Thẻ ghi nhớ: 13 Tôi muốn mua máy tính bảng 我要買筆電 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:09 AM on 5/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

筆電

bǐdiàn máy tính xách tay (laptop) 我每天帶著筆電去上課。 (Wǒ měitiān dàizhe bǐdiàn qù shàngkè.) - Tôi mỗi ngày đều mang máy tính xách tay đi học.

<p>bǐdiàn máy tính xách tay (laptop) 我每天帶著筆電去上課。 (Wǒ měitiān dàizhe bǐdiàn qù shàngkè.) - Tôi mỗi ngày đều mang máy tính xách tay đi học.</p>
2
New cards

qīng nhẹ 這台電腦很輕,攜帶方便。 (Zhè tái diànnǎo hěn qīng, xiédài fāngbiàn.) - Cái máy tính này rất nhẹ, mang theo tiện lợi.

<p>qīng nhẹ 這台電腦很輕,攜帶方便。 (Zhè tái diànnǎo hěn qīng, xiédài fāngbiàn.) - Cái máy tính này rất nhẹ, mang theo tiện lợi.</p>
3
New cards

gēn và, với; đi theo 我跟朋友一起去旅行。 (Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù lǚxíng.) - Tôi đi du lịch cùng với bạn.

4
New cards

產品

chǎnpǐn sản phẩm 這個產品的品質很好。 (Zhège chǎnpǐn de pǐnzhì hěn hǎo.) - Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.

<p>chǎnpǐn sản phẩm 這個產品的品質很好。 (Zhège chǎnpǐn de pǐnzhì hěn hǎo.) - Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.</p>
5
New cards

出差

chūchāi đi công tác 他下個月要去日本出差。 (Tā xià gè yuè yào qù Rìběn chūchāi.) - Tháng sau anh ấy sẽ đi Nhật Bản công tác.

<p>chūchāi đi công tác 他下個月要去日本出差。 (Tā xià gè yuè yào qù Rìběn chūchāi.) - Tháng sau anh ấy sẽ đi Nhật Bản công tác.</p>
6
New cards

好用

hǎoyòng dễ dùng, tiện dụng 這支手機很好用。 (Zhè zhī shǒujī hěn hǎoyòng.) - Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.

<p>hǎoyòng dễ dùng, tiện dụng 這支手機很好用。 (Zhè zhī shǒujī hěn hǎoyòng.) - Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.</p>
7
New cards

平板電腦

píngbǎn diànnǎo máy tính bảng 他用平板電腦看電子書。 (Tā yòng píngbǎn diànnǎo kàn diànzǐshū.) - Anh ấy dùng máy tính bảng để đọc sách điện tử.

<p>píngbǎn diànnǎo máy tính bảng 他用平板電腦看電子書。 (Tā yòng píngbǎn diànnǎo kàn diànzǐshū.) - Anh ấy dùng máy tính bảng để đọc sách điện tử.</p>
8
New cards

不如

bùrú không bằng 走路不如騎車快。 (Zǒulù bùrú qíchē kuài.) - Đi bộ không bằng đi xe đạp nhanh.

<p>bùrú không bằng 走路不如騎車快。 (Zǒulù bùrú qíchē kuài.) - Đi bộ không bằng đi xe đạp nhanh.</p>
9
New cards

新聞

xīnwén tin tức 我每天早上看新聞。 (Wǒ měitiān zǎoshang kàn xīnwén.) - Tôi xem tin tức mỗi sáng.

<p>xīnwén tin tức 我每天早上看新聞。 (Wǒ měitiān zǎoshang kàn xīnwén.) - Tôi xem tin tức mỗi sáng.</p>
10
New cards

差別

chābié sự khác biệt 這兩個手機的差別不大。 (Zhè liǎng gè shǒujī de chābié bù dà.) - Sự khác biệt giữa hai chiếc điện thoại này không lớn.

<p>chābié sự khác biệt 這兩個手機的差別不大。 (Zhè liǎng gè shǒujī de chābié bù dà.) - Sự khác biệt giữa hai chiếc điện thoại này không lớn.</p>
11
New cards

大多數

dàduōshù đa số, phần lớn 大多數學生都喜歡放假。 (Dàduōshù xuésheng dōu xǐhuān fàngjià.) - Đa số học sinh đều thích nghỉ học.

