12: 把重要的东西放在我这儿吧。

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:06 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

西

xī: Phía tây, hướng tây, tây

2
New cards

西边

xībian: Phía tây, bên tây

3
New cards

东边

dōngbian: Phía đông, bên đông

4
New cards

北边

běibian: Phía bắc, bên bắc

5
New cards

南边

nánbian: Phía nam, bên nam

6
New cards

太阳

tàiyáng: Mặt trời

7
New cards

太阳出来了

tàiyáng chūlái le: Mặt trời mọc rồi / mặt trời lên rồi.

8
New cards

太阳从西边出来

tàiyáng cóng xībian chūlái: Mặt trời mọc đằng tây (dùng khi không tin vào điều mình đang nghe, chuyện không tưởng).

9
New cards

生气

shēngqì: Tức giận, giận dỗi

10
New cards

越看越生气

yuè kàn yuè shēngqì: Càng nhìn càng thấy tức giận.

11
New cards

最近特别容易生气

zuìjìn tèbié róngyì shēngqì: Dạo này đặc biệt dễ nổi giận.

12
New cards

生什么气?

shēng shénme qì: Giận cái gì mà giận? / Giận dỗi gì chứ?

13
New cards

行李箱

xínglǐxiāng: Vali, thùng hành lý

14
New cards

我的行李箱是蓝色的、

15
New cards
16
New cards

你的行李箱呢?

17
New cards

wǒ de xínglǐxiāng shì lánsè de, nǐ de xínglǐxiāng ne:

18
New cards
19
New cards

Vali của tôi màu xanh lam, còn vali của bạn thì sao?

20
New cards

你把行李箱放到车后面吧。

21
New cards

nǐ bǎ xínglǐxiāng fàng dào chē hòumiàn ba:

22
New cards
23
New cards

Bạn để vali ra phía sau xe đi.

24
New cards

你把衣服放到行李箱里吧。

25
New cards

nǐ bǎ yīfu fàng dào xínglǐxiāng lǐ ba:

26
New cards
27
New cards

Bạn xếp quần áo vào trong vali đi.

28
New cards

bāo: Túi, cặp, bao

29
New cards

钱包

qiánbāo: Ví tiền, bóp tiền

30
New cards

书包

shūbāo: Cặp sách, ba lô đi học

31
New cards

背包

bēibāo: Ba lô

32
New cards

把书放到自己的书包里

bǎ shū fàng dào zìjǐ de shūbāo lǐ: Cất sách vào trong cặp của mình.

33
New cards

你的包包里有什么?

nǐ de bāobao lǐ yǒu shénme: Trong cái túi của bạn có cái gì thế?

34
New cards

护照

hùzhào: Hộ chiếu

35
New cards

办护照

bàn hùzhào: Làm hộ chiếu

36
New cards

把护照放到行李箱里

bǎ hùzhào fàng dào xínglǐxiāng lǐ: Cất hộ chiếu vào trong vali.

37
New cards

桌子上放着一本护照

zhuōzi shang fàng zhe yì běn hùzhào: Trên bàn có đặt một cuốn hộ chiếu.

38
New cards

起飞

qǐfēi: Cất cánh, cất cánh bay (máy bay)

39
New cards

飞机快/就要起飞了

fēijī kuài / jiùyào qǐfēi le: Máy bay sắp cất cánh rồi.

40
New cards

自己

zìjǐ: Tự mình, bản thân

41
New cards

我自己做了早饭

wǒ zìjǐ zuò le zǎofàn: Tự tôi đã làm bữa sáng.

42
New cards

自己做好自己的事

zìjǐ zuò hǎo zìjǐ de shì: Tự mình làm tốt việc của mình.

43
New cards

发现

fāxiàn: Phát hiện, nhận ra

44
New cards

最后发现自己喜欢跳舞

zuìhòu fāxiàn zìjǐ xǐhuan tiàowǔ: Cuối cùng nhận ra bản thân thích khiêu vũ/nhảy múa.

45
New cards

发现一家很好吃的饭店

fāxiàn yì jiā hěn hǎochī de fàndiàn: Phát hiện ra một quán ăn rất ngon.

46
New cards

回宾馆才发现护照不见了

47
New cards

huí bīnguǎn cái fāxiàn hùzhào bú jiàn le:

48
New cards
49
New cards

Về đến khách sạn mới phát hiện ra hộ chiếu mất tiêu rồi.

50
New cards

司机

sījī: Tài xế, bác tài

51
New cards

出租车司机

chūzūchē sījī: Tài xế xe taxi

52
New cards

地铁司机

dìtiě sījī: Người lái tàu điện ngầm

53
New cards

货车司机

huòchē sījī: Tài xế xe tải

54
New cards

jiāo: Dạy, dạy học

55
New cards

我是老师、我教汉语

wǒ shì lǎoshī, wǒ jiāo hànyǔ: Tôi là giáo viên, tôi dạy tiếng Trung.

56
New cards

huà: Vẽ (v) / Bức tranh (n)

57
New cards

画画儿

huà huàr: Vẽ tranh

58
New cards

画苹果

huà píngguǒ: Vẽ quả táo

59
New cards

画小狗

huà xiǎogǒu: Vẽ con chó nhỏ

60
New cards

需要

xūyào: Cần, nhu cầu

61
New cards

需要帮忙吗?

xūyào bāngmáng ma: Có cần giúp đỡ không?

62
New cards

你生病了、医生说需要吃药。

63
New cards

nǐ shēngbìng le, yīshēng shuō xūyào chī yào:

64
New cards
65
New cards

Bạn bị bệnh rồi, bác sĩ bảo cần phải uống thuốc.

66
New cards

黑板

hēibǎn: Bảng đen