1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
职场
zhíchǎng ][ ㄓˊㄔㄤˇ ][ chức trường ] ; môi trường công sở
上任
[ shàngrèn ][ ㄕㄤˋㄖㄣˋ ][ thượng nhậm ] . nhậm chức; đảm nhận vị trí
就职
jiùzhí ][ ㄐㄧㄡˋㄓˊ ][ tựu chức ] nhậm chức; nhận chức
资深
zīshēn ][ ㄗㄕㄣ ][ tư thâm ] kỳ cựu; lâu năm;
创立
[ chuànglì ][ ㄔㄨㄤˋㄌㄧˋ ][ sáng lập ] mở; lập; sáng lập; thành lập
沏
qī ][ ㄑㄧ ][ thế ] ngâm; pha (dùng nước sôi)
风气
[ fēngqì ][ ㄈㄥㄑㄧˋ ][ phong khí ] ; bầu không khí
唯独
wéi dú ][ ㄨㄟˊㄉㄨˊ ][ duy độc . chỉ; chỉ có;
搭档
dādàng ][ ㄉㄚㄉㄤˋ ][ đáp đáng cộng sự;
边缘化
[ biānyuán huà ][ biên duyên hóa ] ; gạt ra; cô lập; cho ra rìa
眼色
yǎnsè ][ ㄧㄢˇㄙㄜˋ ][ nhãn sắc ] đưa mắt ra hiệu; đánh mắt ra hiệu
指标
zhǐbiāo ][ ㄓˇㄅㄧㄠ ][ chỉ tiêu ] chỉ tiêu
成天
chéngtiān ][ ㄔㄥˊㄊㄧㄢ ][ thành thiên cả ngày
吹牛
[ chuīniú ][ ㄔㄨㄟㄋㄧㄡˊ ][ xuy ngưu ] chém gió;
溜
liū ][ ㄌㄧㄡ ][ lưu ] biến mất; chuồn mất
等级
[ děng jí ][ ㄉㄥˇㄐㄧˊ ][ đẳng cấp ] đẳng cấp;
公道
gōngdào ][ ㄍㄨㄥㄉㄠˋ ][ công đạo ] lẽ phải; công lý; công bằng;
不像话
[ bù xiànghuà bất tượng thoại ] vô lý; không hợp lý
欺负
qīfu ][ ㄑㄧㄈㄨˋ ][ khi phụ ] ăn hiếp; ức hiếp; bắt nạt
大不了
[ dàbùliǎo ][ ㄉㄚˋㄅㄨˋㄌㄜ˙ ][ đại bất liễu ] cùng lắm là; cùng lắm thì
展示
zhǎnshì ][ ㄓㄢˇㄕˋ ][ triển thị ; thể hiện; phô diễn;
才干
cáigàn ][ ㄘㄞˊㄍㄢˋ ][ tài cán ] năng lực; tài cán; tài ba
计较
jìjiào ][ ㄐㄧˋㄐㄧㄠˋ ][ kế giảo ] so bì; tị nạnh; so đo
全力以赴
quánlì yǐ fù ][ toàn lực dĩ phó , nỗ lực hết mình, dốc toàn lực
怠慢
dàimàn ][ ㄉㄞˋㄇㄢˋ ][ đãi mạn lạnh nhạt; thờ ơ
敷衍
[ fūyǎn ][ ㄈㄨㄧㄢˇ ][ phu diễn ] qua loa; hời hợt
想方设法
[ xiǎngfāngshèfǎ ][ tưởng phương thiết pháp thử bằng mọi cách; nghĩ đủ mọi cách;
凑合
[ còuhe ][ ㄘㄡˋㄏㄜˊ ][ thấu hợp ] làm k nhiệt tình, làm miễn cưỡng
时光
shíguāng ][ ㄕˊㄍㄨㄤ ][ thì quang ] thời gian
飞跃
[ fēiyuè ][ ㄈㄟㄩㄝˋ ][ phi dược ] nhảy vọt
接手
[ jiēshǒu ][ ㄐㄧㄝㄕㄡˇ ][ tiếp thủ tiếp nhận; tiếp quản; thay thế; thế chân
投诉
[ tóusù ][ ㄊㄡˊㄙㄨ˙ ][ đầu tố ] khiếu nại; phản ánh
激情
jīqíng ][ ㄐㄧㄑㄧㄥˊ ][ kích tình ] tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ v.v...); cảm xúc mạnh mẽ
年度
[ niándù ][ ㄋㄧㄢˊㄉㄨˋ ][ niên độ ] hàng năm; thường niên
考核
kǎohé ][ ㄎㄠˇㄏㄜˊ ][ khảo hạch ] khảo sát đánh giá
敬业精神
jìngyè jīngshén ][ [ kính nghiệp tinh thần ] tinh thần yêu nghề
兢兢业业
jīngjīngyèyè ][ căng căng nghiệp nghiệp thận trọng cẩn thận
回报
huíbào ][ ㄏㄨㄟˊㄅㄠˋ ][ hồi báo ] báo đáp; đền đáp
当初
dāngchū ][ ㄉㄤㄔㄨ ][ đương sơ ] lúc đầu; hồi đó; khi đó;
技巧
jìqiǎo ][ ㄐㄧˋㄑㄧㄠˇ ][ kĩ xảo ] tip; mẹo;
传授
chuánshòu ][ ㄔㄨㄢˊㄕㄡˋ ][ truyền thụ ] truyền thụ; truyền dạy
人格
réngé ][ ㄖㄣˊㄍㄜˊ ][ nhân cách ] nhân cách; đạo đức; phẩm chất; tính hạnh; tư cách con người
施展
shīzhǎn ][ ㄕㄓㄢˇ ][ thi triển ] phát huy
时机
[ shíjī ][ ㄕˊㄐㄧ ][ thì cơ ] cơ hội; thời cơ; thời điểm
押
yā ][ ㄧㄚ ][ áp ] thế chấp; cầm; cắm
山穷水尽
[ shānqióngshuǐjìn ][[ sơn cùng thuỷ tận Đến đường cùng rồi
冒冒失失
[ mào màoshī shī ][ ㄇㄠˋㄇㄠˋㄕㄕ ][ mạo mạo thất thất ] bồng bột, nông nổi, thiếu cẩn trọng
肃然起敬
[ sùrán qǐ jìng ][[ túc nhiên khởi kính Cảm thấy vô cùng kính trọng
美容
měiróng ][ ㄇㄟˇㄖㄨㄥˊ ][ mĩ dung ] làm đẹp; thẩm mỹ
从来没有
[ cónglái méiyǒu ][ ㄘㄨㄥˊㄌㄞˊㄇㄟˊㄧㄡˇ ][ tòng lai một hữu ] "từ trước đến nay chưa từng
"
取经
qǔjīng ][ ㄑㄩˇㄐㄧㄥ ][ thủ kinh ] ; học hỏi kinh nghiệm;