<p>dàduōshù đa số, phần lớn 大多數學生都喜歡放假。 (Dàduōshù xuésheng dōu xǐhuān fàngjià.) - Đa số học sinh đều thích nghỉ học.</p>
12
New cards

抱怨

bàoyuàn phàn nàn, than phiền 他常常抱怨工作太多。 (Tā chángcháng bàoyuàn gōngzuò tài duō.) - Anh ấy thường xuyên phàn nàn công việc quá nhiều.

<p>bàoyuàn phàn nàn, than phiền 他常常抱怨工作太多。 (Tā chángcháng bàoyuàn gōngzuò tài duō.) - Anh ấy thường xuyên phàn nàn công việc quá nhiều.</p>
13
New cards

說明

shuōmíng giải thích, thuyết minh 請說明這個產品的使用方法。 (Qǐng shuōmíng zhège chǎnpǐn de shǐyòng fāngfǎ.) - Hãy giải thích cách sử dụng của sản phẩm này.

<p>shuōmíng giải thích, thuyết minh 請說明這個產品的使用方法。 (Qǐng shuōmíng zhège chǎnpǐn de shǐyòng fāngfǎ.) - Hãy giải thích cách sử dụng của sản phẩm này.</p>
14
New cards

功能

gōngnéng chức năng 這台相機的功能很多。 (Zhè tái xiàngjī de gōngnéng hěn duō.) - Máy ảnh này có nhiều chức năng.

<p>gōngnéng chức năng 這台相機的功能很多。 (Zhè tái xiàngjī de gōngnéng hěn duō.) - Máy ảnh này có nhiều chức năng.</p>
15
New cards

背包

bēibāo ba lô 我買了一個新背包去旅行。 (Wǒ mǎi le yī gè xīn bēibāo qù lǚxíng.) - Tôi đã mua một cái ba lô mới để đi du lịch.

<p>bēibāo ba lô 我買了一個新背包去旅行。 (Wǒ mǎi le yī gè xīn bēibāo qù lǚxíng.) - Tôi đã mua một cái ba lô mới để đi du lịch.</p>
16
New cards

不管

bùguǎn bất kể, bất chấp 不管天氣好壞,他都會去運動。 (Bùguǎn tiānqì hǎo huài, tā dōu huì qù yùndòng.) - Bất kể thời tiết tốt hay xấu, anh ấy đều đi tập thể dục.

<p>bùguǎn bất kể, bất chấp 不管天氣好壞,他都會去運動。 (Bùguǎn tiānqì hǎo huài, tā dōu huì qù yùndòng.) - Bất kể thời tiết tốt hay xấu, anh ấy đều đi tập thể dục.</p>
17
New cards

電池

diànchí pin 我的手機電池沒電了。 (Wǒ de shǒujī diànchí méi diàn le.) - Pin điện thoại của tôi hết rồi.

<p>diànchí pin 我的手機電池沒電了。 (Wǒ de shǒujī diànchí méi diàn le.) - Pin điện thoại của tôi hết rồi.</p>
18
New cards

正常

zhèngcháng bình thường 經過檢查,他的身體很正常。 (Jīngguò jiǎnchá, tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.) - Qua kiểm tra, sức khỏe của anh ấy rất bình thường.

<p>zhèngcháng bình thường 經過檢查,他的身體很正常。 (Jīngguò jiǎnchá, tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.) - Qua kiểm tra, sức khỏe của anh ấy rất bình thường.</p>
19
New cards

保證

bǎozhèng bảo đảm, cam đoan 我保證明天一定會還你錢。 (Wǒ bǎozhèng míngtiān yīdìng huì huán nǐ qián.) - Tôi cam đoan ngày mai nhất định sẽ trả tiền bạn.

<p>bǎozhèng bảo đảm, cam đoan 我保證明天一定會還你錢。 (Wǒ bǎozhèng míngtiān yīdìng huì huán nǐ qián.) - Tôi cam đoan ngày mai nhất định sẽ trả tiền bạn.</p>
20
New cards

傳真

chuánzhēn fax 請把這份文件傳真給我。 (Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.) - Hãy gửi fax văn bản này cho tôi.

<p>chuánzhēn fax 請把這份文件傳真給我。 (Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.) - Hãy gửi fax văn bản này cho tôi.</p>
21
New cards

能夠

nénggòu có thể 我希望能夠早日學會中文。 (Wǒ xīwàng nénggòu zǎorì xuéhuì Zhōngwén.) - Tôi hy vọng có thể sớm học được tiếng Trung.

<p>nénggòu có thể 我希望能夠早日學會中文。 (Wǒ xīwàng nénggòu zǎorì xuéhuì Zhōngwén.) - Tôi hy vọng có thể sớm học được tiếng Trung.</p>
22
New cards

修理

xiūlǐ sửa chữa 我的車壞了,需要修理。 (Wǒ de chē huài le, xūyào xiūlǐ.) - Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.

