1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abrupt (adj)
đột ngột/ngắn gọn đến mức khiếm nhã
anachronism (n)
vật/thói quen lỗi thời
antique (n)
đồ cổ
chronological (adj)
theo thứ tự thời gian
contemporary = peer (n)
người cùng tuổi
contemporary (adj)
hiện đại, đương thời/cùng thời
duration (n)
khoảng thời gian kéo dài
elapse (v)
trôi qua (thời gian)
eternal (adj)
vĩnh cửu
expire (v)
hết hạn/kết thúc
instantaneous (adj)
tức thời
interim (n)
thời gian chuyển tiếp
interim = provisional = temporary (adj)
tạm thời
interval (n)
khoảng nghỉ giữa buổi hòa nhạc/thời gian tạm nghỉ
lapse (v)
sa vào, trở lại trạng thái xấu/kết thúc, hết hiệu lực
lapse (n)
sự lơ đễnh/khoảng thời gian trôi qua
long-standing (adj)
lâu đời, kéo dài
obsolete (adj)
lỗi thời
overdue (adj)
quá hạn/cần thiết từ lâu
permanent (adj)
vĩnh viễn, lâu dài
phase (n)
giai đoạn/giai đoạn phát triển (con người)
prior (adj)
trước
prompt (adj)
nhanh chóng, ngay lập tức/mau lẹ
simultaneous (adj)
đồng thời
span (v)
kéo dài qua
span (n)
khoảng thời gian/chiều dài (dây điện, sợi cáp)
spell (n)
khoảng thời gian ngắn/đợt
stint (n)
khoảng thời gian (làm việc)
vintage (n)
năm sản xuất rượu vang/của 1 sp chất lượng
civil service (n phr)
công chức nhà nước
executive (n)
giám đốc điều hành
multinational (n)
công ty đa quốc gia
prospects (n pl)
triển vọng, tiềm năng/cơ hội thành công
recruit (n)
thành viên mới
do sth about sb/sth
làm gì để giải quyết vấn đề
act your age
hành xử đúng tuổi
(at/by/from) the age of
ở độ tuổi
with age
khi lớn tuổi
age bracket/group
nhóm tuổi, độ tuổi
(in the) Stone/Brone/Iron Age
trong thời đại Đồ Đá/Đồ Đồng/Đồ sắt
as ever
như thưởng lệ, như mọi khi
ever since
kể từ đó, suốt từ đó
during school/working hours
trong giờ học/làm việc
until all hours
rất muộn
it’s a good job
thật may mắn
make/do a good/bad job
làm tốt/kém việc gì
have a job to do/doing
gặp khó khăn khi làm gì
on job
trong lúc đang làm việc/tại nơi làm việc
in a moment
ngay lập tức
you never know
bạn không thể biết trước được điều gì
now is the time to
bây giờ là thời điểm thích hợp để làm gì
up to now
cho đến giờ
right now
ngay bây giờ
now that (conj)
bây giờ thì, bởi vì
at any moment
sớm thôi, bất cứ lúc nào
run its course
để mọi chuyện diễn ra tự nhiên
on a course
đang tham gia khóa học, chương trình đào tạo
course of action/events
phương hướng hành động/diễn biến sự kiện
from day to day
hàng ngày, từng ngày
any day now
sắp xảy ra, trong một vài ngày tới
come to an end
kết thúc, chấm dứt
bring sth to an end
chấm dứt, kết thúc cái gì
put an end to
chấm dứt điều gì (những điều k mong muốn)
no end in sight (to)
không thấy/không biết khi nào kết thúc
take office
nhậm chức
run for office
tranh cử
office holder
người giữ chức vụ
office block
tòa nhà văn phòng
on and on
liên tục, kéo dài không ngừng
on end
liên tiếp trong 1 thời gian dài
from now/that moment/then on
từ giờ trở đi
you’re on
đồng ý, chấp nhận thử thách
give/take sb a second to do
cho ai đó một chút thời gian để làm gì
in a second
sắp, ngay lập tức
within seconds
trong vài giây
split second
khoảnh khắc cực kỳ ngắn, trong chớp mắt
get off to a good/flying/head/bad start
khởi đầu tốt/thuận lợi/sớm/xấu
term of/in office
nhiệm kỳ, thời gian giữ chức vụ
term time
thời gian học kỳ
prison/jail term
thời gian ngồi tù
pass the time
giết thời gian
make time for
dành thời gian, xếp thời gian
find the time to
tìm, cố gắng gian thời gian
take time
mất, cần thời gian
time frame
khung thời gian (dự án)
time limit
thời hạn, giới hạn thời gian
work like magic
hoạt động hiệu quả (1c bất ngờ)
work both ways
có tác động lẫn nhau/có qua có lại
work a treat
hoạt động hiệu quả
work your way around to sth
dần dần chuẩn bị tinh thần để làm gì
at work
đang làm việc/ở nơi làm việc
piece of work
người có tính cách xấu
year on year
năm này quá năm khác
not/never in a million years
không bao giờ, không đời nào
leap year
năm nhuận
antiquity (n)
thời cổ đại
antiquated (adj)
lỗi thời
reapply (v)
áp dụng lại
misapply (v)
sử dụng sai