1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Environment (n)
môi trường
Environmental (adj)
thuộc về môi trường
Environmentally (adv)
thân thiện với môi trường
Environmentalist (n)
nhà môi trường học
Protect (v)
bảo vệ
Protection (n)
sự bảo vệ
Protective (adj)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
Identify (v)
nhận ra, nhận biết, nhận diện
Issue (n)
vấn đề
Global warming (np)
hiện tượng nóng lên toàn cầu
Deforestation (n)
sự phá rừng
Afforestation (n)
trồng cây gây rừng
Reforestation (n)
sự tái trồng rừng
Forest (n)
rừng
Forestry (n)
lâm nghiệp
Danger (n)
sự nguy hiểm
Endanger (v)
gây nguy hiểm
Dangerous (adj)
nguy hiểm
Endangered (adj)
có nguy cơ tuyệt chủng
Cause (n/v)
nguyên nhân / gây ra
Solution (n)
giải pháp
Solve (v)
giải quyết
Solvable (adj)
có thể giải quyết
Biodiversity (n)
sự đa dạng sinh học
Habitat (n)
môi trường sống
Habitant (n)
cư dân
Ecosystem (n)
hệ sinh thái
Wildlife (n)
đời sống hoang dã
Climate change (np)
biến đổi khí hậu
Balance (n/v)
sự cân bằng / cân bằng
Essay (n)
bài tiểu luận
Temperature (n)
nhiệt độ
Atmosphere (n)
khí quyển, bầu không khí
Consequence (n)
hậu quả
Rising sea levels (np)
mực nước biển dâng
Polar ice melting (np)
băng tan ở hai cực
Extreme weather (np)
thời tiết cực đoan
Flood (n)
lũ lụt
Heatwave (n)
đợt nóng
Negative (adj)
tiêu cực
Positive (adj)
tích cực
Respiratory (adj)
thuộc hô hấp
Illegally (adv)
một cách bất hợp pháp
Living (adj)
đang sống
Non-living (adj)
không sống
Substance (n)
chất
Emit (v)
tỏa ra
Emission (n)
sự phát thải
Ban (n/v)
lệnh cấm / cấm
Non-governmental (adj)
phi chính phủ
Government (n)
chính phủ
Survive (v)
sống sót
Survival (n)
sự sống sót
Do research (v)
làm nghiên cứu
A range of (phr)
một loạt các
Come up with (phr v)
nghĩ ra
Ask for (phr v)
yêu cầu, xin
Advise sb to do sth (v)
khuyên ai làm gì
Had better + V(bare) (modal)
tốt hơn hết nên làm gì
Follow one's advice (v)
nghe theo lời khuyên của ai
Deliver the presentation (v)
có bài thuyết trình
Depend on (phr v)
phụ thuộc vào
Involve doing sth (v)
có liên quan tới việc làm gì
Need to do sth (v)
cần phải làm gì
Need doing sth = need to be done (v)
cái gì cần được làm
Deal with (phr v)
giải quyết, đối phó với
Have effects/impacts/influences on sth (phr)
có ảnh hưởng đến cái gì
Lead to (phr v)
dẫn đến
Be aware of sth (adj)
nhận thức điều gì
Put sb/sth in danger (v)
đặt ai/cái gì vào nguy hiểm
Combine with (phr v)
kết hợp với
Come down (phr v)
đi xuống, rơi xuống
Be harmful to (adj)
có hại cho
Upset the balance of the ecosystem (v)
làm mất cân bằng hệ sinh thái
Cut down (phr v)
cắt giảm
Stop to do sth (v)
dừng lại để làm việc gì
Stop doing sth (v)
dừng hẳn làm việc gì
Set up (phr v)
thành lập, bố trí
Die out (phr v)
tuyệt chủng
Apologize to sb for sth/doing sth (v)
xin lỗi ai vì điều gì/vì đã làm gì
Worry about (phr v)
lo lắng về
Turn off = switch off (phr v)
tắt
Turn on (phr v)
bật
Turn down (phr v)
từ chối
Turn into (phr v)
trở thành, biến thành
Turn up (phr v)
xuất hiện
Turn out (phr v)
hóa ra là
Turn back (phr v)
quay trở lại
Encourage sb to do sth (v)
khuyến khích ai làm gì
Discourage sb from doing sth (v)
khuyên can ai làm gì / khiến ai không muốn làm gì
Draw attention to sth (phr)
hướng sự chú ý đến cái gì
Call for (phr v)
kêu gọi