<p>xiūlǐ sửa chữa 我的車壞了,需要修理。 (Wǒ de chē huài le, xūyào xiūlǐ.) - Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.</p>
23
New cards

打折

dǎzhé giảm giá 這家店週年慶,所有商品都打折。 (Zhè jiā diàn zhōuniánqìng, suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎzhé.) - Cửa hàng này kỷ niệm thành lập, tất cả hàng hóa đều giảm giá.

<p>dǎzhé giảm giá 這家店週年慶,所有商品都打折。 (Zhè jiā diàn zhōuniánqìng, suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎzhé.) - Cửa hàng này kỷ niệm thành lập, tất cả hàng hóa đều giảm giá.</p>
24
New cards

zhēn thật, rất 你真是一個好人。 (Nǐ zhēn shì yī gè hǎorén.) - Bạn thật là một người tốt.

25
New cards

恐怕

kǒngpà e rằng, sợ rằng 下雨了,恐怕不能去打球了。 (Xià yǔ le, kǒngpà bùnéng qù dǎqiú le.) - Trời mưa rồi, e rằng không thể đi đánh bóng được.

<p>kǒngpà e rằng, sợ rằng 下雨了,恐怕不能去打球了。 (Xià yǔ le, kǒngpà bùnéng qù dǎqiú le.) - Trời mưa rồi, e rằng không thể đi đánh bóng được.</p>
26
New cards

超過

chāoguò vượt quá 他的體重超過一百公斤。 (Tā de tǐzhòng chāoguò yī bǎi gōngjīn.) - Cân nặng của anh ấy vượt quá một trăm ký.

<p>chāoguò vượt quá 他的體重超過一百公斤。 (Tā de tǐzhòng chāoguò yī bǎi gōngjīn.) - Cân nặng của anh ấy vượt quá một trăm ký.</p>
27
New cards

pí da 這個包是皮做的。 (Zhège bāo shì pí zuò de.) - Cái túi này làm bằng da.

<p>pí da 這個包是皮做的。 (Zhège bāo shì pí zuò de.) - Cái túi này làm bằng da.</p>
28
New cards

改天

gǎitiān hôm khác 今天沒空,我們改天再聊。 (Jīntiān méi kòng, wǒmen gǎitiān zài liáo.) - Hôm nay không rảnh, chúng ta hôm khác nói chuyện tiếp.

<p>gǎitiān hôm khác 今天沒空,我們改天再聊。 (Jīntiān méi kòng, wǒmen gǎitiān zài liáo.) - Hôm nay không rảnh, chúng ta hôm khác nói chuyện tiếp.</p>
29
New cards

把握

bǎwò nắm bắt, nắm chắc 要把握機會,好好學習。 (Yào bǎwò jīhuì, hǎohǎo xuéxí.) - Phải nắm bắt cơ hội, học tập thật tốt.

<p>bǎwò nắm bắt, nắm chắc 要把握機會,好好學習。 (Yào bǎwò jīhuì, hǎohǎo xuéxí.) - Phải nắm bắt cơ hội, học tập thật tốt.</p>
30
New cards

上班族

shàngbānzú dân văn phòng, người đi làm 上班族每天都很忙碌。 (Shàngbānzú měitiān dōu hěn mánglù.) - Dân văn phòng mỗi ngày đều rất bận rộn.

<p>shàngbānzú dân văn phòng, người đi làm 上班族每天都很忙碌。 (Shàngbānzú měitiān dōu hěn mánglù.) - Dân văn phòng mỗi ngày đều rất bận rộn.</p>
31
New cards

傳真機

chuánzhēnjī máy fax 辦公室裡有一台傳真機。 (Bàngōngshì lǐ yǒu yī tái chuánzhēnjī.) - Trong văn phòng có một cái máy fax.

32
New cards

大約

dàyuē khoảng, ước chừng 這裡大約有一百人。 (Zhèlǐ dàyuē yǒu yī bǎi rén.) - Ở đây khoảng có một trăm người.

<p>dàyuē khoảng, ước chừng 這裡大約有一百人。 (Zhèlǐ dàyuē yǒu yī bǎi rén.) - Ở đây khoảng có một trăm người.</p>
33
New cards

保證書

bǎozhèngshū giấy bảo hành 買電器記得要拿保證書。 (Mǎi diànqì jìde yào ná bǎozhèngshū.) - Mua đồ điện tử nhớ phải lấy giấy bảo hành.

