1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adequate
(a) đầy đủ, thỏa đáng
cardiovascular
(a) thuộc tim mạch
compensate for
(phrv) bù đắp cho
emergence
(n) sự xuất hiện/ sự nổi lên
exhaustion
(n) sự kiệt sức
extensive
(a) rộng rãi, sâu rộng
fatigue
(n) sự mệt mỏi
fossil fuel
(nphr) nhiên liệu hóa thạch = các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ, khí đốt…
habituate
(v) làm cho quen
means of transport
(nphr) phương tiện vận chuyển / giao thông
motorized
(a) có động cơ/cơ giới hóa
popularity
(n) sự phổ biến/sự ưa chuộng
prohibit
(v) cấm, ngăn cấm
subsidy
(n) sự trợ cấp/tiền trợ cấp
superior
(a) vượt trội/ tốt hơn
accessibility
(n) sự tiếp cận
inflation
(n) lạm phát
engine-powered
(a) chạy bằng động
abrupt
(a) đột ngột/ bất ngờ
amentity
(n) tiện ích ( công trình hoặc dịch vụ được thiết kế nhằm nâng cao chất lượng sống cho cư dân trong đô thị, khách sạn hoặc những nơi khác)
collective
(a) tập thể/ chung
deteriorate
(v) xấu đi/suy thoái
dilapidated
(a) hư hỏng/ đồ nát
employability
(n) khả năng được tuyển dụng
escalation
(n) sự leo thang
migration
(n) sự di cư
municipal
(a) thuộc về đô thị/ thành phố
neglect
(v) bỏ bê, xao nhãng
perception
sự nhận thức
pervasiveness
(n) sự lan tỏa/tính phổ biến rộng rãi
urban decay
(n) sự suy thoái đô thị
social welfare
(n) an sinh xã hội
allocate
(v) phận bổ, sắp xếp, phân chia nguồn lực như ngân sách, thời gian, nhân lực… do những mục đích cụ thể
at the expense of
(idiom) đánh đổi bằng/gây tổn hại cho
cater to
(phrv) phục vụ cho/đáp ứng
conscious
(a) có ý thức/ nhận thức
ecological
(a) thuộc về sinh thái
economic activity
(nphr) hoạt động kinh tế ( quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa-dịch vụ trong 1 nền kt )
environmental degradation
(n) sự suy thoái môi trường
gridlock
(n) tắc nghẽn giao thông
historically
(adv) trong lịch sử/theo lịch sử
minimize
(v) giảm thiểu
motorway
(n) đường cao tốc
personal mobility
(nphr) khả năng di chuyển cá nhân
pronounced
(a) rõ rệt, nổi bật
short-sighted
(a) thiển cận/tầm nhìn hạn hẹp
traffic congestion
(n) ùn tắc giao thông
vehicular
(a) thuộc về xe cộ
vehicular traffic
giao thông xe cộ
insufficient
(a) không đủ, không đầy đủ
accommodate
(v) đáp ứng, thích nghi
evenly
(adv) 1 cách đều
convoluted
(a) phức tạp, rối rắm, khó hiểu
be prone to + N/V-ing
có xe hướng/dễ bị ( thường là điều xấu)
collision
(n) sự va chạm/ tai nạn đâm xe
per capita
trên mỗi đầu người
mitigate
(v) giảm nhẹ / làm giảm mức độ nghiêm trọng
component
(n) thành phần/yếu tố
disparity
(n) sự chênh lệch/ sự khác biệt
elevate
(v) nâng cao/đưa lên
elite
(a/n) tinh hoa/ưu tú ( nhóm người) , có vị thế vượt trội trong XH về mặt kinh tế ,quyền lực, học vấn
ensure
(v) đảm bảo
first and foremost
(phr) trước hết
incidence
(n) sự cố
law enforcement
(nphr) sự thực thi pháp luật
mandatory
(a) bắt buộc
perceive
(v) nhận thức /cảm nhận
pivotal
(a) then chốt/cốt lõi
prestigious
(a) uy tín/ danh giá
prospect
(n) triển vọng
social mobility
(nphr) sự dịch chuyển xã hội/tính linh động xã hội: thay đổi vị trí kinh tế hoặc địa vị xh
wealth gap
(nphr) khoảng cách giàu và nghèo
aesthetic
(a) thuộc về thẩm mỹ
alleviate
(v) làm giảm nhẹ/dịu bớt
admist
(prep) ở giữa trong số
boycott
(v) tẩy chay
contribution
(n) sự đóng góp
crisis
(n) khủng hoảng
drastic
(a) mạnh mẽ/quyết liệt
dual
(a) kép/song đôi
external
(a) bên ngoài
forbid
(v) nghiêm cấm
incorporate
(v) kết hợp/tích hợp
insurmountable
(a) không thể vượt qua
regulation
(n) quy định/sự điều tiết
striking
(a) nổi bật, ấn tượng
volume
(n) khối lượng/số lượng
amidst the sea + sth
ở giữa rất nhiều/bị bao quanh bởi vô số thứ gì đó
overly
(adv) quá mức/1 cách thái quá
in favor of
ủng hộ/đồng ý với/thiên về
incentivize
(v) khuyến khích ai đó làm gì = phần thưởng lợi ích