1/43
DAY 13
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a couple of (phr)
một vài, một số
athlete (n)
vận động viên
call for (phr)
kêu gọi, đến đón
cart (n)
xe đẩy
customer service representative (phr)
nhân viên chăm sóc khách hàng
get a phone call (phr)
nhận một cuộc gọi
give a call (phr)
thực hiện một cuộc gọi
have one’s hair cut (phr)
cắt tóc
Just for a minute.
Đợi một chút.
laundry service (phr)
dịch vụ giặt là
leave a message (phr)
để lại lời nhắn
product logo (phr)
logo sản phẩm
rinse (v)
rửa, súc, giũ
voice mail (phr)
thư thoại
a loaf of (phr)
một ổ (bánh mỳ)
affair (n)
việc, sự vụ
aisle (n)
lối đi giữa các dãy ghế
annoy (v)
gây khó chịu, chọc tức
at no charge (=at no cost)
không mất phí
at no extra charge (phr)
không mất thêm phí
be on another call (phr)
(điện thoại) đang bận
ceremonial (adj)
thuộc nghi lễ, long trọng
for your own safety (phr)
vì sự an toàn của chính bạn
follow-up (adj)
sắp tới, tiếp theo
get a replacement (phr)
được đổi
handheld (adj)
cầm tay
head toward (phr)
hướng về
hold the line (phr)
giữ máy
just to make sure (phr)
chỉ để chắc chắn
leftover (adj) (n)
thừa, còn lại ; thức ăn thừa
look through the manual (phr)
xem qua sách hướng dẫn
on delivery (phr)
đang được giao
pharmacist (n)
dược sĩ
potential customer (phr)
khách hàng tiềm năng
prepaid (adj)
trả trước
questionnaire (n)
bảng câu hỏi
recall (v)
thu hồi (hàng lỗi) ; sự thu hồi
return a phone call (phr)
gọi lại (điện thoại)
ridiculously (adv)
buồn cười, lố bịch
take back (phr)
lấy lại, rút lại
troubleshoot (v)
khắc phục (sự cố) ; kiểm tra (trục trặc)
tune (v)
làm cho hòa hợp, điều chỉnh
wardrobe (n)
tủ quần áo
water-resistant (adj)
chống nước, không ngấm nước