HSK 7-9 New 3.0 (Phần 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/586

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

5636 từ vựng HSK 6 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 7:51 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

587 Terms

1
New cards
阿拉伯语
Ālābóyǔ | A LẠP BÁ NGỮ (名): Tiếng Ả Rập
2
New cards
āi | AI (叹): Ồ, kìa, này (tiếng thốt lên biểu thị sự chú ý/ngạc nhiên)
3
New cards
哎呀
āiyā | AI YA (叹): Ái chà, ôi chao (biểu thị kinh ngạc hoặc tiếc nuối)
4
New cards
哀求
āiqiú | AI CẦU (动): Van xin, cầu khẩn thảm thiết
5
New cards
挨家挨户
āijiā
6
New cards
ái | NHAM (名): Ung thư
7
New cards
癌症
áizhèng | NHAM CHỨNG (名): Bệnh ung thư
8
New cards
艾滋病
àizībìng | NGẠI TƯ BỆNH (名): Bệnh AIDS
9
New cards
ài | AI (叹): Ôi, chao ôi (tiếng thở dài) / Vâng, dạ (tiếng đáp lời)
10
New cards
爱不释手
àibúshìshǒu | ÁI BẤT THÍCH THỦ: Yêu thích không buông tay, mến không rời tay
11
New cards
爱理不理
àilǐ
12
New cards
爱面子
ài miànzi | ÁI DIỆN TỬ: Sĩ diện, ưa thể diện
13
New cards
爱惜
àixī | ÁI TÍCH (动): Yêu quý, trân trọng, giữ gìn bảo vệ (sức khỏe, của công)
14
New cards
碍事
ài//shì | NGẠI SỰ: Vướng víu, cản trở, có hại, ảnh hưởng công việc
15
New cards
安定
āndìng | AN ĐỊNH (形、动): Ổn định, yên ổn / làm cho yên định, ổn định tình hình
16
New cards
安抚
ānfǔ | AN PHỦ (动): An ủi, vỗ về, xoa dịu (tâm lý, người dân)
17
New cards
安眠药
ānmiányào | AN MIÊN DƯỢC (名): Thuốc ngủ
18
New cards
安宁
ānníng | AN NINH (形): Yên bình, thanh bình, yên ổn không bị quấy nhiễu
19
New cards
安稳
ānwěn | AN ỔN (形): Bình yên, vững vàng, ổn định (giấc ngủ, cuộc sống)
20
New cards
安心
ānxīn | AN TÂM (形): Yên tâm, an tâm, tập trung tư tưởng làm việc
21
New cards
安逸
ānyì | AN DẬT (形): An nhàn, nhàn nhã, ưa thích hưởng lạc
22
New cards
按键
ànjiàn | ÁN KIỆN (名): Phím bấm, nút bấm (trên thiết bị điện tử, bàn phím)
23
New cards
按理说
ànlǐ shuō | ÁN LÝ THUYẾT: Theo lý mà nói, đáng lẽ ra thì
24
New cards
按说
ànshuō | ÁN THUYẾT (副): Theo lý mà nói, thông thường thì
25
New cards
案件
ànjiàn | ÁN KIỆN (名): Vụ án, vụ việc pháp lý chính thức
26
New cards
暗地里
àndìlǐ | ÁM ĐỊA LÝ (名): Ngầm, âm thầm, lén lút sau lưng
27
New cards
暗杀
ànshā | ÁM SÁT (动): Ám sát, mưu sát lén lút bí mật
28
New cards
暗中
ànzhōng | ÁM TRUNG (名): Trong bóng tối, ngầm, âm thầm làm việc gì
29
New cards
昂贵
ángguì | NGANG QUÝ (形): Đắt đỏ, giá cao ngất ngưởng, xa xỉ
30
New cards
āo | AO (形): Lõm, lõm xuống (bề mặt)
31
New cards
áo | NGAO (动): Ninh, nấu nhừ / chịu đựng, trải qua (gian khổ, thời gian dài)
32
New cards
熬夜
áo//yè | NGAO DẠ: Thức đêm, thức muộn cày đêm học bài
33
New cards
ào | NGẠO (形): Kiêu ngạo, ngạo nghễ, bất khuất kiên cường
34
