Grade 10 Entrance Exam Preparation - Important Vocabularies Part 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary list covering essential terms for biology, environment, and personal descriptions for class 10 entrance exams.

Last updated 6:14 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

maintain (v)

duy trì ; bảo trì ; giữ gìn

2
New cards

remain (v)

vẫn ; vẫn còn

3
New cards

defend (v)

bảo vệ ; bênh vực ; phòng thủ

4
New cards

reverse (v)

đảo ngược

5
New cards

reserve (v)

đặt trước ; để dành

6
New cards

be reserved for

được dành cho

7
New cards

reservation (n)

sự đặt trước

8
New cards

make a reservation

đặt chỗ trước

9
New cards

preserve (v)

bảo tồn ; bảo quản ; giữ gìn

10
New cards

preservation (n)

sự bảo tồn …

11
New cards

get into the house (v)

vào trong nhà

12
New cards

bunk bed (n)

giường tầng

13
New cards

consume (v)

tiêu thụ (thức ăn, năng lượng)

14
New cards

ingest (v)

nuốt vào

15
New cards

feed-fed-fed (v)

cho ăn

16
New cards

feed on sth (phrV)

ăn/ sống nhờ vào

17
New cards

raise people's awareness

nâng cao nhận thức của mọi người

18
New cards

promote (v)

quảng bá ; thúc đẩy ; thăng chức

19
New cards

enhance (v)

nâng cao ; làm tốt hơn

20
New cards

elevate (v)

nâng lên

21
New cards

toxic chemiclas (n)

hóa chất độc hại

22
New cards

poisonous (a)

có độc

23
New cards

polluted = contaminated (a)

bị ô nhiễm

24
New cards

game console (n)

máy chơi game

25
New cards

controller (n)

bộ điều khiển ; người kiểm soát

26
New cards

be engrossed in (a)

mải mê, say mê

27
New cards

a variety of + Ns

nhiều loại / nhiều dạng khác nhau

28
New cards

be home to + Noun

là nơi sinh sống của / là nơi có

29
New cards

site (n)

địa điểm cụ thể

30
New cards

place (n)

nơi chốn (chung chung)

31
New cards

space (n)

không gian

32
New cards

location (n)

vị trí (địa điểm)

33
New cards

position (n)

vị trí (không gian, chức vụ, tư thế, thứ hạng)

34
New cards

ecological balance (n)

sự cân bằng sinh thái

35
New cards

wildlife (n)

động vật hoang dã

36
New cards

ecosystem (n)

hệ sinh thái

37
New cards

live alone (v)

sống một mình

38
New cards

lonely (a)

cô đơn

39
New cards

solely (adv)

chỉ ; hoàn toàn ; duy nhất

40
New cards

isolated (a)

bị cô lập ; xa xôi ; hẻo lánh

41
New cards

water shortage (n)

tình trạng thiếu nước

42
New cards

supply (v)

cung cấp

43
New cards

supply (n)

nguồn / sự cung cấp

44
New cards

supply sb with sth

cung cấp cho ai cái gì

45
New cards

supply sth to sb

cung cấp cái gì cho ai

46
New cards

nature reserve (n)

khu bảo tồn thiên nhiên

47
New cards

natural habitat (n)

môi trường sống tự nhiên

48
New cards

untouched (a)

vẫn nguyên sơ ; chưa bị tác động

49
New cards

human interference (n)

sự can thiệp của con người

50
New cards

food chain (n)

chuỗi thức ăn

51
New cards

food supply (n)

nguồn lương thực

52
New cards

recommend + Ving

đề xuất ; giới thiệu ; khuyên

53
New cards

fat-free (a)

không có chất béo

54
New cards

sugar-free (a)

không đường

55
New cards

calorie-free (a)

không calo

56
New cards

alcohol-free (a)

không có cồn

57
New cards

caffeine-free (a)

không chứa caffeine

58
New cards

smoke-free (a)

không khói

59
New cards

organ (n)

cơ quan (nội tạng)

60
New cards

organism (n)

sinh vật

61
New cards

organic (a)

hữu cơ

62
New cards

nice-looking (a)

đẹp ; khá đẹp ; dễ nhìn

63
New cards

sit around (phrV)

ngồi không làm gì ; ngồi chơi

64
New cards

a couch potato (idm)

người lười vận động

65
New cards

open-mined attitude

thái độ cởi mở

66
New cards

narrow-minded (a)

hẹp hòi, thiển cận, không cởi mở

67
New cards

broken-hearted (a)

đau lòng ; rất đau buồn

68
New cards

warm-hearted (a)

tốt bụng

69
New cards

cold-hearted (a)

lạnh lùng ; vô cảm