40. Kanji 7.4 (3,4)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/138

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:56 AM on 4/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

139 Terms

1
New cards

Nghĩa 法

PHÁP

luật; cách

ほう ほっ

2
New cards

○○法

○○ほう – luật ○○; phương pháp ○○

3
New cards

人権法

じんけんほう – luật nhân quyền

人権法に基づいて、この問題が判断される。
(じんけんほうにもとづいて、このもんだいがはんだんされる)
→ Vấn đề này được đánh giá dựa trên luật nhân quyền。

4
New cards

労働法

ろうどうほう – luật lao động

企業は労働法を守らなければならない。
(きぎょうはろうどうほうをまもらなければならない)
→ Doanh nghiệp phải tuân thủ luật lao động。

5
New cards

少年法

(THIẾU NIÊN PHÁP)
しょうねんほう – luật vị thành niên

少年法により未成年は保護される。
(しょうねんほうによりみせいねんはほごされる)
→ Theo luật vị thành niên, người chưa thành niên được bảo vệ。

6
New cards

国際法

こくさいほう – luật quốc tế

国際法に基づいて問題が解決されるべきだ。
(こくさいほうにもとづいてもんだいがかいけつされるべきだ)
→ Vấn đề nên được giải quyết dựa trên luật quốc tế。

7
New cards

勉強法

べんきょうほう – phương pháp học

自分に合った勉強法を見つけるのは難しい。
(じぶんにあったべんきょうほうをみつけるのはむずかしい)
→ Việc tìm ra phương pháp học phù hợp với bản thân là khó。

8
New cards

解消法

かいしょうほう – phương pháp giải tỏa

ストレスの解消法として、運動する人が多い。
(ストレスのかいしょうほうとして、うんどうするひとがおおい)
→ Nhiều người chọn vận động như một cách giải tỏa căng thẳng。

9
New cards

活用法

かつようほう – cách vận dụng

時間の活用法を工夫する必要がある。
(じかんのかつようほうをくふうするひつようがある)
→ Cần nghĩ cách sử dụng thời gian hiệu quả。

10
New cards

予防法

よぼうほう – phương pháp phòng ngừa

風邪の予防法として手洗いが効果的だ。
(かぜのよぼうほうとしててあらいがこうかてきだ)
→ Rửa tay là phương pháp hiệu quả để phòng cảm lạnh。

11
New cards

利用法

りようほう – cách sử dụng; cách tận dụng

図書館の利用法を知っておくと便利だ。
(としょかんのりようほうをしっておくとべんりだ)
→ Biết cách sử dụng thư viện thì rất tiện。

12
New cards

使用法

しようほう – cách sử dụng

この機械の使用法を説明します。
(このきかいのしようほうをせつめいします)
→ Tôi sẽ giải thích cách sử dụng máy này。

13
New cards

Nghĩa 律

LUẬT

phép tắc, qui định; tuân thủ; tiết tấu

りつ

14
New cards

法律

ほうりつ – pháp luật

法律に違反すると、罰せられる可能性がある。
(ほうりつにいはんすると、ばっせられるかのうせいがある)
→ Nếu vi phạm pháp luật, có khả năng bị trừng phạt。

15
New cards

違法

いほう(する) – vi phạm pháp luật

その行為は違法とされている。
(そのこういはいほうとされている)
→ Hành vi đó bị coi là bất hợp pháp。

16
New cards

方法

ほうほう – phương pháp

問題を解決する方法はいくつかある。
(もんだいをかいけつするほうほうはいくつかある)
→ Có nhiều cách để giải quyết vấn đề。

17
New cards

文法

ぶんぽう – ngữ pháp

この文法はN2レベルとしてよく出題される。
(このぶんぽうはエヌツーレベルとしてよくしゅつだいされる)
→ Ngữ pháp này thường xuất hiện ở trình độ N2。

18
New cards

作法

さほう – quy tắc ứng xử; phép tắc

食事の作法を守ることは大切だ。
(しょくじのさほうをまもることはたいせつだ)
→ Việc tuân thủ phép tắc trong ăn uống là quan trọng。

19
New cards

1111

(ほうりつ)
ほうりつ – pháp luật

法律に従って行動するべきだ。
(ほうりつにしたがってこうどうするべきだ)
→ Nên hành động theo pháp luật。

20
New cards

規律

きりつ – quy luật; kỷ luật

規律を守ることが社会生活では重要だ。
(きりつをまもることがしゃかいせいかつではじゅうようだ)
→ Việc tuân thủ kỷ luật rất quan trọng trong đời sống xã hội。

