1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be raised in a dysfunctional family
lớn lên trong một gia đình không lành mạnh
lack parental guidance
thiếu sự định hướng từ cha mẹ
feel excluded from society
cảm thấy bị xã hội loại trừ
face long-term unemployment
đối mặt với tình trạng thất nghiệp kéo dài
lack access to moral and civic education
thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục đạo đức và công dân
grow up in crime-prone neighborhoods
lớn lên ở khu vực có tỷ lệ tội phạm cao
struggle with untreated mental health issues
gặp khó khăn với các vấn đề tâm lý không được điều trị
imitate criminal behavior portrayed online
bắt chước hành vi phạm tội được thể hiện trên mạng
resort to crime as a means of survival
phạm tội như một cách để sinh tồn
undermine public safety
làm suy yếu sự an toàn công cộng
disrupt social stability
phá vỡ sự ổn định xã hội
burden the legal and prison system
gây gánh nặng cho hệ thống pháp luật và nhà tù
erode public trust in law enforcement
làm xói mòn niềm tin của người dân vào lực lượng thực thi pháp luật
drive businesses away from high-crime areas
khiến doanh nghiệp rời khỏi khu vực có tội phạm cao
discourage foreign investment and tourism
làm giảm đầu tư từ nước ngoài và du lịch
struggle to reintegrate into society
khó hòa nhập lại với xã hội
carry the burden of a criminal record
mang gánh nặng của tiền án
become socially excluded or stigmatized
bị xã hội xa lánh hoặc kỳ thị
lose employment opportunities
mất cơ hội việc làm
juvenile delinquency
hành vi phạm pháp ở tuổi vị thành niên
lack of parental supervision
thiếu sự giám sát từ cha mẹ
exposure to violent media
tiếp xúc với các phương tiện truyền thông bạo lực
develop a pattern of anti-social behavior
hình thành hành vi chống đối xã hội
drop out of school early
bỏ học sớm
struggle with substance abuse
vật lộn với việc lạm dụng chất kích thích
vandalize public property
phá hoại tài sản công cộng
commit petty theft
thực hiện hành vi trộm cắp vặt
get involved in gang-related violence
dính líu đến bạo lực băng nhóm