1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Human activities (adj-n)
hoạt động con người
Climate change (n-n)
biến đổi khí hậu
Air pollution (n-n)
ô nhiễm không khí
Respiratory diseases (adj-n)
các loại bệnh hô hấp
Fossil fuel combustion (n-n)
sự đốt cháy năng lượng hóa thạch
Exhaust fumes (n-n)
khí thải
Air pollutants (n-n)
chất gây ô nhiễm không khí
Water pollution (n-n)
ô nhiễm nguồn nước
Industrial waste (adj-n)
chất thải công nghiệp
Overuse of fertilizers and pesticides (n-n)
sự lạm dụng thuốc từ sâu và phân bón
Ecosystems
hệ sinh thái
Aquatic animal species (adj-n)
các loài thủy sinh
Carbon dioxide emissions (n-n)
Khí Thải Co2
Energy consumption (n-n)
sự tiêu thụ năng lượng
car exhaust
khí thải của xe hơi
waste incineration
Việc đốt chất thải
To emit light/gas
Thải ra/phóng ra ánh sáng hoặc khí
to threaten something/somebody
đe dọa cái gì đó
To be covered with something
Bị bao phủ bởi cái gì
smog
(n) khói bụi, sương khói
To prevent something from being done
ngăn cản không cho điều gì xảy ra
Alternative energy sources
các nguồn năng lượng thay thế
transnational organization,
tổ chức đa quốc gia
refrain
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
Environmental degradation
sự suy thoái môi trường
biodegradable waste.
chất thải phân hủy sinh học
inhabitants
dân cư
flourishing
thịnh vượng, hưng thịnh
waste disposal
xử lý chất thải
contaminated air
không khí bị ô nhiễm
utilise
sử dụng
be riddled with corruption
day ray sự tham nhũng
be riddled with something
If a plan or system, etc. is riddled with bad features, such as mistakes, it is full of them:
flawed argument,
lý lẽ ko hoàn chỉnh
enact
ban hành luật
be capable of
có khả năng làm gì
the sheer number of
số lượng lớn
simultaneous
đồng thời