1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To cause SB + to V : khiến ai phải …
Impossible = can’t : không thể
Possible = can = be able : có thể
Necessary = need = have to = must : phải
To enable SB + to V : làm cho ai có thể
To blame ST on SB : đổ lỗi cái gì cho ai
Carpentry (n) : nghề thợ mộc
To rely on : tin tưởng, tin cậy
Load ST with ST : chất hàng lên …
To be envious of : đó kị, ghen tị
To herd : chăn thả
Hang out : đi chơi với bạn bè = go out
Window shopping : đi ngắm hàng trưng bày
Do DTY = do it yourself = handmade : tự làm
Awesome (adj) : tuyệt vời = wonderful
To Found = to set up : thnahf lập , đặt nền móng ..
Foundation (n) : sự thành lập
Punctual (adj) : đúng giờ = on time
Social (adj) = society (n) : xã hội
Socialize with : giao tiếp với
= communicate with : giao tiếp với
Sociable (adj) : hoà đồng
tube : ống nước, ống tuýp
outgoing (adj) : cởi mở
gain (v) : gặt hái được, dành được = achieve : đạt được
meadow (n) : bãi cỏ
no longer : không còn nữa
take advantage of : tận dụng
opportunity = chance : cơ hội
venom less : không có nọc độc
venomous (adj) : có nọc độc, tiết ra nọc độc
to take notice of : chú ý
terrific = wonderful (adj) : tuyệt vời
Economize (v) tiết kiệm
Environmentalist (n) : nhà bảo vệ môi trường
The reason why + S + V .. = the reason for + N : lý do
To mention : dề cập
To remind SB + to V : nhắc nhở ai làm gì
To remind SB of + N : gợi cho ai nhớ đến …
To make sure of : dảm bảo, chắc chắn
So that = in order that + Clause : để
So as = in order + for SB + to V : để
Strike (n) : cuộc đình công . (v) : đánh , gõ, điểm
To inspire ST from : lấy cảm hứng
= to take / draw inspiration from : lấy cảm hứng từ
Inspiration (n) : nguồn cảm hứng
Inspirational (adj) : có cảm hứng