1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
previously
trước đó
consciousness
(n) nhận thức
contradiction
mâu thuẫn
approach
cách tiếp cận
intersect
giao nhau
capture
(v) ghi lại
negligible
(a) ko đáng kể
willingness
(n) sự sẵn sàng
conceive
(v) hình dung
transition
chuyển đổi
shift from sth to sth
chuyển đổi
oral
(a) bằng miệng
dominance
(n) thống trị
advent of sth
sự ra đời của cái gì
intrigued
thấy hứng thú/tò mò
circulation
mức độ lưu hành/phát hành
above all
trên hết
solid
(a) chắc chắn
give up
(v) từ bỏ
interpret
(v) giải thích, diễn giải
simplify
(v) đơn giản hoá
simultaneously
đồng thời
outweigh
(v) vượt trội hơn
enhance
(v) nâng cao
active
(a) chủ động
role
(n) vai trò
individual
(n) cá nhân
in relation to sb/sth
trong mối quan hệ với ai/cái gì
be concerned in/with sth
(a) liên quan đến
analysis
(n) sự phân tích
focal person
(n) nhân vật trung tâm
trivial
(a) không đáng kể, tầm thường
role definition
(n) định nghĩa vai trò
combination
(n) sự kết hợp
role expectation
(n) kỳ vọng về vai trò
terms
(n) khía cạnh
constrained
(a) bị ràng buộc, bị giới hạn
eventually
(adv) cuối cùng
indicate
(v) chỉ ra, biểu thị
nature
(n) bản chất, tính chất
degree of formality
(n) mức độ trang trọng
gathering
(n) buổi tụ họp
occasionally
(adv) thỉnh thoảng
social status
(n) địa vị xã hội
current trend
(n) xu hướng hiện nay
blur
(v) làm mờ, xóa nhòa
insecure
(a) thiếu cảm giác an toàn, bất an
outward
(a) bên ngoài
subordinate
(n) cấp dưới
soldier
(n) binh lính
bachelor
(n) người đàn ông độc thân
decline
(n) sự suy giảm
emphasis
(n) sự nhấn mạnh
ritual
(n) nghi thứ
be taken as sth
được coi là …
perquisite
(n) đặc quyền, lợi ích đi kèm chức vụ
frown upon
(v) không tán thành
ambiguity
(n) sự mơ hồ
lessen
(v) làm giảm
heighten
(v) làm tăng
seldom
(adv) hiếm khi
left unsaid
(a) chưa được nói ra
bury
(v) chôn
greenhouse gas
(n) khí nhà kính
emission
(n) khí thải
plant
(n) nhà máy
cooperative
(a) hợp tác
engage in
(v) tham gia vào
stabilise
(v) ổn định
come into use
(v) được đưa vào sử dụng
account for
(v) chiếm (bao nhiêu%)
alternative to sth
(n) giải pháp thay thế cho cái gì
point out
(v) chỉ ra
be derived from
(v) có nguồn gốc từ
plentiful
(a) dồi dào
extract
(v) tách, chiết xuất
incentive
(n) động lực
sink
(n) bồn chứa
pump
(v) bơm
pin
(v) ghim vào, giữ cố định cái gì
radical
(a) (change) triệt để, hoàn toàn
marine life
(n) sinh vật biển
inject
(v) bơm / tiêm vào
venture (v) into sth:
mạo hiểm khám phá, tham quan cái gì
search out
(v) tìm ra, tìm cho bằng được
isolated
(a) biệt lập, tách biệt
backward
(a) lạc hậu, đi ngược với sự phát triển
perpetual
(a) liên tục, không ngừng
scour
(v) lùng sục, truy lùng
promising
(a) có triển vọng
deplete
(v) làm cạn kiệt
handicapped
(a) tàn tật, bị thua thiệt
other than
ngoại trừ
arrow
(n) mũi tên
tool
(n) công cụ
endure
(v) kéo dài, tồn tại
unconquerable
(a) không thể chinh phục
habitat
(n) môi trường sống
hostile
(a) ko thân thiện
simplicity
(n) sự đơn giản