21
New cards

自律

じりつ(する) – tự lập; tự kiểm soát

子供には自律する力を育てる必要がある。
(こどもにはじりつするちからをそだてるひつようがある)
→ Cần nuôi dưỡng khả năng tự lập cho trẻ em。

22
New cards

一律

いちりつ – đồng đều; đồng loạt

社員の給料は一律に引き上げられた。
(しゃいんのきゅうりょうはいちりつにひきあげられた)
→ Lương nhân viên được tăng đồng loạt。

23
New cards

Nghĩa 規

QUI

khuôn, phép

き ぎ

24
New cards
規則
(きそく)
きそく – quy tắc; quy định

学校の規則を守らなければならない。
(がっこうのきそくをまもらなければならない)
→ Phải tuân thủ nội quy của trường học。
25
New cards

規則正しい

きそくただしい – có nề nếp

規則正しい生活を送ることが健康に良い。
(きそくただしいせいかつをおくることがけんこうにいい)
→ Sống điều độ có lợi cho sức khỏe。

26
New cards

不規則

ふきそく(な) – không có nề nếp

不規則な生活が体調不良の原因になることがある。
(ふきそくなせいかつがたいちょうふりょうのげんいんになることがある)
→ Cuộc sống không điều độ có thể gây ra vấn đề sức khỏe。

27
New cards
規定
(きてい)
きてい – quy định

規定により、この申請は認められない。
(きていにより、このしんせいはみとめられない)
→ Theo quy định, đơn này không được chấp nhận。
28
New cards
新規
(しんき)
しんき – mới

新規のお客様には割引サービスがある。
(しんきのおきゃくさまにはわりびきサービスがある)
→ Có dịch vụ giảm giá cho khách hàng mới。
29
New cards
定規
(じょうぎ)
じょうぎ – thước kẻ

線を引くときは定規を使ったほうがいい。
(せんをひくときはじょうぎをつかったほうがいい)
→ Khi kẻ đường, nên dùng thước kẻ。
30
New cards

Nghĩa 則

TẮC

khuôn phép; mẫu; tuân theo

そく

31
New cards
規則
(きそく)
きそく – quy tắc; quy định

会社の規則を守ることは社会人として当然だ。
(かいしゃのきそくをまもることはしゃかいじんとしてとうぜんだ)
→ Việc tuân thủ quy định của công ty là điều hiển nhiên đối với người đi làm。
32
New cards

校則

こうそく – quy định của trường

校則に違反すると、処分を受けることがある。
(こうそくにいはんすると、しょぶんをうけることがある)
→ Nếu vi phạm nội quy trường, có thể bị xử phạt。

33
New cards
法則
(ほうそく)
ほうそく – quy luật; định luật

自然の法則に逆らうことはできない。
(しぜんのほうそくにさからうことはできない)
→ Không thể đi ngược lại quy luật tự nhiên。
34
New cards

反則

はんそく(する) – phạm quy

その行為は試合では反則とされる。
(そのこういはしあいでははんそくとされる)
→ Hành vi đó bị coi là phạm quy trong trận đấu。

35
New cards

則る

のっとる – tuân theo

規則に則って処理を進めてください。
(きそくにのっとってしょりをすすめてください)
→ Hãy tiến hành xử lý theo đúng quy định。

36
New cards

Nghĩa 禁

CẤM

không được làm

きん

37
New cards

禁止

きんし(する) – cấm

ここでは写真を撮ることが禁止されている。
(ここではしゃしんをとることがきんしされている)
→ Ở đây cấm chụp ảnh。

38
New cards
禁止系
(きんしけい)
きんしけい – thể cấm chỉ

日本語の禁止系は「〜てはいけない」などで表す。
(にほんごのきんしけいは「〜てはいけない」などであらわす)
→ Thể cấm trong tiếng Nhật được biểu hiện bằng “~てはいけない”…
39
New cards

