Thẻ ghi nhớ: Hacker IELTS Writing - Ch1, Ch2, Ch3 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:12 AM on 5/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

increase gradually/quickly

tắng dần/nhanh

<p>tắng dần/nhanh</p>
2
New cards

approximately/almost double

tăng gấp đôi

<p>tăng gấp đôi</p>
3
New cards

growth is slow/fast

tăng chậm/nhanh

<p>tăng chậm/nhanh</p>
4
New cards

rise rapidly/heavily

tăng nhanh/nhiều

<p>tăng nhanh/nhiều</p>
5
New cards

peak at

Đạt đỉnh tại

<p>Đạt đỉnh tại</p>
6
New cards

reach the highest point of ~ in ~

đạt tới mức cao nhất là ~ vào năm ~

<p>đạt tới mức cao nhất là ~ vào năm ~</p>
7
New cards

ascend temporarily/continually

tăng lên nhất thời/ liên tục

<p>tăng lên nhất thời/ liên tục</p>
8
New cards

surge quickly/dramatically

tăng mạnh và đột ngột

<p>tăng mạnh và đột ngột</p>
9
New cards

grow significantly/steadily

tăng đáng kể/đều đặn

<p>tăng đáng kể/đều đặn</p>
10
New cards

fall slightly/steadily

giảm nhẹ/đều

<p>giảm nhẹ/đều</p>
11
New cards

decline (decrease) slowly/sizably

giảm chậm/tương đối nhiều

<p>giảm chậm/tương đối nhiều</p>
12
New cards

drop rapidly/insignificantly

giảm nhanh/không đáng kể

<p>giảm nhanh/không đáng kể</p>
13
New cards

roughly/nearly halve

giảm khoảng 1 nửa

<p>giảm khoảng 1 nửa</p>
14
New cards

go down sharply/slightly

giảm mạnh/nhẹ

<p>giảm mạnh/nhẹ</p>
15
New cards

plummet remarkably/quickly

sụt giảm đáng kể

<p>sụt giảm đáng kể</p>
16
New cards

hit a low of

chạm mức thấp nhất

<p>chạm mức thấp nhất</p>
17
New cards

there are some slight shifts

có 1 số biến động nhỏ

<p>có 1 số biến động nhỏ</p>
18
New cards

shrink consistently/abruptly

giảm liên tục/đột ngột

<p>giảm liên tục/đột ngột</p>
19
New cards

fluctuate over the ___ year period

biến động trong khoảng thời gian ~ năm

<p>biến động trong khoảng thời gian ~ năm</p>
20
New cards

there are significant changes in ~

có những thay đổi lớn trong

<p>có những thay đổi lớn trong</p>
21
New cards

vary consistently/continuously

biến động liên tục

<p>biến động liên tục</p>
22
New cards

go up and down several times

tăng và giảm vài lần

<p>tăng và giảm vài lần</p>
23
New cards

giá nhà tăng dần lên trong những năm sau khi suy thoái kinh tế

house prices increased gradually in the year following the econimic downturn.

<p>house prices increased gradually in the year following the econimic downturn.</p>
24
New cards

tăng trưởng diễn ra chậm ở Đan Mạch vào năm 2005, sau đó tăng nhanh vào năm 2009

growth was low in Denmark in 2005, after that rose rapidly in 2009.

<p>growth was low in Denmark in 2005, after that rose rapidly in 2009.</p>
25
New cards

lượng dân nhập cư châu Âu vào Anh đạt đỉnh điểm ở mức 650.000 người vào năm 2016

the number of European immigrants i the UK peaked at 650 thousand people in 2016.

<p>the number of European immigrants i the UK peaked at 650 thousand people in 2016.</p>
26
New cards

giá dầu tăng đều đặn trong hai năm sau đó

oil price grew steadily over the next 2 years.

<p>oil price grew steadily over the next 2 years.</p>
27
New cards

có thể thấy một xu hướng tăng trong việc lựa chọn Internet tốc độ cao trong vòng 6 tháng qua

an upward trend was seen in the adoption of high-speed Internet over the last six months.

<p>an upward trend was seen in the adoption of high-speed Internet over the last six months.</p>
28
New cards

hàng nhập khẩu từ Úc tăng nhẹ ở quý cuối cùng

imports from Australia have gone up moderately in the last quarter.

<p>imports from Australia have gone up moderately in the last quarter.</p>
29
New cards

giá nhiên liệu đã giảm đáng kể trong năm tài chính này

the price of fuel dipped notably during that fiscal year.

<p>the price of fuel dipped notably during that fiscal year.</p>
30
New cards

giá trị thị trường giảm liên tục trong suốt mùa hè

the market value continued to fall steadily throughout the summer.

