1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
feed on
ăn
pep sb up
làm cho sb phấn chấn, tỉnh táo
clutter up
làm cho bừa bộn
count sb/sth out
đếm để loại trừ ra, lấy ra
thaw out
trở nên thoải mái, thân thiện hơn trước
skim through
đọc lướt qua
give sth the once-over
lướt sơ qua gì
be brimming with sth
tràn đầy, tràn ngập
bubble over with + emotion
tràn ngập cxuc gì
ripple effect
hiệu ứng kéo theo, lan rộng như sóng
jazz / juice up
làm cho sống động hơn
free up
giải phóng ko gian / thời gian
bite back
kìm nén lại cxuc = fight back
bottom out
cham tới đáy r tăng lên
gun down
bắn hạ
grate on sb
làm ai khó chịu
encroach on/upon
xâm lấn, lấn chiếm
entrench (v)
cố thủ
lie in
ngủ nướng
shove off
khởi hành, rời đi
bump sb off
giet người diệt khẩu
drape (v)
phủ 1 lớp áo lên bề mặt cgi
laze about
nằm ườn ra
bottle out
= get cold feet
wire sth up
kết nối = dây điện
hush up
che đậy = paper over
freshen up
làm cho tươi tỉnh, sảng khoái hơn
get in on
nhảy vào, tham gia vào
root for
cổ vũ, ủng hộ ai
farm out
thuê ng ngoài làm
swear by sth
tin tưởng vào hiệu quả của cgi
do sb in
làm kiệt quệ sức lực - giet ai
botch up
làm hỏng, làm cho sai lầm
laugh off
cười cho qua như ch có gì xra
get on to sb
la mắng, chỉ trích = tick off
stow away (on sth)
lén đi (tàu/mbay/xe)
average out at
đạt dc mức TB ở 1 khoảng nào đó
capitalize on
tận dụng (cơ hội / lợi thế)
side against with
chống đối lại >< side with
part (v)
chia tay, cắt đứt mqh
factor in sth
cân nhắc đến sth = take sth into consideration
spell out
gthich chi tiết
live down
làm cho mn quên đi (sự xấu hổ, sai lầm…)
order / boss sb around
sai khiến sb
sprout up
= spring up
pour out (of sth)
ùa ra khỏi
pull out of
= back out of: rút ra khỏi