New cards
傲慢
àomàn | NGẠO MẠN (形): Ngạo mạn, kiêu ngạo, coi thường người khác
35
New cards
奥秘
àomì | ÁO BÍ (名): Bí ẩn, điều huyền bí sâu xa (vũ trụ, khoa học)
36
New cards
奥运会
Àoyùnhuì | ÁO VẬN HỘI (名): Thế vận hội Olympic
37
New cards
八卦
bāguà | BÁT QUÁI (名): Bát quái / chuyện thị phi, tin đồn nhảm, hóng hớt "dưa"
38
New cards
巴不得
bābudé | BA BẤT ĐẮC: Mong mỏi, ước ao, khao khát khôn cùng
39
New cards
bā | BÀ (动): Bới, bấu víu / vạch ra, dỡ bỏ, lột (vỏ, áo)
40
New cards
芭蕾
bālěi | BA LÔI (名): Múa ba
41
New cards
把柄
bǎbǐng | BẢ BÍNH (名): Cán, tay cầm / nhược điểm, bằng chứng sai phạm bị nắm thóp
42
New cards
把关
bǎ//guān | BẢ QUAN: Kiểm duyệt khắt khe, chốt chặn kiểm tra chất lượng
43
New cards
把手
bǎshou | BẢ THỦ (名): Tay nắm cửa, tay cầm tay vịn thiết bị
44
New cards
靶子
bǎzi | BẢ TỬ (名): Bia bắn, mục tiêu công kích, tấm bia
45
New cards
bà | BÁ (名): Đập nước, đê ngăn sông công trình thủy lợi
46
New cards
罢休
bàxiū | BÃI HƯU (动): Bỏ qua, thôi, dừng tay, chịu dừng lại (thường dùng ở phủ định)
47
New cards
罢免
bàmiǎn | BÃI MIỄN (动): Bãi nhiệm, cách chức, phế truất
48
New cards
霸占
bàzhàn | BÁ CHIEM (动): Bá chiếm, cưỡng chiếm bất hợp pháp tài sản lãnh thổ
49
New cards
bāi | BÀI (动): Bẻ, bẻ đôi bằng tay, dùng tay tách ra
50
New cards
白白
báibái | BẠCH BẠCH (副): Uổng công, vô ích, hoài phí công sức tiền bạc
51
New cards
百分比
bǎifēnbǐ | BÁCH PHÂN TỶ (名): Tỷ lệ phần trăm
52
New cards
百合
bǎihé | BÁCH HỢP (名): Hoa bách hợp, hoa loa kèn
53
New cards
百科全书
bǎikē quánshū | BÁCH KHOA TOÀN THƯ: Sách bách khoa toàn thư
54
New cards
柏树
bǎishù | BÁCH THỤ (名): Cây bách, cây tùng bách ôn đới
55
New cards
摆放
bǎifàng | BÀI PHÓNG (动): Sắp xếp, bài trí, đặt để hàng hóa đồ đạc vị trí
56
New cards
摆平
bǎi//píng | BÀI BÌNH: Dàn xếp ổn thỏa, giải quyết êm xuôi mâu thuẫn rắc rối
57
New cards
摆设
bǎishe | BÀI THIẾT (名): Đồ bài trí, đồ trưng bày làm cảnh sáo rỗng
58
New cards
拜会
bàihuì | BÁI HỘI (动): Bái hội, gặp gỡ ngoại giao chính thức, xã giao cấp cao
59
New cards
拜见
bàijiàn | BÁI KIẾN (动): Bái kiến, đến chào hỏi bề trên hoặc người tôn kính
60
New cards
拜年
bài//nián | BÁI NIÊN: Chúc Tết, chúc mừng năm mới đầu xuân
61
New cards
拜托
bàituō | BÁI THÁC (动): Bái thác, nhờ vả, trăm sự cậy nhờ mong giúp đỡ
62
New cards
bān | BAN (动): Như, loại, giống như (xuất hiện trong 一般, 百般)
63
New cards
颁布
bānbù | BAN BỐ (动): Ban bố, ban hành luật lệ, hiến pháp, sắc lệnh chính thức
64
New cards
颁发
bānfā | BAN PHÁ (动): Ban phát, trao tặng (bằng khen, huân chương, chứng chỉ)
65
New cards
颁奖
bān//jiǎng | BAN TƯỞNG: Trao giải thưởng, tổ chức phát thưởng
66
New cards
斑点
bāndiǎn | BAN ĐIỂM (名): Đốm, vết lốm đốm, vết tàn nhang vết nám
67