<p>bǎozhèngshū giấy bảo hành 買電器記得要拿保證書。 (Mǎi diànqì jìde yào ná bǎozhèngshū.) - Mua đồ điện tử nhớ phải lấy giấy bảo hành.</p>
34
New cards

打聽

dǎtīng dò hỏi, thăm dò 我向朋友打聽附近有什麼好吃的餐廳。 (Wǒ xiàng péngyou dǎtīng fùjìn yǒu shénme hǎochī de cāntīng.) - Tôi dò hỏi bạn bè xem gần đây có nhà hàng nào ngon không.

<p>dǎtīng dò hỏi, thăm dò 我向朋友打聽附近有什麼好吃的餐廳。 (Wǒ xiàng péngyou dǎtīng fùjìn yǒu shénme hǎochī de cāntīng.) - Tôi dò hỏi bạn bè xem gần đây có nhà hàng nào ngon không.</p>
35
New cards

不見了

bùjiàn le mất rồi, không thấy đâu 我的鑰匙不見了。 (Wǒ de yàoshi bùjiàn le.) - Chìa khóa của tôi mất rồi.

<p>bùjiàn le mất rồi, không thấy đâu 我的鑰匙不見了。 (Wǒ de yàoshi bùjiàn le.) - Chìa khóa của tôi mất rồi.</p>
36
New cards

道理

dàolǐ đạo lý, lẽ phải 你說的很有道理。 (Nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ.) - Bạn nói rất có lý.

<p>dàolǐ đạo lý, lẽ phải 你說的很有道理。 (Nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ.) - Bạn nói rất có lý.</p>
37
New cards

愛惜

àixī quý trọng, nâng niu 我們要愛惜水資源。 (Wǒmen yào àixī shuǐ zīyuán.) - Chúng ta phải quý trọng tài nguyên nước.

<p>àixī quý trọng, nâng niu 我們要愛惜水資源。 (Wǒmen yào àixī shuǐ zīyuán.) - Chúng ta phải quý trọng tài nguyên nước.</p>
38
New cards

麻煩

máfan phiền phức, làm phiền 麻煩你幫我拿一下行李。 (Máfan nǐ bāng wǒ ná yīxià xínglǐ.) - Làm phiền bạn cầm hành lý giúp tôi một chút.

<p>máfan phiền phức, làm phiền 麻煩你幫我拿一下行李。 (Máfan nǐ bāng wǒ ná yīxià xínglǐ.) - Làm phiền bạn cầm hành lý giúp tôi một chút.</p>
39
New cards

前後

qiánhòu trước sau, xung quanh 房子前後都有樹。 (Fángzi qiánhòu dōu yǒu shù.) - Trước sau ngôi nhà đều có cây.

40
New cards

零用錢

língyòng qián tiền tiêu vặt 爸媽每個月給我一千塊零用錢。 (Bà mā měi gè yuè gěi wǒ yī qiān kuài língyòng qián.) - Bố mẹ mỗi tháng cho tôi một nghìn tệ tiền tiêu vặt.

<p>língyòng qián tiền tiêu vặt 爸媽每個月給我一千塊零用錢。 (Bà mā měi gè yuè gěi wǒ yī qiān kuài língyòng qián.) - Bố mẹ mỗi tháng cho tôi một nghìn tệ tiền tiêu vặt.</p>
41
New cards

科技

kējì khoa học kỹ thuật 現在的科技越來越發達。 (Xiànzài de kējì yuè lái yuè fādá.) - Khoa học kỹ thuật hiện nay càng ngày càng phát triển.

<p>kējì khoa học kỹ thuật 現在的科技越來越發達。 (Xiànzài de kējì yuè lái yuè fādá.) - Khoa học kỹ thuật hiện nay càng ngày càng phát triển.</p>
42
New cards

bī ép buộc, thúc ép 父母不要逼孩子太緊。 (Fùmǔ bùyào bī háizi tài jǐn.) - Cha mẹ đừng ép con quá chặt.

<p>bī ép buộc, thúc ép 父母不要逼孩子太緊。 (Fùmǔ bùyào bī háizi tài jǐn.) - Cha mẹ đừng ép con quá chặt.</p>
43
New cards

發現

fāxiàn phát hiện 我發現一家很棒的咖啡廳。 (Wǒ fāxiàn yī jiā hěn bàng de kāfēitīng.) - Tôi phát hiện một quán cà phê rất tuyệt.

