WRITING TASK 2 HUY FORUM ( NGÀY 6-10)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:34 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

adequate

(a) đầy đủ, thỏa đáng

2
New cards

cardiovascular

(a) thuộc tim mạch

3
New cards

compensate for

(phrv) bù đắp cho

4
New cards

emergence

(n) sự xuất hiện/ sự nổi lên

5
New cards

exhaustion

(n) sự kiệt sức

6
New cards

extensive

(a) rộng rãi, sâu rộng

7
New cards

fatigue

(n) sự mệt mỏi

8
New cards

fossil fuel

(nphr) nhiên liệu hóa thạch = các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ, khí đốt…

9
New cards

habituate

(v) làm cho quen

10
New cards

means of transport

(nphr) phương tiện vận chuyển / giao thông

11
New cards

motorized

(a) có động cơ/cơ giới hóa

12
New cards

popularity

(n) sự phổ biến/sự ưa chuộng

13
New cards

prohibit

(v) cấm, ngăn cấm

14
New cards

subsidy

(n) sự trợ cấp/tiền trợ cấp

15
New cards

superior

(a) vượt trội/ tốt hơn

16
New cards

accessibility

(n) sự tiếp cận

17
New cards

inflation

(n) lạm phát

18
New cards

engine-powered

(a) chạy bằng động

19
New cards

abrupt

(a) đột ngột/ bất ngờ

20
New cards

amentity

(n) tiện ích ( công trình hoặc dịch vụ được thiết kế nhằm nâng cao chất lượng sống cho cư dân trong đô thị, khách sạn hoặc những nơi khác)

21
New cards

collective

(a) tập thể/ chung

22
New cards

deteriorate

(v) xấu đi/suy thoái

23
New cards

dilapidated

(a) hư hỏng/ đồ nát

24
New cards

employability

(n) khả năng được tuyển dụng

25
New cards

escalation

(n) sự leo thang

26
New cards

migration

(n) sự di cư

27
New cards

municipal

(a) thuộc về đô thị/ thành phố

28
New cards

neglect

(v) bỏ bê, xao nhãng

29
New cards

perception

sự nhận thức

30
New cards

pervasiveness

(n) sự lan tỏa/tính phổ biến rộng rãi

31
New cards

urban decay

(n) sự suy thoái đô thị

32
New cards

social welfare

(n) an sinh xã hội

33
New cards

allocate

(v) phận bổ, sắp xếp, phân chia nguồn lực như ngân sách, thời gian, nhân lực… do những mục đích cụ thể

34
New cards

at the expense of

(idiom) đánh đổi bằng/gây tổn hại cho

35
New cards

cater to

(phrv) phục vụ cho/đáp ứng

36
New cards

conscious

(a) có ý thức/ nhận thức

37
New cards

ecological

(a) thuộc về sinh thái

38
New cards

economic activity

(nphr) hoạt động kinh tế ( quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa-dịch vụ trong 1 nền kt )

39
New cards

environmental degradation

(n) sự suy thoái môi trường

40
New cards

gridlock

(n) tắc nghẽn giao thông

41
New cards

historically

(adv) trong lịch sử/theo lịch sử

42
New cards

minimize

(v) giảm thiểu

43
New cards

motorway

(n) đường cao tốc

44
New cards

personal mobility

(nphr) khả năng di chuyển cá nhân

45
New cards

pronounced

(a) rõ rệt, nổi bật

46
New cards

short-sighted

(a) thiển cận/tầm nhìn hạn hẹp

47
New cards

traffic congestion

(n) ùn tắc giao thông

48
New cards

vehicular

(a) thuộc về xe cộ

49
New cards

vehicular traffic

giao thông xe cộ

50
New cards

insufficient

(a) không đủ, không đầy đủ

51
New cards

accommodate

(v) đáp ứng, thích nghi

52
New cards

evenly

(adv) 1 cách đều

53
New cards

convoluted

(a) phức tạp, rối rắm, khó hiểu

54
New cards

be prone to + N/V-ing

có xe hướng/dễ bị ( thường là điều xấu)

55
New cards

collision

(n) sự va chạm/ tai nạn đâm xe

56
New cards

per capita

trên mỗi đầu người

57
New cards

mitigate

(v) giảm nhẹ / làm giảm mức độ nghiêm trọng

58
New cards

component

(n) thành phần/yếu tố

59
New cards

disparity

(n) sự chênh lệch/ sự khác biệt

60
New cards

elevate

(v) nâng cao/đưa lên

61
New cards

elite

(a/n) tinh hoa/ưu tú ( nhóm người) , có vị thế vượt trội trong XH về mặt kinh tế ,quyền lực, học vấn

62
New cards

ensure

(v) đảm bảo

63
New cards

first and foremost

(phr) trước hết

64
New cards

incidence

(n) sự cố

65
New cards

law enforcement

(nphr) sự thực thi pháp luật

66
New cards

mandatory

(a) bắt buộc

67
New cards

perceive

(v) nhận thức /cảm nhận

68
New cards

pivotal

(a) then chốt/cốt lõi

69
New cards

prestigious

(a) uy tín/ danh giá

70
New cards

prospect

(n) triển vọng

71
New cards

social mobility

(nphr) sự dịch chuyển xã hội/tính linh động xã hội: thay đổi vị trí kinh tế hoặc địa vị xh

72
New cards

wealth gap

(nphr) khoảng cách giàu và nghèo

73
New cards

aesthetic

(a) thuộc về thẩm mỹ

74
New cards

alleviate

(v) làm giảm nhẹ/dịu bớt

75
New cards

admist

(prep) ở giữa trong số

76
New cards

boycott

(v) tẩy chay

77
New cards

contribution

(n) sự đóng góp

78
New cards

crisis

(n) khủng hoảng

79
New cards

drastic

(a) mạnh mẽ/quyết liệt

80
New cards

dual

(a) kép/song đôi

81
New cards

external

(a) bên ngoài

82
New cards

forbid

(v) nghiêm cấm

83
New cards

incorporate

(v) kết hợp/tích hợp

84
New cards

insurmountable

(a) không thể vượt qua

85
New cards

regulation

(n) quy định/sự điều tiết

86
New cards

striking

(a) nổi bật, ấn tượng

87
New cards

volume

(n) khối lượng/số lượng

88
New cards

amidst the sea + sth

ở giữa rất nhiều/bị bao quanh bởi vô số thứ gì đó

89
New cards

overly

(adv) quá mức/1 cách thái quá

90
New cards

in favor of

ủng hộ/đồng ý với/thiên về

91
New cards

incentivize

(v) khuyến khích ai đó làm gì = phần thưởng lợi ích