禁煙

きんえん(する) – cấm hút thuốc

このレストランは禁煙となっている。
(このレストランはきんえんとなっている)
→ Nhà hàng này cấm hút thuốc。

40
New cards

厳禁

げんきん(する) – nghiêm cấm

試験中の私語は厳禁だ。
(しけんちゅうのしごはげんきんだ)
→ Nói chuyện trong giờ thi bị nghiêm cấm。

41
New cards

禁じる

きんじる – cấm

政府はその行為を法律で禁じている。
(せいふはそのこういをほうりつできんじている)
→ Chính phủ cấm hành vi đó bằng luật。

42
New cards

Nghĩa 煙

YÊN

khói; thuốc lá

えん

43
New cards

喫煙

きつえん(する) – hút thuốc

ここで喫煙するのは禁止されている。
(ここできつえんするのはきんしされている)
→ Ở đây cấm hút thuốc。

44
New cards

1111

(きんえん)
きんえん(する) – cấm hút thuốc

健康のために禁煙することにした。
(けんこうのためにきんえんすることにした)
→ Tôi đã quyết định bỏ thuốc vì sức khỏe。

45
New cards

煙る

けむる – bốc khói; mờ sương

部屋が煙っていて、前がよく見えない。
(へやがけむっていて、まえがよくみえない)
→ Phòng đầy khói nên không nhìn rõ phía trước。

46
New cards
煙い
(けむい)
けむい – ngạt khói; cay mắt

煙くて、目が痛くなってきた。
(けむくて、めがいたくなってきた)
→ Khói nhiều quá nên mắt bắt đầu đau。
47
New cards
(けむり)
けむり – khói

遠くの山から煙が上がっている。
(とおくのやまからけむりがあがっている)
→ Khói đang bốc lên từ ngọn núi xa。
48
New cards
煙草
(たばこ)
たばこ – thuốc lá

彼は一日に一箱も煙草を吸う。
(かれはいちにちにひとはこもたばこをすう)
→ Anh ấy hút tới một bao thuốc mỗi ngày。
49
New cards

Nghĩa 処

XỬ/XỨ

Giải quyết, ở, nơi, chỗ

しょ

50
New cards
処理
(しょり)
しょり(する) – xử lý; giải quyết

問題を早く処理する必要がある。
(もんだいをはやくしょりするひつようがある)
→ Cần xử lý vấn đề nhanh chóng。
51
New cards

処分

しょぶん(する) – xử lý; vứt bỏ; phân xử

古い書類はすべて処分した。
(ふるいしょるいはすべてしょぶんした)
→ Tôi đã xử lý hết các tài liệu cũ。

52
New cards

処置

しょち(する) – sơ cứu; xử trí

けが人にはすぐに適切な処置が行われた。
(けがにんにはすぐにてきせつなしょちがおこなわれた)
→ Người bị thương đã được sơ cứu ngay lập tức。

53
New cards

1111

しょけい(する) – xử tử

その犯罪者は重い罪で処刑された。
(そのはんざいしゃはおもいつみでしょけいされた)
→ Tội phạm đó đã bị xử tử vì tội nặng。

54
New cards

何処

どこ – ở đâu

会議は何処で行われますか。
(かいぎはどこでおこなわれますか)
→ Cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu?

55
New cards

Nghĩa 刑

HÌNH

trừng phạt; luật pháp

けい

56
New cards

けい – án phạt; hình phạt

その犯罪には重い刑が科せられる。
(そのはんざいにはおもいけいがかせられる)
→ Tội đó sẽ bị áp dụng hình phạt nặng。

57
New cards

刑に服する

けいにふくする – chịu án phạt

彼は自分の罪を認め、刑に服することになった。
(かれはじぶんのつみをみとめ、けいにふくすることになった)
→ Anh ta thừa nhận tội và phải chấp hành án phạt。

58
New cards

処刑

しょけい(する) – xử tử

その時代には多くの人が処刑された。
(そのじだいにはおおくのひとがしょけいされた)
→ Thời đó nhiều người đã bị xử tử。

59
New cards

死刑

しけい – án tử hình

死刑の是非について議論が続いている。
(しけいのぜひについてぎろんがつづいている)
→ Cuộc tranh luận về việc có nên áp dụng án tử hình vẫn đang tiếp diễn。

60
New cards

刑事

けいじ – cảnh sát điều tra

刑事が事件の真相を調べている。
(けいじがじけんのしんそうをしらべている)
→ Cảnh sát đang điều tra sự thật vụ án。

61
New cards

Nghĩa 歴

LỊCH

đi qua, trải qua; rõ ràng

れき

62
New cards
歴史
(れきし)
れきし – lịch sử

この町には長い歴史がある。
(このまちにはながいれきしがある)
→ Thị trấn này có lịch sử lâu đời。
63
New cards
経歴
(けいれき)
けいれき – kinh nghiệm; lý lịch công tác

彼の経歴を見ると、経験が豊富だと分かる。
(かれのけいれきをみると、けいけんがほうふだとわかる)
→ Nhìn vào kinh nghiệm của anh ấy có thể thấy rất dày dạn。
64
New cards
履歴書
(りれきしょ)
りれきしょ – sơ yếu lý lịch; CV

