1/360
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Declare /dɪˈkleə(r)/
(v) tuyên bố
declaration
(n) sự tuyên bố
(un)declared
(adj) (chưa) được tuyên bố
Edit /ˈedɪt/
(v) chỉnh sửa
edition
(n) bản in
editor
(n) biên tập viên
editorship
(n) sự biên tập/ chức chủ bút
(un)edited
(adj) (chưa) được biên tập
editorial
(adj) thuộc về biên tập
editorially
(adv) với tư cách là chủ bút
Exclaim /ɪkˈskleɪm/
(v) kêu lên, la lên
exclamation
(n) câu cảm thán
exclamatory
(adj) để cảm thán
Express /ɪkˈspres/
(v) bày tỏ
expression
(n) sự bày tỏ
expressiveness
(n) sự diễn cảm, truyền cảm
expressionism
(n) chủ nghĩa biểu hiện
expressionist
(n) người theo chủ nghĩa biểu hiện
expressive
(adj) diễn cảm
expressionless
(adj) vô hồn
expressively
(adv) một cách diễn cảm
expressionlessly
(adv) một cách vô hồn
expressly
(adv) rõ ràng, minh bạch
Hear /hɪə(r)/
(v) nghe
hearing
(n) thính giác
hearsay
(n) lời đồn
overhear
(v) nghe lỏm
Imply /ɪmˈplaɪ/
(v) ngụ ý
implication
(n) sự hàm ý, ngụ ý
implicit
(adj) ẩn, ngấm ngầm
implicate
(v) ngụ ý, ám chỉ
implicated in sth
(phr) = involved in sth
implicitly
(adv) một cách ngầm, không trực tiếp
Insist on
(v) khăng khăng
insistence
(n) sự khăng khăng
insistent
(adj) khăng khăng, cứng đầu
Mean /miːn/
(v) có ý gì đó
meaning
(n) ý nghĩa
meaninglessness
(n) sự vô nghĩa
meaningless
(adj) vô nghĩa
meaningful
(adj) có ý nghĩa
meaningfully
(adv) một cách có ý nghĩa
Phrase /freɪz/
(n) cụm từ
phraseology
(n) cách nói, cách diễn đạt
phrasing
(n) = phraseology
rephrase
(v) diễn giải bằng cách khác dễ hiểu hơn
paraphrase
(v) diễn giải dài dòng
Print /prɪnt/
(v) in ấn
printing
(n) sự in ấn
printer
(n) máy in
printout
(n) dữ liệu in ra từ máy tính
printed
(adj) được in ra
(un)printable
(adj) (không thể) in được
imprint
(v) đóng dấu vào cái gì
reprint
(v) in lại
Public
(n) công chúng
publicity
(n) sự công khai
publication
(n) sự xuất bản
publicist
(n) người quảng cáo
publicise
(v) công khai
publicly
(adv) công khai
Say /seɪ/
(v) nói
saying
(n) tục ngữ, châm ngôn
unsaid
(adj) không được nói
gainsay
(v) phủ nhận, bác bỏ
Speak /spiːk/
(v) nói
speech
(n) bài nói
speaker
(n) người nói
spokesman/woman/person
(n) người đại diện
outspokeness
(n) tính bộc trực
(un)spoken
(adj) (không thể) nói ra
speechless
(adj) lặng im
unspeakable
(adj) không thể nói được
unspeakably
(adv) đến mức không thể diễn tả
outspokenly
(adv) thẳng thắn
State /steɪt/
(v) tuyên bố
statement
(n) lời tuyên bố
understatement
(n) sự nói giảm nói tránh
overstatement
(n) sự nói quá
understated
(adj) nói giảm
overstated
(adj) nói quá
restate
(v) tuyên bố lại
overstate
(v) nói quá
understate
(v) nói giảm nói tránh
Suggest /səˈdʒest/
(v) gợi ý
suggestion
(n) gợi ý
suggestibility
(n) tính dễ chấp nhận đề nghị
suggested
(adj) đã gợi ý
suggestive
(adj) có tính gợi ý
suggestible
(adj) dễ bị ảnh hưởng bởi ý kiến của người khác
suggestively
(adv) một cách gợi ý
Talk /tɔːk/
(v) nói chuyện
talker
(n) người nói
talkie
(n) (từ lóng) phim nói
talkback
(n) ứng dụng điện thoại hỗ trợ người khiến thị, khiếm thính
talkative
(adj) nói nhiều
Type /taɪp/
(n) loại
typist
(n) người đánh máy
typewriter
(n) máy đánh chữ
typeface
(n) mặt chữ