1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
pastime (n)
trò tiêu khiển
leisure activity (n)
hoạt động giải trí
be into sth / be interested in sth (v)
thích, quan tâm đến điều gì
be fond of / be keen on (v)
ưa thích
be a big/huge fan of sth (v)
là một fan lớn của…
be passionate about sth (v)
đam mê điều gì
take up a hobby (v)
bắt đầu một sở thích
spend time doing sth (v)
dành thời gian làm gì
help me unwind / relax (v)
giúp tôi thư giãn
reduce stress / relieve pressure (v)
giảm căng thẳng / áp lực
improve my mental health (v)
cải thiện sức khỏe tinh thần
boost my creativity (v)
tăng khả năng sáng tạo
develop patience / concentration (v)
rèn luyện sự kiên nhẫn / tập trung
bring me joy / happiness (v)
mang lại niềm vui
be a rewarding activity
là một hoạt động đáng làm, có giá trị
make life more meaningful (v)
làm cho cuộc sống có ý nghĩa hơn
give me a sense of achievement (v)
mang lại cảm giác thành tựu
recharge my batteries (v)
nạp lại năng lượng (nghĩa bóng)
help me connect with others (v)
giúp tôi kết nối với người khác
help me explore new sides of myself (v)
giúp tôi khám phá thêm về bản thân
keep me active and motivated (v)
giúp tôi năng động và có động lực
encourage self-discipline and responsibility (v)
thúc đẩy sự kỷ luật và tinh thần trách nhiệm
be a good use of my free time (phr)
là cách tận dụng thời gian rảnh hiệu quả
help balance my study and life (v)
giúp tôi cân bằng giữa việc học và cuộc sống
help me discover my talents (v)
giúp tôi khám phá khả năng tiềm ẩn của bản thân
Hectic schedule (n)
Thời gian biểu bận rộn
Unwind and alleviate all the stress (v)
giải tỏa mọi căng thẳng
Refresh my mind (v)
làm tươi mới đầu óc
Work performance (n)
Hiệu suất làm việc
I have been doing it for + khoảng thời gian
Tôi đã làm việc đó trong…
What I love most is + cụm danh từ
Điều tôi thích nhất về nó là…
It’s a great way to
Đó là một cách tuyệt vời để
It allows me to + V
Nó cho phép tôi…
I can do it almost anywhere / anytime
Tôi có thể làm nó ở bất cứ đâu / bất cứ lúc nào
I used to like it, but now I have lost my interest
Tôi từng thích, nhưng giờ tôi không còn hứng thú nữa