIẢM NHỊP TIM
TKTW: tỉnh tảo (doping), hưng phấn
TD kép: ephedrin-cây?td kép?tiền chất?thuốc điều trị nghẹt mũi
cây MA hoàng
td kép: chủ vận thụ thẻ a,b+gp adrenalin ở neuron giao cảm
tiền chất TH (met)amphetamin
điều trị nghẹ mũi: phenylephrin, pseudoephedrin