1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
최소 주문 수량
MOQ (Minimum order quantity) - số lượng đặt hàng tối thiểu
적용하다
Áp dụng
카탈로그
Catalogue (một ấn phẩm, danh sách chứa các thông tin sản phẩm có kèm hình ảnh và mô tả sản phẩm)
공기청정기
Máy làm sạch không khí
청정
Làm sạch
정화
Lọc
필터
Màng lọc
유통
Phân phối
유통망
Mạng lưới phân phối
가전제품
Đồ điện gia dụng
지사
Chi nhánh
본사
Trụ sở chính
기능/성능
Công năng, chức năng
위생
Vệ sinh
검토
Xem xét, kiểm tra (문서, 의견, 보고서)
검사
Kiểm tra (dùng cho sau khi 검진 xong)
검진
Kiểm tra sức khỏe
점검
Kiểm tra (máy móc)
경제 세미나
Hội thảo thương mại
무역 촉진 행사
sự kiện xúc tiến thương mại
최신성
Tính cập nhật
시의성
Tính thời sự
수치 자료
Báo cáo số liệu
체결식
Lễ ký kết
거래 과정
Quá trình giao dịch
수출입 절차
Thủ tục xuất nhập khẩu
핵심 제품
Sản phẩm chính, sản phẩm cốt lõi
선두
Dẫn đầu, tiên phong
선두자
Người tiên phong
등록하다
Đăng ký những cái mất tiền
신청하다
Đăng ký (có thể mất hoặc không)
절감하다
Cắt giảm, tiết giảm
실시간 라방 (라이브 방송)
Phát trực tiếp
감지하다
Nhận biết (đi với máy móc)
수출하다
Xuất khẩu
유치하다
Thu hút
전력 소비
Tiêu thụ điện
전력 절감하다
Tiết kiệm điện, cắt giảm điện năng
점유율
Thị phần, tỷ lệ chiếm lĩnh, độ phủ
물량
Số lượng sản phẩm
본선 인도 조건
FOB (Free on board - hàng hóa ngay khi được xếp lên tàu thì người bán sẽ không còn chịu trách nhiệm về chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, rủi ro hay vấn đề khác)
운임 보험료 포함 인도
CIF (Cost, insurance and freight - bên bán chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cảng đích)
할인/디스카운트
Chiết khấu
풍량
Lượng gió, mức gió
자체
Tự mình, tự thân (trong một số bối cảnh có thể dịch là nội bộ)
교역
Giao lưu thương mại
관세
Thuế quan
N으로부터 V
Nhận gì đó từ cái gì
무역 장벽
Rào cản thương mại
협상
Thương lượng
운송
Vận tải (vận chuyển hàng hóa số lượng lớn bằng container)
배송
Vận chuyển số lượng nhỏ (giao hàng thông thường)
배달
Ship đồ ăn hoặc đồ vật nhỏ
상반기
6 tháng đầu năm
하반기
6 tháng cuối năm
장년 궁기
Cùng kỳ năm trước
지출하다
Chi tiền, tiêu tiền
억
Trăm triệu
조
Tỷ
수입하다
Nhập khẩu
N에 지사를 두다
Đặt chi nhánh ở đâu
국제 시장에 진출하다
Thâm nhập vào thị trường quốc tế
경제 성장 향상시키다
소비전력이 적다
Tiêu thụ điện thấp, điện năng tiêu thụ thấp