1/138
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nghĩa 法
PHÁP
luật; cách
ほう ほっ
○○法
○○ほう – luật ○○; phương pháp ○○
人権法
じんけんほう – luật nhân quyền
人権法に基づいて、この問題が判断される。
(じんけんほうにもとづいて、このもんだいがはんだんされる)
→ Vấn đề này được đánh giá dựa trên luật nhân quyền。
労働法
ろうどうほう – luật lao động
企業は労働法を守らなければならない。
(きぎょうはろうどうほうをまもらなければならない)
→ Doanh nghiệp phải tuân thủ luật lao động。
少年法
(THIẾU NIÊN PHÁP)
しょうねんほう – luật vị thành niên
少年法により未成年は保護される。
(しょうねんほうによりみせいねんはほごされる)
→ Theo luật vị thành niên, người chưa thành niên được bảo vệ。
国際法
こくさいほう – luật quốc tế
国際法に基づいて問題が解決されるべきだ。
(こくさいほうにもとづいてもんだいがかいけつされるべきだ)
→ Vấn đề nên được giải quyết dựa trên luật quốc tế。
勉強法
べんきょうほう – phương pháp học
自分に合った勉強法を見つけるのは難しい。
(じぶんにあったべんきょうほうをみつけるのはむずかしい)
→ Việc tìm ra phương pháp học phù hợp với bản thân là khó。
解消法
かいしょうほう – phương pháp giải tỏa
ストレスの解消法として、運動する人が多い。
(ストレスのかいしょうほうとして、うんどうするひとがおおい)
→ Nhiều người chọn vận động như một cách giải tỏa căng thẳng。
活用法
かつようほう – cách vận dụng
時間の活用法を工夫する必要がある。
(じかんのかつようほうをくふうするひつようがある)
→ Cần nghĩ cách sử dụng thời gian hiệu quả。
予防法
よぼうほう – phương pháp phòng ngừa
風邪の予防法として手洗いが効果的だ。
(かぜのよぼうほうとしててあらいがこうかてきだ)
→ Rửa tay là phương pháp hiệu quả để phòng cảm lạnh。
利用法
りようほう – cách sử dụng; cách tận dụng
図書館の利用法を知っておくと便利だ。
(としょかんのりようほうをしっておくとべんりだ)
→ Biết cách sử dụng thư viện thì rất tiện。
使用法
しようほう – cách sử dụng
この機械の使用法を説明します。
(このきかいのしようほうをせつめいします)
→ Tôi sẽ giải thích cách sử dụng máy này。
Nghĩa 律
LUẬT
phép tắc, qui định; tuân thủ; tiết tấu
りつ
法律
ほうりつ – pháp luật
法律に違反すると、罰せられる可能性がある。
(ほうりつにいはんすると、ばっせられるかのうせいがある)
→ Nếu vi phạm pháp luật, có khả năng bị trừng phạt。
違法
いほう(する) – vi phạm pháp luật
その行為は違法とされている。
(そのこういはいほうとされている)
→ Hành vi đó bị coi là bất hợp pháp。
方法
ほうほう – phương pháp
問題を解決する方法はいくつかある。
(もんだいをかいけつするほうほうはいくつかある)
→ Có nhiều cách để giải quyết vấn đề。
文法
ぶんぽう – ngữ pháp
この文法はN2レベルとしてよく出題される。
(このぶんぽうはエヌツーレベルとしてよくしゅつだいされる)
→ Ngữ pháp này thường xuất hiện ở trình độ N2。
作法
さほう – quy tắc ứng xử; phép tắc
食事の作法を守ることは大切だ。
(しょくじのさほうをまもることはたいせつだ)
→ Việc tuân thủ phép tắc trong ăn uống là quan trọng。
1111
(ほうりつ)
ほうりつ – pháp luật
法律に従って行動するべきだ。
(ほうりつにしたがってこうどうするべきだ)
→ Nên hành động theo pháp luật。
規律
きりつ – quy luật; kỷ luật
規律を守ることが社会生活では重要だ。
(きりつをまもることがしゃかいせいかつではじゅうようだ)
→ Việc tuân thủ kỷ luật rất quan trọng trong đời sống xã hội。
自律
じりつ(する) – tự lập; tự kiểm soát
子供には自律する力を育てる必要がある。
(こどもにはじりつするちからをそだてるひつようがある)
→ Cần nuôi dưỡng khả năng tự lập cho trẻ em。
一律
いちりつ – đồng đều; đồng loạt
社員の給料は一律に引き上げられた。
(しゃいんのきゅうりょうはいちりつにひきあげられた)
→ Lương nhân viên được tăng đồng loạt。
Nghĩa 規
QUI
khuôn, phép
き ぎ
規則正しい
きそくただしい – có nề nếp
規則正しい生活を送ることが健康に良い。
(きそくただしいせいかつをおくることがけんこうにいい)