応募する前に履歴書を準備してください。
(おうぼするまえにりれきしょをじゅんびしてください)
→ Hãy chuẩn bị CV trước khi ứng tuyển。
65
New cards
着信履歴
(ちゃくしんりれき)
ちゃくしんりれき – danh sách cuộc gọi đến

携帯の着信履歴を確認した。
(けいたいのちゃくしんりれきをかくにんした)
→ Tôi đã kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến trên điện thoại。
66
New cards

Nghĩa 史

SỬ

ghi chép của quá khứ

67
New cards
歴史
(れきし)
れきし – lịch sử

歴史を学ぶことで、現在をより深く理解できる。
(れきしをまなぶことで、げんざいをよりふかくりかいできる)
→ Học lịch sử giúp hiểu hiện tại sâu sắc hơn。
68
New cards
○○史
(し)
○○し – lịch sử ○○

日本史を学ぶことで、日本文化への理解が深まる。
(にほんしをまなぶことで、にほんぶんかへのりかいがふかまる)
→ Học lịch sử Nhật giúp hiểu sâu hơn về văn hóa Nhật。
69
New cards
日本史
(にほんし)
にほんし – lịch sử Nhật

大学で日本史を専攻している。
(だいがくでにほんしをせんこうしている)
→ Tôi chuyên ngành lịch sử Nhật ở đại học。
70
New cards
世界史
(せかいし)
せかいし – lịch sử thế giới

世界史の知識は国際理解に役立つ。
(せかいしのちしきはこくさいりかいにやくだつ)
→ Kiến thức lịch sử thế giới giúp ích cho việc hiểu biết quốc tế。
71
New cards
文学史
(ぶんがくし)
ぶんがくし – lịch sử văn học

文学史を通して時代の変化が分かる。
(ぶんがくしをとおしてじだいのへんかがわかる)
→ Qua lịch sử văn học có thể hiểu sự thay đổi của thời đại。
72
New cards

Nghĩa 戦

CHIẾN

đấu tranh; cạnh tranh; thi đấu

せん

73
New cards
戦争
(せんそう)
せんそう – chiến tranh

戦争の悲惨さを忘れてはならない。
(せんそうのひさんさをわすれてはならない)
→ Không được quên sự tàn khốc của chiến tranh。
74
New cards
大戦
(たいせん)
たいせん – đại chiến

第二次世界大戦は多くの犠牲者を出した。
(だいにじせかいたいせんはおおくのぎせいしゃをだした)
→ Chiến tranh thế giới thứ hai đã gây ra nhiều thương vong。
75
New cards
戦闘
(せんとう)
せんとう(する) – chiến đấu

激しい戦闘が続いている。
(はげしいせんとうがつづいている)
→ Những trận chiến ác liệt vẫn đang tiếp diễn。
76
New cards
○○戦
(せん)
○○せん – trận ○○

次の試合は決勝戦だ。
(つぎのしあいはけっしょうせんだ)
→ Trận tiếp theo là chung kết。
77
New cards
優勝戦
(ゆうしょうせん)
ゆうしょうせん – trận chung kết

優勝戦で見事に勝利した。
(ゆうしょうせんでみごとにしょうりした)
→ Đã giành chiến thắng xuất sắc ở trận chung kết。
78
New cards
準決勝戦
(じゅんけっしょうせん)
じゅんけっしょうせん – trận bán kết

準決勝戦で惜しくも敗れた。
(じゅんけっしょうせんでおしくもやぶれた)
→ Đã đáng tiếc thua ở bán kết。
79
New cards
延長戦
(えんちょうせん)
えんちょうせん – trận bù giờ

試合は延長戦にもつれこんだ。
(しあいはえんちょうせんにもつれこんだ)
→ Trận đấu kéo dài đến hiệp phụ。
80
New cards
戦う
(たたかう)
たたかう – chiến đấu; đấu

彼は最後まで諦めずに戦った。
(かれはさいごまであきらめずにたたかった)
→ Anh ấy đã chiến đấu đến cùng mà không bỏ cuộc。
81
New cards
戦い
(たたかい)
たたかい – trận chiến; trận đấu

これは長い戦いになるだろう。
(これはながいたたかいになるだろう)
→ Đây có lẽ sẽ là một cuộc chiến dài。
82
New cards
(いくさ)
いくさ – chiến tranh (cách nói cổ)

