1/38
cửa hàng quần áo
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
la rayon
quầy , khu
une chemise
áo sơ mi
un chemisier
áo sơ mi nữ
un tee-shirt
áo thun
un T-shirt
áo thun
un pull
áo len
une veste
áo khoác . áo vest
un manteau
áo khoác dài
un jean
quần jean
un pantalon
quần dài
une robe
cái váy
une jupe
chân váy
un short
quần short
des chaussures
giày
des baskets
giầy thể thao
un sac
túi
une ceinture
thắt lưng
un chapeau
mũ
une écharpe
khăn quàng cổ
un bonnet
mũ len
des gants
găng tay( m)
des chaussettes
tất (f)
des sandales
dép sanda mùa hè(f)
des tongs
dép xỏ ngón(f)
une bague
nhẫn
un collier
vòng cổ
une montre
đồng hồ
un bracelet
vòng tay
des écouteurs
tai nghe (loại nhét tai m)
un casque
tai nghe (loại chùm đầu)
un vêtement
quần áo
la taille
kích cỡ
la boutique
cửa hàng
ça fait quelle taille
cái này size bao nhiêu
je fais du
tôi mặc size
ça vous va
nó có hợp với bạn ko , nó có vừa ko?
la cabine d’essayage
phòng thử đồ
la couleur
màu sắc
la matière
chất liệu , vật liệu , môn học