Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp (Thông tư 99/2025/TT-BTC)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Hệ thống các số hiệu tài khoản và tên tài khoản kế toán doanh nghiệp được quy định theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính.

Last updated 12:24 PM on 6/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

111

Tiền mặt

2
New cards

112

Tiền gửi không kỳ hạn

3
New cards

113

Tiền đang chuyển

4
New cards

121

Chứng khoán kinh doanh

5
New cards

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

6
New cards

131

Phải thu của khách hàng

7
New cards

133

Thuế GTGT được khấu trừ

8
New cards

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

9
New cards

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

10
New cards

136

Phải thu nội bộ

11
New cards

138

Phải thu khác

12
New cards

141

Tạm ứng

13
New cards

151

Hàng mua đang đi đường

14
New cards

152

Nguyên liệu, vật liệu

15
New cards

153

Công cụ, dụng cụ

16
New cards

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

17
New cards

155

Sản phẩm

18
New cards

156

Hàng hóa

19
New cards

157

Hàng gửi đi bán

20
New cards

158

Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

21
New cards

171

Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ

22
New cards

211

Tài sản cố định hữu hình

23
New cards

212

Tài sản cố định thuê tài chính

24
New cards

213

Tài sản cố định vô hình

25
New cards

214

Hao mòn tài sản cố định

26
New cards

215

Tài sản sinh học

27
New cards

217

Bất động sản đầu tư

28
New cards

221

Đầu tư vào công ty con

29
New cards

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

30
New cards

228

Đầu tư khác

31
New cards

229

Dự phòng tổn thất tài sản

32
New cards

241

Xây dựng cơ bản dở dang

33
New cards

242

Chi phí chờ phân bổ

34
New cards

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

35
New cards

244

Ký quỹ, ký cược

36
New cards

331

Phải trả cho người bán

37
New cards

332

Phải trả cổ tức, lợi nhuận

38
New cards

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

39
New cards

334

Phải trả người lao động

40
New cards

335

Chi phí phải trả

41
New cards

336

Phải trả nội bộ

42
New cards

337

Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

43
New cards

338

Phải trả, phải nộp khác

44
New cards

341

Vay và nợ thuê tài chính

45
New cards

343

Trái phiếu phát hành

46
New cards

344

Nhận ký quỹ, ký cược

47
New cards

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

48
New cards

352

dự phòng phải trả

49
New cards

353

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

50
New cards

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

51
New cards

357

Quỹ bình ổn giá

52
New cards

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

53
New cards

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

54
New cards

413

Chênh lệch tỉ giá đối thoái

55
New cards

414

Quỹ đầu tư phát triển

56
New cards

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

57
New cards

419

Cổ phiếu mua lại của chính mình

58
New cards

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

59
New cards

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

60
New cards

515

Doanh thu hoạt động tài chính

61
New cards

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

62
New cards

621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

63
New cards

622

Chi phí nhân công trực tiếp

64
New cards

623

chi phí sử dụng máy thi công

65
New cards

627

Chi phí sản xuất chung

66
New cards

632

Giá vốn hàng bán

67
New cards

635

chi phí tài chính

68
New cards

641

Chi phí bán hàng

69
New cards

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp

70
New cards

711

Thu nhập khác

71
New cards

811

Chi phí khác

72
New cards

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

73
New cards

911

Xác định kết quả kinh doanh