New cards
搬迁
bānqiān | BÂN THIÊN (动): Di dời, dọn nhà, chuyển cơ quan đi nơi khác
68
New cards
板块
bǎnkuài | BẢN KHỐI (名): Mảng kiến tạo địa chất / phân mảng, chuyên mục lớn
69
New cards
办不到
bàn bu dào | BIỆN BẤT ĐÁO: Làm không nổi, không thể thực hiện được
70
New cards
半边天
bànbiāntiān | BÁN BIÊN THIÊN (名): Nửa bầu trời (chỉ vai trò quan trọng của phụ nữ)
71
New cards
半场
bànchǎng | BÁN TRƯỜNG (名): Hiệp hai trận đấu / nửa sân đấu
72
New cards
半岛
bàndǎo | BÁN ĐẢO (名): Bán đảo địa lý
73
New cards
半路
bànlù | BÁN LỘ (名): Giữa đường, nửa đường hành trình di chuyển
74
New cards
半数
bànshù | BÁN SỐ (名): Nửa số, một nửa số lượng tổng thể
75
New cards
半途而废
bàntú
76
New cards
半信半疑
bànxìn
77
New cards
半真半假
bànzhēn
78
New cards
bàn | BẠN (动): Hóa trang, đóng vai thành, đóng giả diện mạo
79
New cards
bàn | BẠN (动、名): Bạn đồng hành / đi cùng, bầu bạn sẻ chia
80
New cards
伴侣
bànlǚ | BẠN LỮ (名): Bạn đời, người bạn đồng hành tri kỷ vợ chồng
81
New cards
伴随
bànsuí | BẠN TÙY (动): Đi đôi với, đi kèm theo, đồng hành xuất hiện cùng bối cảnh
82
New cards
伴奏
bànzòu | BẠN TẤU (动): Đệm nhạc, đàn đệm theo bài hát biểu diễn
83
New cards
bàn | BẠN (动): Trộn, đảo đều thức ăn vật liệu salat nước sốt
84
New cards
帮手
bāngshǒu | BANG THỦ (名): Người giúp việc, trợ thủ đắc lực lúc khó khăn
85
New cards
bǎng | BẢNG (动): Trói, buộc chặt cố định bằng dây thừng
86
New cards
绑架
bǎngjià | BẢNG GIÁ (动): Bắt cóc tống tiền, cưỡng chế hành vi
87
New cards
榜样
bǎngyàng | BẢNG MẪU (名): Tấm gương sáng, khuôn mẫu chuẩn mực noi theo
88
New cards
棒球
bàngqiú | BỔNG CẦU (名): Môn bóng chày
89
New cards
bàng | BÀNG (量、名): Bảng Anh / pao (đơn vị trọng lượng) / cân trọng lượng
90
New cards
包袱
bāofu | BAO PHỤC (名): Gánh nặng tinh thần, áp lực / bọc quần áo dọn đi
91
New cards
包容
bāoróng | BAO DUNG (动): Bao dung, rộng lượng tha thứ, chứa đựng sự khác biệt
92
New cards
包扎
bāozā | BAO TRẠT (动): Băng bó vết thương cẩn thận bằng gạc y tế
93
New cards
bāo | BÁC (动): Bóc (vỏ quả), lột (da hạt) bằng tay trực tiếp
94
New cards
bāo | BAO (名、动): Cái nồi đất nhỏ / ninh hầm thức ăn kỹ bằng nồi đất
95
New cards
饱和
bǎohé | BÃO HÒA (动): Bão hòa, đạt mức tối đa kịch trần trạng thái ổn định
96
New cards
饱满
bǎomǎn | BẢO MÃN (形): Đầy đặn, tràn trề năng lượng tinh thần tốt, căng mịn
97
New cards
宝库
bǎokù | BẢO KHỐ (名): Kho tàng, kho báu quý giá vĩ đại (tri thức, nghệ thuật)
98
New cards
宝藏
bǎozàng | BẢO TÀNG (名): Kho báu chôn giấu, tài nguyên thiên nhiên ẩn giấu quý giá
99
New cards
保管
bǎoguǎn | BẢO QUẢN (动、名): Bảo quản trông nom giữ gìn / chắc chắn đảm bảo (phó từ)
100
New cards
保姆
bǎomǔ | BẢO MẪU (名): Người giúp việc, bảo mẫu trông trẻ chăm sóc gia đình