1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
筆電
bǐdiàn máy tính xách tay (laptop) 我每天帶著筆電去上課。 (Wǒ měitiān dàizhe bǐdiàn qù shàngkè.) - Tôi mỗi ngày đều mang máy tính xách tay đi học.

輕
qīng nhẹ 這台電腦很輕,攜帶方便。 (Zhè tái diànnǎo hěn qīng, xiédài fāngbiàn.) - Cái máy tính này rất nhẹ, mang theo tiện lợi.

跟
gēn và, với; đi theo 我跟朋友一起去旅行。 (Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù lǚxíng.) - Tôi đi du lịch cùng với bạn.
產品
chǎnpǐn sản phẩm 這個產品的品質很好。 (Zhège chǎnpǐn de pǐnzhì hěn hǎo.) - Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.

出差
chūchāi đi công tác 他下個月要去日本出差。 (Tā xià gè yuè yào qù Rìběn chūchāi.) - Tháng sau anh ấy sẽ đi Nhật Bản công tác.

好用
hǎoyòng dễ dùng, tiện dụng 這支手機很好用。 (Zhè zhī shǒujī hěn hǎoyòng.) - Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.

平板電腦
píngbǎn diànnǎo máy tính bảng 他用平板電腦看電子書。 (Tā yòng píngbǎn diànnǎo kàn diànzǐshū.) - Anh ấy dùng máy tính bảng để đọc sách điện tử.

不如
bùrú không bằng 走路不如騎車快。 (Zǒulù bùrú qíchē kuài.) - Đi bộ không bằng đi xe đạp nhanh.

新聞
xīnwén tin tức 我每天早上看新聞。 (Wǒ měitiān zǎoshang kàn xīnwén.) - Tôi xem tin tức mỗi sáng.

差別
chābié sự khác biệt 這兩個手機的差別不大。 (Zhè liǎng gè shǒujī de chābié bù dà.) - Sự khác biệt giữa hai chiếc điện thoại này không lớn.

大多數
dàduōshù đa số, phần lớn 大多數學生都喜歡放假。 (Dàduōshù xuésheng dōu xǐhuān fàngjià.) - Đa số học sinh đều thích nghỉ học.

抱怨
bàoyuàn phàn nàn, than phiền 他常常抱怨工作太多。 (Tā chángcháng bàoyuàn gōngzuò tài duō.) - Anh ấy thường xuyên phàn nàn công việc quá nhiều.

說明
shuōmíng giải thích, thuyết minh 請說明這個產品的使用方法。 (Qǐng shuōmíng zhège chǎnpǐn de shǐyòng fāngfǎ.) - Hãy giải thích cách sử dụng của sản phẩm này.

功能
gōngnéng chức năng 這台相機的功能很多。 (Zhè tái xiàngjī de gōngnéng hěn duō.) - Máy ảnh này có nhiều chức năng.

背包
bēibāo ba lô 我買了一個新背包去旅行。 (Wǒ mǎi le yī gè xīn bēibāo qù lǚxíng.) - Tôi đã mua một cái ba lô mới để đi du lịch.

不管
bùguǎn bất kể, bất chấp 不管天氣好壞,他都會去運動。 (Bùguǎn tiānqì hǎo huài, tā dōu huì qù yùndòng.) - Bất kể thời tiết tốt hay xấu, anh ấy đều đi tập thể dục.

電池
diànchí pin 我的手機電池沒電了。 (Wǒ de shǒujī diànchí méi diàn le.) - Pin điện thoại của tôi hết rồi.

正常
zhèngcháng bình thường 經過檢查,他的身體很正常。 (Jīngguò jiǎnchá, tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.) - Qua kiểm tra, sức khỏe của anh ấy rất bình thường.

保證
bǎozhèng bảo đảm, cam đoan 我保證明天一定會還你錢。 (Wǒ bǎozhèng míngtiān yīdìng huì huán nǐ qián.) - Tôi cam đoan ngày mai nhất định sẽ trả tiền bạn.

