BT PHRASAL VERBS CHUYÊN ĐỀ (D151)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:29 AM on 5/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

feed on

ăn

2
New cards

pep sb up

làm cho sb phấn chấn, tỉnh táo

3
New cards

clutter up

làm cho bừa bộn

4
New cards

count sb/sth out

đếm để loại trừ ra, lấy ra

5
New cards

thaw out

trở nên thoải mái, thân thiện hơn trước

6
New cards

skim through

đọc lướt qua

7
New cards

give sth the once-over

lướt sơ qua gì

8
New cards

be brimming with sth

tràn đầy, tràn ngập

9
New cards

bubble over with + emotion

tràn ngập cxuc gì

10
New cards

ripple effect

hiệu ứng kéo theo, lan rộng như sóng

11
New cards

jazz / juice up

làm cho sống động hơn

12
New cards

free up

giải phóng ko gian / thời gian

13
New cards

bite back

kìm nén lại cxuc = fight back

14
New cards

bottom out

cham tới đáy r tăng lên

15
New cards

gun down

bắn hạ

16
New cards

grate on sb

làm ai khó chịu

17
New cards

encroach on/upon

xâm lấn, lấn chiếm

18
New cards

entrench (v)

cố thủ

19
New cards

lie in

ngủ nướng

20
New cards

shove off

khởi hành, rời đi

21
New cards

bump sb off

giet người diệt khẩu

22
New cards

drape (v)

phủ 1 lớp áo lên bề mặt cgi

23
New cards

laze about

nằm ườn ra

24
New cards

bottle out

= get cold feet

25
New cards

wire sth up

kết nối = dây điện

26
New cards

hush up

che đậy = paper over

27
New cards

freshen up

làm cho tươi tỉnh, sảng khoái hơn

28
New cards

get in on

nhảy vào, tham gia vào

29
New cards

root for

cổ vũ, ủng hộ ai

30
New cards

farm out

thuê ng ngoài làm

31
New cards

swear by sth

tin tưởng vào hiệu quả của cgi

32
New cards

do sb in

làm kiệt quệ sức lực - giet ai

33
New cards

botch up

làm hỏng, làm cho sai lầm

34
New cards

laugh off

cười cho qua như ch có gì xra

35
New cards

get on to sb

la mắng, chỉ trích = tick off

36
New cards

stow away (on sth)

lén đi (tàu/mbay/xe)

37
New cards

average out at

đạt dc mức TB ở 1 khoảng nào đó

38
New cards

capitalize on

tận dụng (cơ hội / lợi thế)

39
New cards

side against with

chống đối lại >< side with

40
New cards

part (v)

chia tay, cắt đứt mqh

41
New cards

factor in sth

cân nhắc đến sth = take sth into consideration

42
New cards

spell out

gthich chi tiết

43
New cards

live down

làm cho mn quên đi (sự xấu hổ, sai lầm…)

44
New cards

order / boss sb around

sai khiến sb

45
New cards

sprout up

= spring up

46
New cards

pour out (of sth)

ùa ra khỏi

47
New cards

pull out of

= back out of: rút ra khỏi