phr v 9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:14 AM on 5/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

paper over

che đậy, lấp liếm (bất đồng/khó khăn)

2
New cards

patch up

sửa tạm, vá lại
hàn gắn mqh
sơ cứu, chữa trị tạm thời

3
New cards

scrape through

vừa đủ để vượt qua (bài thi/tình huống) với nhiều khó khăn

4
New cards

smarten up

làm đẹp, tân trang cái gì
ăn mặc gọn gàng, chỉnh tề hơn

5
New cards

touch up

sửa chữa, cải thiện bề mặt, thường là vết xước, lỗi nhỏ

6
New cards

waste away

gầy yếu, tiều tụy (sau khi ốm)

7
New cards

write off

xóa nợ (tài chính, kế toán)
đánh giá ai/cái gì là không có tiềm năng và bỏ qua, không quan tâm đến nữa
(tai nạn) làm hỏng xe đến mức không thể sửa

8
New cards

answer back

cãi trả, đáp lại 1c thô lỗ

9
New cards

bump into

tình cờ gặp
vô tình va, đụng vào

10
New cards

crowd around

vây quanh, tụ tập đông

11
New cards

meet up

gặp gỡ, tụ tập

12
New cards

open up

chia sẻ tâm sự, cảm xúc
mở (cửa/hộp/công ty)
mở cửa (quốc gia) để đi lại/kinh doanh dễ dàng hơn

13
New cards

sound out

thăm dò, kiểm tra ý kiến/cảm xúc của người khác

14
New cards

centre around

tập trung, xoay quanh, lấy cái gì làm trung tâm

15
New cards

laze around

thư giãn, không làm gì

16
New cards

seek out

chủ động tìm kiếm, có mục đích rõ ràng

17
New cards

warm up

khởi động trước khi chơi thể thao
(thời tiết/đồ ăn) trở nên ấm hơn/làm nóng

18
New cards

tell apart

phân biệt, nhận ra sự khác biệt

19
New cards

launch into

bắt đầu làm gì 1 cách đột ngột, hăng hái

20
New cards

snap up

mua nhanh, mua sạch/nhanh chóng giành thứ gì

21
New cards

roll up

xuất hiện, đến 1 cách bất ngờ

22
New cards

shop around

đi khảo giá

23
New cards

cross out

gạch, xóa bỏ

24
New cards

fix (sb) up with

sắp xếp, mai mối

25
New cards

fed up with

chán ngấy

26
New cards

step up

tăng cường, thúc đẩy
đảm nhận, gánh vác (trách nhiệm)

27
New cards

track down

tìm kiếm, lần theo dấu vết

28
New cards

pack into

xếp chặt, xếp đầy (đồ vật/người) vào không gian chặt hẹp
sắp xếp, nhồi nhét hoạt động/thông tin vào thời gian/không gian

29
New cards

jot down

ghi nhanh

30
New cards

agree upon/on

đồng ý về việc gì

31
New cards

gloss over

lờ đi, che đậy, làm giảm mức độ nghiêm trọng, tiêu cực

32
New cards

sink in

thấm nhuần, hiểu hoàn toàn

33
New cards

level with

nói thật, thành thật (khi sự thật khó nghe/bị giấu giếm)

34
New cards

string up

treo cổ (giết/trừng phạt) buộc, treo lên
căng thẳng, lo lắng

35
New cards

stroll down

đi bộ thong thả, chậm rãi