<p>the market value continued to fall steadily throughout the summer.</p>
31
New cards

số lượng khán giả đã giảm đột ngột nhanh sau tuần đầu ra mắt bộ phim

The number of audiences dropped rapidly after the first week of the film's release.

<p>The number of audiences dropped rapidly after the first week of the film's release.</p>
32
New cards

tỷ lệ gia tăng dân số của quốc gia này đạt mức thấp nhất chỉ 2% trong năm vừa qua

the country's population growth rate hit a low of only 2 percent last year.

<p>the country's population growth rate hit a low of only 2 percent last year.</p>
33
New cards

chi phí sản xuất đã dao động trong 5 năm đầu kinh doanh

production costs fluctuated over the first 5-year period of business.

<p>production costs fluctuated over the first 5-year period of business.</p>
34
New cards

có một số thay đổi không đáng kể trong giá cổ phiếu trong vòng 2 năm được đề cập

There were some slight shifts in the stock price over the course of the two years in question.

<p>There were some slight shifts in the stock price over the course of the two years in question.</p>
35
New cards

is nearly/roughly equal to

gần như bằng/ xấp xỉ bằng

<p>gần như bằng/ xấp xỉ bằng</p>
36
New cards

is relatively evenly distributed

được phân chia tương đối đồng đều

<p>được phân chia tương đối đồng đều</p>
37
New cards

A is (higher / lower / more ~) than B

A cao/thấp/nhiều~ hơn B

<p>A cao/thấp/nhiều~ hơn B</p>
38
New cards

A is the most common/popular/the highest

A ~ nhất

<p>A ~ nhất</p>
39
New cards

followed by

theo sau là

<p>theo sau là</p>
40
New cards

clause + close behind

gần bằng

<p>gần bằng</p>
41
New cards

The gap widens/narrows

nới rộng/thu hẹp khoảng cách

<p>nới rộng/thu hẹp khoảng cách</p>
42
New cards

compared to

so với

<p>so với</p>
43
New cards

In/By contrast,

trái lại

<p>trái lại</p>
44
New cards

a similar pattern/trend was seen

thấy được xu hướng/xu thế tương tự

<p>thấy được xu hướng/xu thế tương tự</p>
45
New cards

whereas

trong khi

<p>trong khi</p>
46
New cards

Clause + more + N + than ~ combined

~hơn ~ cộng lại

<p>~hơn ~ cộng lại</p>
47
New cards

stand out

nổi bật

<p>nổi bật</p>
48
New cards

account for almost/roughly

chiếm khoảng/gần

<p>chiếm khoảng/gần</p>
49
New cards

represent approximately/nearly

tương ứng với khoảng/ gần như

<p>tương ứng với khoảng/ gần như</p>
50
New cards

fall into

rơi vào

<p>rơi vào</p>
51
New cards

the majority of

đa số

<p>đa số</p>
52
New cards

consist of

bao gồm

<p>bao gồm</p>
53
New cards

is/are composed of

được cấu tạo bởi

<p>được cấu tạo bởi</p>
54
New cards

make up approximately/almost

chiếm xấp xỉ/ gần như

<p>chiếm xấp xỉ/ gần như</p>
55
New cards

the portion of

bộ phận/ phần của

<p>bộ phận/ phần của</p>
56
New cards

is the dominant

chiếm ưu thế, áp đảo

<p>chiếm ưu thế, áp đảo</p>
57
New cards

is nearly/relatively flat

gần như/tương đối ổn định

<p>gần như/tương đối ổn định</p>
58
New cards

remain relatively/almost stable

duy trì trạng thái tương đối/gần như ổn định

<p>duy trì trạng thái tương đối/gần như ổn định</p>
59
New cards

remain almost/relatively constant

tương đối/ hầu như không biến động

<p>tương đối/ hầu như không biến động</p>
60
New cards

There was nearly/relatively no change

tương đối/ hầu như không thay đổi

<p>tương đối/ hầu như không thay đổi</p>
61
New cards

stay at

giữ nguyên ở mức

<p>giữ nguyên ở mức</p>
62
New cards

Dịch Anh-Việt 2

63
New cards

Chi phí vận hành cao hơn tất cả các loại chi phí khác của công ty.

*operational expense

operational expenses were higher than those of any other corporate cost.

64
New cards

Khoảng cách giữa doanh thu dự kiến và kết quả thực tế đã tăng lên trong quý ba.

the gap widened between projected revenue and the actual results in the third quarter.

