1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
diplomat / diplomatist
(n) nhà ngoại giao
contentious
(a) gây ra nhiều tranh cãi
derail
(v) lệch đường ray // làm cho dự án, tiến trình bị lệch hướng, không thành công
skirt around
(pv) né tránh, lãng tránh
probe into
(pv) đào sâu, tìm hiểu cặn kẽ một chuyện không muốn được nhắc tới bằng cách hỏi cẩn trọng, gián tiếp
dwell on
(pv) lảm nhảm, nghĩ hoặc nói về chuyện không tốt
paper over
(pv) che đậy, che giấu một điều gì đó khiến cho người ta tin rằng điều đó không tồn tại hoặc không nghiêm trọng
labyrinthine
(a) rối rắm, khó hiểu, phức tạp
pedestrian
(a) tẻ nhạt, buồn chán
cursory
(a) hời hợt, qua loa
cogent
(a) có tính thuyết phục, thích đáng
tariff
(n) thuế suất, thuế hải quan, thuế nhập cảnh
high-stakes
(a) rủi ro mất tiền cao // rủi ro không thành công
off the table
(p) không còn được xem xét
scholarship
(n) học bổng // uyên bác, cẩn trọng // công trình nghiên cứu
truncate
(v) cắt cụt, rút ngắn (phần đuôi)
obfuscate
(v) làm rối rắm, khó hiểu có chủ đích
parse
(v) phân tích ngữ pháp // thấu hiểu
embellish
(v) thêm thắt, làm đẹp, tô điểm
undeterred
(a) không nản lòng, không cản chí
deter
(v) ngăn cản, răng đe
barrage
(n) sự bắn chặn, hàng rào phòng không
a barrage of something
(p) loạt dồn dập, hàng loạt
cling to something
(pv) bám víu, tiếp tục tin tưởng và hy vọng
conviction
(n) sự kết án // niềm tin, ý kiến chắc chắn // tính tin được
take umbrage
(pv) cảm thấy bị xúc phạm, làm phiền
keep someone’s power dry
(idiom) sẵn sàng nhưng chưa hành động, sẵn sàng khi có hiệu lệnh cần thiết
fly in the face of something
(idiom) hoàn toàn đối lập, phản lại những gì được cho là cố hữu, hiển nhiên, bình thường
parameter
(n) tham số, tham biến
catapult
(n) ná, máy ném // (v) ném mạnh
consolidate
(v) củng cố
spectatorship
(n) trải nghiệm, mang tính làm khán giả
sincerity
(n) sự thành thật, thật long
curate
(n) phó linh mục // (v) chọn lọc
deplete
(v) làm vơi đi, cạn kiệt, giảm sút
arbitrary
(a) tính ngẫu nhiên, may rủi // độc đoán
entail
(v) đòi hỏi, cần phải có
contingent
(n) đội quân, nhóm người // (a) tuỳ thuộc vào (on/upon something)
echo chamber
(n) buồng dội âm thanh // tình trạng người chỉ nghe ý kiến từ một phía, thân thuộc với họ
reluctance
(n) sự ngần ngại, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
partake
(v) ăn, uống // tham gia
lighthearted
(a) hóm hỉnh, dí dỏm, hài hước
invigorating
(a) làm cho khoẻ khắn, năng lượng
coordination
(n) sự điều phối, phân bổ công việc // khả năng hoạt động thể chất
agile
(a) nhanh nhen, thoăn thoắt // lanh lợi, thông minh
tenacious
(a) bám chặt, giữ vững lập trường
frank
(a) thẳng thắn, thật lòng có thể gây phật lòng người khác
to be frank / to be frank with you
(p) nói thật lòng
dexterity
(n) khả năng khéo léo, khéo tay // khả năng nảy số, giải quyết vấn đề khó khăn
dexterous
(a) khéo léo, khéo tay // nhanh nhẹn, nảy số
electrolyte
(n) chất điện phân, điện giải
humility
(n) thái độ, phẩm chất khiêm nhường
rudimentary
(a) thô sơ
fragmentary
(a) chấp vá, rời rạc
interpretation
(n) sự giải thích
deviate
(v) làm khác biệt so với bình thường (+from) // đi lệch hướng, đi hướng khác
steady
(v) làm cho không động đậy, nhúc nhích // làm ổn định, bình tâm
articulatory
(a) thuộc về phát âm
agglutinative
(a) chắp dính, dùng nhiều từ để thể hiện một ý nghĩa
cluster
(n) một nhóm. một chụm (có tính bu quanh) // (v) tập hợp lại một nhóm
dilute
(v) pha loãng, làm nhạt đi // làm giảm, yếu đi
consonant
akin to
(a) giống
interdependency
(n) sự tương thân, tương trợ, phụ thuộc vào lẫn nhau
adequate
(a) đủ, đầy dủ
profound
(a) sâu, cực kỳ, tột bậc, rất lớn // hiểu sâu, am hiểu
unmanned
(a) không có người, không có người điều khiển
rigorous
(a) khắt khe, kỷ luật
multi-discipline / multi-disciplinary
(a) chứa nhiều hoạt động, kỹ năng vào một hoạt động
standardization
(n) sự tiêu chuẩn hoá
inclusivity
(n) sự dung hoà, tất cả và công bằng
confrontation
(n) sự chạm trán, đối đầu, cãi vã
showdown
(n) cuộc cãi vã, tranh luận để chấm dứt một vấn đề đã lâu
yield
(v) mang lại, cung cấp (tích cực) // dừng xe để nhường đường
airspace
(n) biên giới trên trời, không phận
cacophony
(n) hỗn tạp âm thanh đinh tai nhức ốc
venture
(n) hoạt động mới mang tính mạo hiểm // (v) mạo hiểm đi đến nơi nguy hiểm, nói điều gì đó có thể bị đánh giá
hum
(v) ngân nga, ru // làm âm thanh liên tiếp và nhỏ // rộn ràng, đầy hoạt động, phấn khởi, âm thanh // có mùi thúi
hum and haw / hem and haw
(idiom) lưỡng lự, do dự rất dài để quyết định