昔の戦について学ぶ機会があった。
(むかしのいくさについてまなぶきかいがあった)
→ Tôi đã có cơ hội học về những cuộc chiến thời xưa。
83
New cards

Nghĩa 争

TRANH

giành, đua nhau

そう

84
New cards
競争
(きょうそう)
きょうそう(する) – cạnh tranh; thi đua

企業同士が激しく競争している。
(きぎょうどうしがはげしくきょうそうしている)
→ Các doanh nghiệp đang cạnh tranh gay gắt với nhau。
85
New cards
紛争
(ふんそう)
ふんそう(する) – tranh chấp; xung đột

国境をめぐる紛争が続いている。
(こっきょうをめぐるふんそうがつづいている)
→ Tranh chấp liên quan đến biên giới vẫn đang tiếp diễn。
86
New cards
戦争
(せんそう)
せんそう – chiến tranh

戦争を防ぐための努力が必要だ。
(せんそうをふせぐためのどりょくがひつようだ)
→ Cần nỗ lực để ngăn chặn chiến tranh。
87
New cards
論争
(ろんそう)
ろんそう(する) – tranh cãi

その問題について激しい論争が起こった。
(そのもんだいについてはげしいろんそうがおこった)
→ Một cuộc tranh cãi gay gắt đã xảy ra về vấn đề đó。
88
New cards
争う
(あらそう)
あらそう – tranh chấp; tranh giành

兄弟が遺産をめぐって争っている。
(きょうだいがいさんをめぐってあらそっている)
→ Anh em đang tranh chấp về tài sản thừa kế。
89
New cards
争い
(あらそい)
あらそい – cuộc tranh chấp; cuộc tranh giành

争いのない社会を目指すべきだ。
(あらそいのないしゃかいをめざすべきだ)
→ Nên hướng tới một xã hội không có tranh chấp。
90
New cards

Nghĩa 略

LƯỢC

Bỏ bớt, đại khái, kế hoạch, cướp lấy

りゃく

91
New cards
(りゃく)
りゃく(する) – lược bỏ; tước đoạt; xâm lược

長い説明は略して、結論だけ述べる。
(ながいせつめいはりゃくして、けつろんだけのべる)
→ Bỏ qua phần giải thích dài, chỉ nêu kết luận。
92
New cards
省略
(しょうりゃく)
しょうりゃく(する) – lược bỏ

詳しい説明は省略させていただきます。
(くわしいせつめいはしょうりゃくさせていただきます)
→ Xin phép lược bỏ phần giải thích chi tiết。
93
New cards
略歴
(りゃくれき)
りゃくれき – tiểu sử tóm tắt

応募書類には略歴を記入してください。
(おうぼしょるいにはりゃくれきをきにゅうしてください)
→ Hãy điền tiểu sử tóm tắt vào hồ sơ ứng tuyển。
94
New cards
戦略
(せんりゃく)
せんりゃく – chiến lược

企業は長期的な戦略を立てる必要がある。
(きぎょうはちょうきてきなせんりゃくをたてるひつようがある)
→ Doanh nghiệp cần xây dựng chiến lược dài hạn。
95
New cards
侵略
(しんりゃく)
しんりゃく(する) – xâm lược

他国を侵略する行為は許されない。
(たこくをしんりゃくするこういはゆるされない)
→ Hành vi xâm lược quốc gia khác là không thể chấp nhận。
96
New cards
簡略
(かんりゃく)
かんりゃく(な) – ngắn gọn

説明は簡略で分かりやすかった。
(せつめいはかんりゃくでわかりやすかった)
→ Phần giải thích ngắn gọn và dễ hiểu。
97
New cards

Nghĩa 革

CÁCH

da thú, đổi, thay

かく

98
New cards
皮革
(ひかく)
ひかく – da thú

この店では高品質な皮革製品を扱っている。
(このみせではこうひんしつなひかくせいひんをあつかっている)
→ Cửa hàng này bán các sản phẩm da chất lượng cao。
99
New cards
改革
(かいかく)
かいかく(する) – cải cách

政府は教育制度の改革を進めている。
(せいふはきょういくせいどのかいかくをすすめている)
→ Chính phủ đang thúc đẩy cải cách hệ thống giáo dục。
100
New cards
革命
(かくめい)
かくめい – cuộc cách mạng

その発明は産業に革命をもたらした。
(そのはつめいはさんぎょうにかくめいをもたらした)
→ Phát minh đó đã mang lại một cuộc cách mạng cho ngành công nghiệp。