1/175
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
evaluate
Ving
xảy ra rồi, để lại kq ở ht
HTHT
Đảo ngữ Đk loại 1:
If S Htđ, S will V
Should S Vo, S will V
I’ll take charge
phụ trách
main purpose, imply
làm cuối
logic
có số liệu thì đúng
hội thoại
không được đổ lỗi hoàn cảnh
tốc độ dùng
at
be hook on
thích
i didn’t mean to
không cố ý
consider
Ving
be bound to
chắc chắn sẽ
it be Vpp that S v
S be Vpp to V (bị động kép)
So adj/adv đảo ngữ that
đến nỗi mà
mđ danh ngữ / what is clear → N
điều rõ ràng
plan
to V
lẽ ra không cần phải làm
didn’t need to buy ( thực tế kh làm)
needn’t have bought
Qk →
Đtkt have Vpp
what a pity!
thật đáng tiếc
out of the quesion
0 thể xảy ra
could/ can/ may/ might (thuộc dạng)
khả năng xảy ra → cùng thì
khả năng của cng → chia thì
only when i met him did i understand the truth
only liên từ S V đảo ngữ
it was next to impossible
gần như không thể
đã, đang, còn tiếp tục
HTHT
you’re ưelcome
dùng khi ai đó dag cảm ơn
help yourself
dùng khi mời ai đó ăn
don’t mention it
cảm ơn/ xin lỗi
…. and stuff
…. các kiểu
you can’t beat it
không thể bỏ lỡ
it was such a difficult exam that many students failed
be such a/an adj N
QKPT
Having finished my homework, I went to bed
Having Vpp O, S V
would rather V than V
would prefer to V rather than V
prefer Ving to Ving
four goals to nil
4-0
in dire (need) of
rất …(cần)
these days
Dùng HTHT
have st done
get sb to V
be bond of
thich
het too much on sb’ plate
quá bận
it’s on me
tui trả
i’d love to
dùng khi rủ rê
can you do me favour
giúp tôi dc không
had better
= should
advise sb to V
advise Ving
make a run for it
tranh thủ cơ hội ngắn
A cần giúp , A hỏi
xài ‘Could’
Đề nghị giúp đỡ
xài ‘shall’
xin phép
xài ‘May’
hđ diễn ra trước 1 thời điểm trong qk
QKHT
nhờ ng làm/ có ai làm giúp
have sb V - get sb to V
hit the roof
cáu, giận
văn hoá nước ngoài
nên nói thẳng, không nói ẩn í như người Vn
be snowed under with st
bị bận vì st
sự chắc chắn
xài ‘Must’
câu gián tiếp
lùi thì
bị động Need
Need Ving
according to
tên tác giả hoặc study, finding
keep your nose clean
tránh rắc rối, cách làm sai
keep your shirt on
đừng nóng giận, hãy kiên nhẫn
chair a meeting
chủ trì cuộc họp
go ape
cực kì phấn khích, theo hướng tức giận
in hot water
gặp rắc rối
put into action
thực hiện
hace head in the clouds
đầu óc trên mây
could have Vpp
lẽ ra nên làm ( nhưng thực tế không làm)
must have Vpp
chắc hẳn đã làm ( dự đoán logic 90%)
Đảo ngữ
so adj be s that
she was walking home when it started to rain
QKTD cắt ngang QKĐ
due to the fact+ Clause
bởi vì sự thật là
so adj as
đến nỗi mà
suggest that S Vo
gợi ý nên làm gì
too
mang tính phủ định dồi
giới từ+
which/ whom/ whose
can’t help +
Ving
không thể không làm gì
helping +
to V
adverbial clause
mệnh đề chỉ sự nhượng bộ
when, as, if, so, though, wherever
Mang tính phỏng đoán
Must
Tiền tố ‘a’
có thể nghĩa phủ định
by the time +
HTĐ, TLHT
QKĐ, QKHT
N+ N: danh từ ghép ~ mang tính phân loại
Adj + N: cụm dt ~ tính chất
keep ear ti the ground
cập nhật tin tức
you’re telling me
đồng ý
that’s case
đúng
khi nói về tin buồn
Iam sory
no room for st
không có nghi ngờ về
high and dry
bỏ rơi
thick and thin
trải qua khó khăn
the soul of a masterpiece
tâm hồn của siêu phẩm
so that …
khen, tích cực
too.. for to V
chê, tiêu cực
given rise to
gây ra
spread -Vp-Vpp
spead-spread-spread
( cut/put/cost/broadcast)
Mđ1, Mđ2 → không thể xảy ra
2 mệnh đề kh dc cách nhảu bởi chỉ 1 dấu phảy, mà phải có các từ nối FANBOYS ( lỗi comma splice)
có designer
rất đắt
sử dụng Will trong phần fact
Not fact
learning curve ( học dốc)
phải học 1 cách nhanh chóng
in the wake of
hậu quả của
must
phải có bằng chứng
should
lẽ ra nên
weather the storm
vượt qua khó khăn
excuse sb from st
xin phép rời khỏi