65
New cards

ngược lại, lợi nhuận có được từ ngành công nghiệp chế tạo của Đức là cao nhất ở châu Âu.

in contrast, the German manufacturing industry was the most profitable in Europe.

66
New cards

có thể thấy xu hướng tượng tự ở khu vực công cộng, tức là khu vực này đã bị cắt giảm đầu tư.

a similar trend was seen in the public sector, where investment has fallen.

67
New cards

lượng thịt bò xuất khẩu đã giảm đột ngột, trong khi lượng thịt lợn xuất khẩu vẫn đang tăng.

beef exports had dropped dramatically, whereas pork exports were still increasing

68
New cards

tỷ lệ lao động nông nghiệp là nổi bật nhất trong khu vực này

the proportion of agricultural workers stands out as the highest in the region

69
New cards

các công viên quốc gia chiếm gần một nửa toàn bộ diện tích đất ở Scotland

the national parks account for almosthalf of Scotland's total land

70
New cards

số liệu thống kê cho thấy đa số mọi người đều rơi vào nhóm những người ăn uống không lành mạnh

statistics show that most people fall into the category of unhealthy eaters

71
New cards

phần trăm vốn tư bản dùng cho hoạt động marketing nhiều hơn tất cả các năm trước đó

the portion of capital allocated to marketing was greater than any previous year

72
New cards

vận tải biển là hình thức vận chuyển chiếm ưu thế tron kinh doanh những năm 1940

ship transport was the dominant form of trade in the 1940s

73
New cards

sản lượng kinh tế duy trì tương đối ổn định bất chấp những biến động đột ngột của thị trường

economic output remained relatively stable despite the shocks of the dramatic market changes

74
New cards

chỉ số thất nghiệp gần như không có sự thay đổi trong vòng 5 năm

there was nearly no change in the unemployment figures in the last five years.

75
New cards

There are ~ stages

có - giai đoạn

<p>có - giai đoạn</p>
76
New cards

The process/life cycle begins when ~

quá trình/ chu kỳ bắt đầu khi

<p>quá trình/ chu kỳ bắt đầu khi</p>
77
New cards

Subsequently, (clause)

Sau đó,

<p>Sau đó,</p>
78
New cards

The first step is ~

bước đầu tiên là

<p>bước đầu tiên là</p>
79
New cards

after (clause)

Sau khi ~

<p>Sau khi ~</p>
80
New cards

Then, clause~

Sau đó, ~

<p>Sau đó, ~</p>
81
New cards

In the final step/In the last stage of this process,

Ở bước cuối cùng của quy trình này,

<p>Ở bước cuối cùng của quy trình này,</p>
82
New cards

One of the biggest changes to ~ was ~

một trong những thay đổi lớn nhất đối với ... là

<p>một trong những thay đổi lớn nhất đối với ... là</p>
83
New cards

The main change for ~ involves ~

thay đổi lớn nhất đối với .. bao gồm

<p>thay đổi lớn nhất đối với .. bao gồm</p>
84
New cards

The removal of ~

Sự gỡ bỏ/di dời ~

<p>Sự gỡ bỏ/di dời ~</p>
85
New cards

the addition of ~

sự thêm vào

<p>sự thêm vào</p>
86
New cards

A is transformed into B

A được cải tạo thành B

<p>A được cải tạo thành B</p>
87
New cards

A is constructed near B

A được xây dựng ở gần B

<p>A được xây dựng ở gần B</p>
88
New cards

A is moved to B

A được chuyển tới B

<p>A được chuyển tới B</p>
89
New cards

A is extended to B

A được mở rộng/kéo dài tới B

<p>A được mở rộng/kéo dài tới B</p>
90
New cards

A is replaced with B

A được thay thế bằng B

<p>A được thay thế bằng B</p>
91
New cards

A is displaced by B

A được thay thế bởi B

<p>A được thay thế bởi B</p>
92
New cards

No changes were made to ~

không có thay đổi gì với

<p>không có thay đổi gì với</p>
93
New cards

line ~ along ~ (v)

chạy dọc ~ theo ~

<p>chạy dọc ~ theo ~</p>
94
New cards

A is parallel to B

A song song với B

<p>A song song với B</p>
95
New cards

A is next to B

A ở cạnh B

<p>A ở cạnh B</p>
96
New cards

A is across from B

A ở phía đối diện B

<p>A ở phía đối diện B</p>
97
New cards

in the middle/center of

ở giữa/trung tâm của

<p>ở giữa/trung tâm của</p>
98
New cards

is located/positioned/situated near

đặt cạnh

<p>đặt cạnh</p>
99
New cards

A is split into B

A được chia (tách) thành B

<p>A được chia (tách) thành B</p>