1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
さきます
nở (が)
かわります
thay đổi(が)
なおります
Khỏi, được sửa xong ( が)
にゅうりょくします
nhập vào
ただしい
đúng, chính xác
むこう
đằng ấy, phía đối diện
しま
đảo
みなと
cảng, bến cảng
きんじょ
hàng xóm
おくじょう
tầng thượng
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
やまのぼり
leo núi
れきし
lịch sử
きかい
cơ hội
きょか
sự cho phép
まる
dấu tròn
ふりなが
Chữ kana biểu thị cách đọc của chữ hán
せつび
thiết bị
レバー
Cái cần gạt
キー
phím
カーテン
cái rèm
ひも
sợi dây
すいはんき
nồi cơm điện
は
cái lá
これでおわりましょう
Chúng ta dừng ở đây nhé
それなら
nếu thế thì, vậy thì
やこうバス
xe buýt đêm
さあ
À...,Ồ... (dùng khi không rõ vềđiều gì đó)
りょこうしゃ
công ty du lịch
くわしい
cụ thể, chi tiết
スキーじょう
khu trượt tuyết
しゅ
màu đỏ tươi
まじわります
chơi với, quen với
ことわざ
thành ngữ
かんけい
quan hệ
なかよくします
chơi thân với
ひつよう(な)
cần thiết