1/72
Hệ thống các số hiệu tài khoản và tên tài khoản kế toán doanh nghiệp được quy định theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
111
Tiền mặt
112
Tiền gửi không kỳ hạn
113
Tiền đang chuyển
121
Chứng khoán kinh doanh
128
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
131
Phải thu của khách hàng
133
Thuế GTGT được khấu trừ
1331
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136
Phải thu nội bộ
138
Phải thu khác
141
Tạm ứng
151
Hàng mua đang đi đường
152
Nguyên liệu, vật liệu
153
Công cụ, dụng cụ
154
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155
Sản phẩm
156
Hàng hóa
157
Hàng gửi đi bán
158
Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
171
Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
211
Tài sản cố định hữu hình
212
Tài sản cố định thuê tài chính
213
Tài sản cố định vô hình
214
Hao mòn tài sản cố định
215
Tài sản sinh học
217
Bất động sản đầu tư
221
Đầu tư vào công ty con
222
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228
Đầu tư khác
229
Dự phòng tổn thất tài sản
241
Xây dựng cơ bản dở dang
242
Chi phí chờ phân bổ
243
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244
Ký quỹ, ký cược
331
Phải trả cho người bán
332
Phải trả cổ tức, lợi nhuận
333
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
334
Phải trả người lao động
335
Chi phí phải trả
336
Phải trả nội bộ
337
Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
338
Phải trả, phải nộp khác
341
Vay và nợ thuê tài chính
343
Trái phiếu phát hành
344
Nhận ký quỹ, ký cược
347
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352
dự phòng phải trả
353
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
356
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
357
Quỹ bình ổn giá
411
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
412
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413
Chênh lệch tỉ giá đối thoái
414
Quỹ đầu tư phát triển
418
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
Cổ phiếu mua lại của chính mình
421
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
511
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
515
Doanh thu hoạt động tài chính
521
Các khoản giảm trừ doanh thu
621
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622
Chi phí nhân công trực tiếp
623
chi phí sử dụng máy thi công
627
Chi phí sản xuất chung
632
Giá vốn hàng bán
635
chi phí tài chính
641
Chi phí bán hàng
642
Chi phí quản lý doanh nghiệp
711
Thu nhập khác
811
Chi phí khác
821
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
911
Xác định kết quả kinh doanh