傳真
chuánzhēn fax 請把這份文件傳真給我。 (Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.) - Hãy gửi fax văn bản này cho tôi.

能夠
nénggòu có thể 我希望能夠早日學會中文。 (Wǒ xīwàng nénggòu zǎorì xuéhuì Zhōngwén.) - Tôi hy vọng có thể sớm học được tiếng Trung.

修理
xiūlǐ sửa chữa 我的車壞了,需要修理。 (Wǒ de chē huài le, xūyào xiūlǐ.) - Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.

打折
dǎzhé giảm giá 這家店週年慶,所有商品都打折。 (Zhè jiā diàn zhōuniánqìng, suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎzhé.) - Cửa hàng này kỷ niệm thành lập, tất cả hàng hóa đều giảm giá.

真
zhēn thật, rất 你真是一個好人。 (Nǐ zhēn shì yī gè hǎorén.) - Bạn thật là một người tốt.
恐怕
kǒngpà e rằng, sợ rằng 下雨了,恐怕不能去打球了。 (Xià yǔ le, kǒngpà bùnéng qù dǎqiú le.) - Trời mưa rồi, e rằng không thể đi đánh bóng được.

超過
chāoguò vượt quá 他的體重超過一百公斤。 (Tā de tǐzhòng chāoguò yī bǎi gōngjīn.) - Cân nặng của anh ấy vượt quá một trăm ký.

皮
pí da 這個包是皮做的。 (Zhège bāo shì pí zuò de.) - Cái túi này làm bằng da.

改天
gǎitiān hôm khác 今天沒空,我們改天再聊。 (Jīntiān méi kòng, wǒmen gǎitiān zài liáo.) - Hôm nay không rảnh, chúng ta hôm khác nói chuyện tiếp.

把握
bǎwò nắm bắt, nắm chắc 要把握機會,好好學習。 (Yào bǎwò jīhuì, hǎohǎo xuéxí.) - Phải nắm bắt cơ hội, học tập thật tốt.

上班族
shàngbānzú dân văn phòng, người đi làm 上班族每天都很忙碌。 (Shàngbānzú měitiān dōu hěn mánglù.) - Dân văn phòng mỗi ngày đều rất bận rộn.

傳真機
chuánzhēnjī máy fax 辦公室裡有一台傳真機。 (Bàngōngshì lǐ yǒu yī tái chuánzhēnjī.) - Trong văn phòng có một cái máy fax.
大約
dàyuē khoảng, ước chừng 這裡大約有一百人。 (Zhèlǐ dàyuē yǒu yī bǎi rén.) - Ở đây khoảng có một trăm người.

保證書
bǎozhèngshū giấy bảo hành 買電器記得要拿保證書。 (Mǎi diànqì jìde yào ná bǎozhèngshū.) - Mua đồ điện tử nhớ phải lấy giấy bảo hành.

打聽
dǎtīng dò hỏi, thăm dò 我向朋友打聽附近有什麼好吃的餐廳。 (Wǒ xiàng péngyou dǎtīng fùjìn yǒu shénme hǎochī de cāntīng.) - Tôi dò hỏi bạn bè xem gần đây có nhà hàng nào ngon không.

不見了
bùjiàn le mất rồi, không thấy đâu 我的鑰匙不見了。 (Wǒ de yàoshi bùjiàn le.) - Chìa khóa của tôi mất rồi.

道理
dàolǐ đạo lý, lẽ phải 你說的很有道理。 (Nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ.) - Bạn nói rất có lý.

愛惜
àixī quý trọng, nâng niu 我們要愛惜水資源。 (Wǒmen yào àixī shuǐ zīyuán.) - Chúng ta phải quý trọng tài nguyên nước.

麻煩
máfan phiền phức, làm phiền 麻煩你幫我拿一下行李。 (Máfan nǐ bāng wǒ ná yīxià xínglǐ.) - Làm phiền bạn cầm hành lý giúp tôi một chút.

