1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
botanical garden
vườn bách thảo
botanical species
các loài thức vật
botanical extracts
chiết suất tinh dầu thực vật
botanical illustrations
bản vẽ minh hoạ thực vật
a healthy appetite
một sức ăn tốt
appetite for risk
mức độ rủi ro cao,chấp nhận rủi ro
Endemic corruption
tham nhũng tràn lan
Endemic racism
sự phân biệt chủng tộc tràn lan
endemic violence
bạo lực tràn lan
no longer tenable
không còn khả thi
Highly tenable
rất vững chắc
performing acts
nghệ thuật biểu diễn
performative utterance
lời nói mang tính thực thi
performance-enhancing doping
tăng hiệu năng chất kích thích
genetically modified
thay đổi về gene
genetic engineering
kĩ thuật di truyền
genetic disorder/disease
bệnh di truyền
genic mutation
đột biến gen
offer/provide a new insight into sth
có tầm hiểu biết sâu sắc về
Nuances of meaning
sắc thái ý nghĩa
festival fringe
phần ngoài lề của lễ hội
surrogate child/mother
đứa con/mẹ thay thế
title holder
người giữ chức vô địch,danh hiệu
public perception
nhận thức cộng đồng
visual/auditory/sensory perception
nhận thức về thi giác/thính giác/giác quan
A distorted perception
cái nhìn lệch lạc
Heightened perception
Nhận thức nâng cao
relentless persuit of sth
theo đuổi không ngừng nghỉ về cái gì
relentless criticism/pressure
chỉ trích /áp lực không ngừng nghỉ
unrelenting standard
tiêu chuẩn cực kì khắt khe
out break/cessation of hostilities
bùng nổ/chấm dứt chiến tranh
provide/offer corroboration
cung cấp bằng chứng xác thực
risk of contamination
rủi ro lây nhiễm
prevent/avoid cross-contamination
ngăn chặn/tránh nhiễm khuẩn chéo
In the precancerous stage
ở trong giai đoạn tiền ung thư
carcinogenic substances=carcinogen(N)
chất gây ung thư
Immutable laws of nature
quy luật bất biến của tự nhiên
Immutable truth
sự thật hiển nhiên
remain immutable
vẫn nguyên vậy không có thay đổi gì
Highly mutable
cực kì dễ thay đổi
Haggard and careworn
tiền tuỵ và hốc hác
deeply careworn
lo lắng một cách sâu lắng/hốc hác một cách sâu lắng
Visibly careworn
Hiện rõ sự lo âu
Blissfully carefree
Hạnh phúc và vô lo
carefree existance
cuộc sống vô lo
carefree nonchalance
ung dung tự tại
Light-hearted
vui vẻ
Omnivorous intellect
trí tuệ có khả năng thu nhận mọi thông tin
consultancy fee
phí tham vấn
show/pay deference to sb
kính trọng với ai đó
deferment of payment
sự trì hoãn thanh toán
Lush/verdant foliage
tán lá tươi mát
Dense/thick foliage
Tán lá dày đặc
variegated foliage
tán lá đầy đủ màu sắc sặc sỡ
anti-unemployment packaging
gói chống thất nghiệp
stumbling block
rào cản
a sweeping range
Phạm vi rộng lớn
employ a method
triển khai một phương pháp
public speaking
nói chuyện trước công chúng
issue a proclamation
đưa ra một bản tuyên cáo
In rapport with
hoà hợp với
In deficit
Đang trong tình trạng thâm hụt
Establish/build/create/develop a rapport with sb
tạo mối quan hệ hoà hợp với ai đó
Rigorous standard/criteria
tiêu chuẩn khắt khe
a blank look
cái nhìn ngơ ngác ,mơ hồ
do a sketch
vẽ phác thảo
the rigors of academic life
sự khắc nghiệt,áp lực của đời sống học thuật
to chronicle the rise and fall of…
ghi chép lại sự hưng thịnh và suy tàn của
breed trust
nuôi dưỡng niềm tin
lingua franca
ngôn ngữ chung
a global lingua franca
ngôn ngữ chung trên toàn cầu
corporate culture
văn hoá doanh nghiệp
history maker
người viết nên lịch sử
history-making moment
giây phút viết nên lịch sử
code violation
sự vi phạm về mặt quy định
utterly ridiculous/absurd/nonsensitical
vô cùng nhảm nhí
vibe coding
dùng AI để code thông qua công lệnh
search engine
công cụ tìm kiếm
underlying cause=root cause =fundamental cause=primary cause
nguồn cơ cốt lõi của
highly likely
có khả năng cao
baby boomers
thế hệ sinh ra sau khi thời kì bùng nổ dân số sau WW2
virtually impossible
gần như không thể
breach of contract
sự vi phàm hợp đồng
a surge of+felling
một cảm giác dâng trào
highly likely
có khả năng cao