→ Sống điều độ có lợi cho sức khỏe。
不規則
ふきそく(な) – không có nề nếp
不規則な生活が体調不良の原因になることがある。
(ふきそくなせいかつがたいちょうふりょうのげんいんになることがある)
→ Cuộc sống không điều độ có thể gây ra vấn đề sức khỏe。
Nghĩa 則
TẮC
khuôn phép; mẫu; tuân theo
そく
校則
こうそく – quy định của trường
校則に違反すると、処分を受けることがある。
(こうそくにいはんすると、しょぶんをうけることがある)
→ Nếu vi phạm nội quy trường, có thể bị xử phạt。
反則
はんそく(する) – phạm quy
その行為は試合では反則とされる。
(そのこういはしあいでははんそくとされる)
→ Hành vi đó bị coi là phạm quy trong trận đấu。
則る
のっとる – tuân theo
規則に則って処理を進めてください。
(きそくにのっとってしょりをすすめてください)
→ Hãy tiến hành xử lý theo đúng quy định。
Nghĩa 禁
CẤM
không được làm
きん
禁止
きんし(する) – cấm
ここでは写真を撮ることが禁止されている。
(ここではしゃしんをとることがきんしされている)
→ Ở đây cấm chụp ảnh。
禁煙
きんえん(する) – cấm hút thuốc
このレストランは禁煙となっている。
(このレストランはきんえんとなっている)
→ Nhà hàng này cấm hút thuốc。
厳禁
げんきん(する) – nghiêm cấm
試験中の私語は厳禁だ。
(しけんちゅうのしごはげんきんだ)
→ Nói chuyện trong giờ thi bị nghiêm cấm。
禁じる
きんじる – cấm
政府はその行為を法律で禁じている。
(せいふはそのこういをほうりつできんじている)
→ Chính phủ cấm hành vi đó bằng luật。
Nghĩa 煙
YÊN
khói; thuốc lá
えん
喫煙
きつえん(する) – hút thuốc
ここで喫煙するのは禁止されている。
(ここできつえんするのはきんしされている)
→ Ở đây cấm hút thuốc。
1111
(きんえん)
きんえん(する) – cấm hút thuốc
健康のために禁煙することにした。
(けんこうのためにきんえんすることにした)
→ Tôi đã quyết định bỏ thuốc vì sức khỏe。
煙る
けむる – bốc khói; mờ sương
部屋が煙っていて、前がよく見えない。
(へやがけむっていて、まえがよくみえない)
→ Phòng đầy khói nên không nhìn rõ phía trước。
Nghĩa 処
XỬ/XỨ
Giải quyết, ở, nơi, chỗ
しょ
処分
しょぶん(する) – xử lý; vứt bỏ; phân xử
古い書類はすべて処分した。
(ふるいしょるいはすべてしょぶんした)
→ Tôi đã xử lý hết các tài liệu cũ。
処置
しょち(する) – sơ cứu; xử trí
けが人にはすぐに適切な処置が行われた。
(けがにんにはすぐにてきせつなしょちがおこなわれた)
→ Người bị thương đã được sơ cứu ngay lập tức。
1111
しょけい(する) – xử tử
その犯罪者は重い罪で処刑された。
(そのはんざいしゃはおもいつみでしょけいされた)
→ Tội phạm đó đã bị xử tử vì tội nặng。
何処
どこ – ở đâu
会議は何処で行われますか。
(かいぎはどこでおこなわれますか)
→ Cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu?
Nghĩa 刑
HÌNH
trừng phạt; luật pháp
けい
刑
けい – án phạt; hình phạt
その犯罪には重い刑が科せられる。
(そのはんざいにはおもいけいがかせられる)
→ Tội đó sẽ bị áp dụng hình phạt nặng。
刑に服する
けいにふくする – chịu án phạt
彼は自分の罪を認め、刑に服することになった。
(かれはじぶんのつみをみとめ、けいにふくすることになった)
→ Anh ta thừa nhận tội và phải chấp hành án phạt。
処刑
しょけい(する) – xử tử
その時代には多くの人が処刑された。
(そのじだいにはおおくのひとがしょけいされた)
→ Thời đó nhiều người đã bị xử tử。
死刑
しけい – án tử hình
死刑の是非について議論が続いている。
(しけいのぜひについてぎろんがつづいている)
→ Cuộc tranh luận về việc có nên áp dụng án tử hình vẫn đang tiếp diễn。
刑事
けいじ – cảnh sát điều tra
刑事が事件の真相を調べている。
(けいじがじけんのしんそうをしらべている)
→ Cảnh sát đang điều tra sự thật vụ án。
Nghĩa 歴
LỊCH
đi qua, trải qua; rõ ràng
れき
Nghĩa 史
SỬ
ghi chép của quá khứ
し
Nghĩa 戦
CHIẾN
đấu tranh; cạnh tranh; thi đấu
せん
Nghĩa 争
TRANH
giành, đua nhau
そう
Nghĩa 略
LƯỢC
Bỏ bớt, đại khái, kế hoạch, cướp lấy
りゃく
Nghĩa 革
CÁCH
da thú, đổi, thay
かく