前後
qiánhòu trước sau, xung quanh 房子前後都有樹。 (Fángzi qiánhòu dōu yǒu shù.) - Trước sau ngôi nhà đều có cây.
零用錢
língyòng qián tiền tiêu vặt 爸媽每個月給我一千塊零用錢。 (Bà mā měi gè yuè gěi wǒ yī qiān kuài língyòng qián.) - Bố mẹ mỗi tháng cho tôi một nghìn tệ tiền tiêu vặt.

科技
kējì khoa học kỹ thuật 現在的科技越來越發達。 (Xiànzài de kējì yuè lái yuè fādá.) - Khoa học kỹ thuật hiện nay càng ngày càng phát triển.

逼
bī ép buộc, thúc ép 父母不要逼孩子太緊。 (Fùmǔ bùyào bī háizi tài jǐn.) - Cha mẹ đừng ép con quá chặt.

發現
fāxiàn phát hiện 我發現一家很棒的咖啡廳。 (Wǒ fāxiàn yī jiā hěn bàng de kāfēitīng.) - Tôi phát hiện một quán cà phê rất tuyệt.

認為
rènwéi cho rằng 我認為這個計畫可行。 (Wǒ rènwéi zhège jìhuà kěxíng.) - Tôi cho rằng kế hoạch này khả thi.
省
shěng tiết kiệm; tỉnh (thành) 為了買車,他每個月省錢。 (Wèile mǎi chē, tā měi gè yuè shěng qián.) - Để mua xe, anh ấy mỗi tháng tiết kiệm tiền.
解決
jiějué giải quyết 我們一起想辦法解決這個問題。 (Wǒmen yīqǐ xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.) - Chúng ta cùng nhau nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

比
bǐ so với 我比他高一點。 (Wǒ bǐ tā gāo yīdiǎn.) - Tôi cao hơn anh ấy một chút.

答應
dāying đồng ý, hứa 他答應明天來幫忙。 (Tā dāying míngtiān lái bāngmáng.) - Anh ấy đồng ý ngày mai đến giúp.

光華商場
Guānghuá Shāngchǎng Trung tâm thương mại Quang Hoa (chợ điện tử nổi tiếng ở Đài Bắc) 我常去光華商場買電腦零件。 (Wǒ cháng qù Guānghuá Shāngchǎng mǎi diànnǎo língjiàn.) - Tôi thường đến Trung tâm thương mại Quang Hoa mua linh kiện máy tính.
價格
jiàgé giá cả 這家店的價格很合理。 (Zhè jiā diàn de jiàgé hěn hélǐ.) - Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý.

差一點兒
chà yīdiǎnr suýt chút nữa, thiếu một chút 我差一點兒就遲到了。 (Wǒ chà yīdiǎnr jiù chídào le.) - Tôi suýt chút nữa thì đến muộn.

3C產品
sān C chǎnpǐn sản phẩm công nghệ (Computer, Communication, Consumer Electronics) 這家店賣各種3C產品。 (Zhè jiā diàn mài gè zhǒng sān C chǎnpǐn.) - Cửa hàng này bán các loại sản phẩm công nghệ.
窮
qióng nghèo 雖然他窮,但是很快樂。 (Suīrán tā qióng, dànshì hěn kuàilè.) - Tuy anh ấy nghèo, nhưng rất vui vẻ.

糊塗
hútu hồ đồ, lú lẫn 我真是糊塗,忘記帶鑰匙。 (Wǒ zhēn shì hútu, wàngjì dài yàoshi.) - Tôi thật là hồ đồ, quên mang chìa khóa.

白
bái (phó từ) mất công, uổng phí 他白忙了一整天,什麼也沒做成。 (Tā bái máng le yī zhěng tiān, shénme yě méi zuò chéng.) - Anh ấy mất công bận rộn cả ngày, chẳng làm được gì.
Đang học (55)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!