1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
西
xī: Phía tây, hướng tây, tây
西边
xībian: Phía tây, bên tây
东边
dōngbian: Phía đông, bên đông
北边
běibian: Phía bắc, bên bắc
南边
nánbian: Phía nam, bên nam
太阳
tàiyáng: Mặt trời
太阳出来了
tàiyáng chūlái le: Mặt trời mọc rồi / mặt trời lên rồi.
太阳从西边出来
tàiyáng cóng xībian chūlái: Mặt trời mọc đằng tây (dùng khi không tin vào điều mình đang nghe, chuyện không tưởng).
生气
shēngqì: Tức giận, giận dỗi
越看越生气
yuè kàn yuè shēngqì: Càng nhìn càng thấy tức giận.
最近特别容易生气
zuìjìn tèbié róngyì shēngqì: Dạo này đặc biệt dễ nổi giận.
生什么气?
shēng shénme qì: Giận cái gì mà giận? / Giận dỗi gì chứ?
行李箱
xínglǐxiāng: Vali, thùng hành lý
我的行李箱是蓝色的、
你的行李箱呢?
wǒ de xínglǐxiāng shì lánsè de, nǐ de xínglǐxiāng ne:
Vali của tôi màu xanh lam, còn vali của bạn thì sao?
你把行李箱放到车后面吧。
nǐ bǎ xínglǐxiāng fàng dào chē hòumiàn ba:
Bạn để vali ra phía sau xe đi.
你把衣服放到行李箱里吧。
nǐ bǎ yīfu fàng dào xínglǐxiāng lǐ ba:
Bạn xếp quần áo vào trong vali đi.
包
bāo: Túi, cặp, bao
钱包
qiánbāo: Ví tiền, bóp tiền
书包
shūbāo: Cặp sách, ba lô đi học
背包
bēibāo: Ba lô
把书放到自己的书包里
bǎ shū fàng dào zìjǐ de shūbāo lǐ: Cất sách vào trong cặp của mình.
你的包包里有什么?
nǐ de bāobao lǐ yǒu shénme: Trong cái túi của bạn có cái gì thế?
护照
hùzhào: Hộ chiếu
办护照
bàn hùzhào: Làm hộ chiếu
把护照放到行李箱里
bǎ hùzhào fàng dào xínglǐxiāng lǐ: Cất hộ chiếu vào trong vali.
桌子上放着一本护照
zhuōzi shang fàng zhe yì běn hùzhào: Trên bàn có đặt một cuốn hộ chiếu.
起飞
qǐfēi: Cất cánh, cất cánh bay (máy bay)
飞机快/就要起飞了
fēijī kuài / jiùyào qǐfēi le: Máy bay sắp cất cánh rồi.
自己
zìjǐ: Tự mình, bản thân
我自己做了早饭
wǒ zìjǐ zuò le zǎofàn: Tự tôi đã làm bữa sáng.
自己做好自己的事
zìjǐ zuò hǎo zìjǐ de shì: Tự mình làm tốt việc của mình.
发现
fāxiàn: Phát hiện, nhận ra
最后发现自己喜欢跳舞
zuìhòu fāxiàn zìjǐ xǐhuan tiàowǔ: Cuối cùng nhận ra bản thân thích khiêu vũ/nhảy múa.
发现一家很好吃的饭店
fāxiàn yì jiā hěn hǎochī de fàndiàn: Phát hiện ra một quán ăn rất ngon.
回宾馆才发现护照不见了
huí bīnguǎn cái fāxiàn hùzhào bú jiàn le:
Về đến khách sạn mới phát hiện ra hộ chiếu mất tiêu rồi.
司机
sījī: Tài xế, bác tài
出租车司机
chūzūchē sījī: Tài xế xe taxi
地铁司机
dìtiě sījī: Người lái tàu điện ngầm
货车司机
huòchē sījī: Tài xế xe tải
教
jiāo: Dạy, dạy học
我是老师、我教汉语
wǒ shì lǎoshī, wǒ jiāo hànyǔ: Tôi là giáo viên, tôi dạy tiếng Trung.
画
huà: Vẽ (v) / Bức tranh (n)
画画儿
huà huàr: Vẽ tranh
画苹果
huà píngguǒ: Vẽ quả táo
画小狗
huà xiǎogǒu: Vẽ con chó nhỏ
需要
xūyào: Cần, nhu cầu
需要帮忙吗?
xūyào bāngmáng ma: Có cần giúp đỡ không?
你生病了、医生说需要吃药。
nǐ shēngbìng le, yīshēng shuō xūyào chī yào:
Bạn bị bệnh rồi, bác sĩ bảo cần phải uống thuốc.
黑板
hēibǎn: Bảng đen