<p>fāxiàn phát hiện 我發現一家很棒的咖啡廳。 (Wǒ fāxiàn yī jiā hěn bàng de kāfēitīng.) - Tôi phát hiện một quán cà phê rất tuyệt.</p>
44
New cards

認為

rènwéi cho rằng 我認為這個計畫可行。 (Wǒ rènwéi zhège jìhuà kěxíng.) - Tôi cho rằng kế hoạch này khả thi.

45
New cards

shěng tiết kiệm; tỉnh (thành) 為了買車,他每個月省錢。 (Wèile mǎi chē, tā měi gè yuè shěng qián.) - Để mua xe, anh ấy mỗi tháng tiết kiệm tiền.

46
New cards

解決

jiějué giải quyết 我們一起想辦法解決這個問題。 (Wǒmen yīqǐ xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.) - Chúng ta cùng nhau nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

<p>jiějué giải quyết 我們一起想辦法解決這個問題。 (Wǒmen yīqǐ xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.) - Chúng ta cùng nhau nghĩ cách giải quyết vấn đề này.</p>
47
New cards

bǐ so với 我比他高一點。 (Wǒ bǐ tā gāo yīdiǎn.) - Tôi cao hơn anh ấy một chút.

<p>bǐ so với 我比他高一點。 (Wǒ bǐ tā gāo yīdiǎn.) - Tôi cao hơn anh ấy một chút.</p>
48
New cards

答應

dāying đồng ý, hứa 他答應明天來幫忙。 (Tā dāying míngtiān lái bāngmáng.) - Anh ấy đồng ý ngày mai đến giúp.

<p>dāying đồng ý, hứa 他答應明天來幫忙。 (Tā dāying míngtiān lái bāngmáng.) - Anh ấy đồng ý ngày mai đến giúp.</p>
49
New cards

光華商場

Guānghuá Shāngchǎng Trung tâm thương mại Quang Hoa (chợ điện tử nổi tiếng ở Đài Bắc) 我常去光華商場買電腦零件。 (Wǒ cháng qù Guānghuá Shāngchǎng mǎi diànnǎo língjiàn.) - Tôi thường đến Trung tâm thương mại Quang Hoa mua linh kiện máy tính.

50
New cards

價格

jiàgé giá cả 這家店的價格很合理。 (Zhè jiā diàn de jiàgé hěn hélǐ.) - Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý.

<p>jiàgé giá cả 這家店的價格很合理。 (Zhè jiā diàn de jiàgé hěn hélǐ.) - Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý.</p>
51
New cards

差一點兒

chà yīdiǎnr suýt chút nữa, thiếu một chút 我差一點兒就遲到了。 (Wǒ chà yīdiǎnr jiù chídào le.) - Tôi suýt chút nữa thì đến muộn.

<p>chà yīdiǎnr suýt chút nữa, thiếu một chút 我差一點兒就遲到了。 (Wǒ chà yīdiǎnr jiù chídào le.) - Tôi suýt chút nữa thì đến muộn.</p>
52
New cards

3C產品

sān C chǎnpǐn sản phẩm công nghệ (Computer, Communication, Consumer Electronics) 這家店賣各種3C產品。 (Zhè jiā diàn mài gè zhǒng sān C chǎnpǐn.) - Cửa hàng này bán các loại sản phẩm công nghệ.

53
New cards

qióng nghèo 雖然他窮,但是很快樂。 (Suīrán tā qióng, dànshì hěn kuàilè.) - Tuy anh ấy nghèo, nhưng rất vui vẻ.

<p>qióng nghèo 雖然他窮,但是很快樂。 (Suīrán tā qióng, dànshì hěn kuàilè.) - Tuy anh ấy nghèo, nhưng rất vui vẻ.</p>
54
New cards

糊塗

hútu hồ đồ, lú lẫn 我真是糊塗,忘記帶鑰匙。 (Wǒ zhēn shì hútu, wàngjì dài yàoshi.) - Tôi thật là hồ đồ, quên mang chìa khóa.

<p>hútu hồ đồ, lú lẫn 我真是糊塗,忘記帶鑰匙。 (Wǒ zhēn shì hútu, wàngjì dài yàoshi.) - Tôi thật là hồ đồ, quên mang chìa khóa.</p>
55
New cards

bái (phó từ) mất công, uổng phí 他白忙了一整天,什麼也沒做成。 (Tā bái máng le yī zhěng tiān, shénme yě méi zuò chéng.) - Anh ấy mất công bận rộn cả ngày, chẳng làm được gì.

56
New cards

Đang học (55)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!