LEXICAL-GRAMMAR (Series live 5H30 sáng - CAT)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:53 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

breach of contract

(n) sự vi phạm hợp đồng

<p>(n) sự vi phạm hợp đồng</p>
2
New cards

agree on/upon st

(phr v) thống nhất về cái gì,

có cùng quan điểm.

<p>(phr v) thống nhất về cái gì,</p><p>có cùng quan điểm.</p>
3
New cards

bring sb to the test

(idiom) kiểm tra năng lực, khả năng của ai

<p>(idiom) kiểm tra năng lực, khả năng của ai</p>
4
New cards

bring sb/st to justice

(idiom) đem ra trước công lý

<p>(idiom) đem ra trước công lý</p>
5
New cards

bring sb to one's knees

(idiom) khiến ai đó phải quỳ gối khuất phục

6
New cards

bring sb to account

(idiom) khiến ai đó phải giải trình về điều gì đó

<p>(idiom) khiến ai đó phải giải trình về điều gì đó</p>
7
New cards

keep a watch out for st

(idiom) trông chừng, để ý đến điều gì

<p>(idiom) trông chừng, để ý đến điều gì</p>
8
New cards

defect

(n) sự sai sót, khuyết điểm, lỗi

<p>(n) sự sai sót, khuyết điểm, lỗi</p>
9
New cards

was/were to have V3

đáng lẽ ra đã làm (nhưng không làm)

10
New cards

a case in point

(idiom) 1 ví dụ điển hình

<p>(idiom) 1 ví dụ điển hình</p>
11
New cards

accommodate oneself to st

(idiom) điều chỉnh, thích nghi cho phù hợp với điều gì

<p>(idiom) điều chỉnh, thích nghi cho phù hợp với điều gì</p>
12
New cards

contain onesefl

(v) kiềm chế cảm xúc của chính mình

13
New cards

enclose

(v) bao quanh (vị trí, khu vực)

(thư) gửi kèm theo

<p>(v) bao quanh (vị trí, khu vực)</p><p>(thư) gửi kèm theo</p>
14
New cards

intergrate into st

(phr v) hòa nhập với điều gì

15
New cards

cast

(v) đổ vào khuôn để đúc

ném đi

chọn ai đó làm diễn viên

16
New cards

take one's courage in both hand

(idiom) dốc hết can đảm để làm gì đó

17
New cards

take one's eye off the ball

(idiom) mất tập trung khỏi mục tiêu chính

<p>(idiom) mất tập trung khỏi mục tiêu chính</p>
18
New cards

take one's business elsewhere

(idiom) dời việc kinh doanh sang nơi khác

19
New cards

take a backseat

(idiom) nép mình phía sau, ko tham gia vào việc chính

20
New cards

assiduous

(adj) cần cù, siêng năng

<p>(adj) cần cù, siêng năng</p>
21
New cards

lethargic

uể oải, lờ đờ, lười nhác (không muốn làm gì)

<p>uể oải, lờ đờ, lười nhác (không muốn làm gì)</p>
22
New cards

gregarious

(adj) thích giao du, đàn đúm, hoà đồng

<p>(adj) thích giao du, đàn đúm, hoà đồng</p>
23
New cards

docile

(adj) ngoan ngoãn, dễ nghe lời

<p>(adj) ngoan ngoãn, dễ nghe lời</p>
24
New cards

unreservedly apologize

(collo) xin lỗi 1 cách thành thật, ko hề dè dặt

25
New cards

unquestionably

(adv) ko còn nghi ngờ gì đó

<p>(adv) ko còn nghi ngờ gì đó</p>
26
New cards

nascent

(adj) non trẻ, mới chớm nở (=budding)

<p>(adj) non trẻ, mới chớm nở (=budding)</p>
27
New cards

budding

(adj) mới phát triển, đang chớm nở (=nascent)

<p>(adj) mới phát triển, đang chớm nở (=nascent)</p>
28
New cards

nagging worry

(n) lo lắng dai dẳng

<p>(n) lo lắng dai dẳng</p>
29
New cards

glowing

(adj) rực rỡ, sặc sỡ

<p>(adj) rực rỡ, sặc sỡ</p>
30
New cards

munificent

(adj) rộng lượng, cực kì hào phóng (generous)

<p>(adj) rộng lượng, cực kì hào phóng (generous)</p>
31
New cards

skinflint

người bủn xỉn, keo kiệt

<p>người bủn xỉn, keo kiệt</p>
32
New cards

nebulous

(adj) mơ hồ, không rõ ràng

<p>(adj) mơ hồ, không rõ ràng</p>
33
New cards

myopic

(a) cận thị / thiển cận, không nhìn xa trông rộng, thiếu sâu sắc

<p>(a) cận thị / thiển cận, không nhìn xa trông rộng, thiếu sâu sắc</p>
34
New cards

benevolent

(adj) nhân từ, rộng lượng

<p>(adj) nhân từ, rộng lượng</p>
35
New cards

would sonner/rather have V3

thà là đã làm điều gì đó

36
New cards

gloss over

(phr v) phớt lờ, nói lướt qua

<p>(phr v) phớt lờ, nói lướt qua</p>
37
New cards

sift through st

(phr.v) xem xét kĩ lưỡng 1 lượng lớn điều gì đó ( thông qua việc sàng lọc)

<p>(phr.v) xem xét kĩ lưỡng 1 lượng lớn điều gì đó ( thông qua việc sàng lọc)</p>
38
New cards

flesh out

(phr v) Thêm vào cho chi tiết hơn

<p>(phr v) Thêm vào cho chi tiết hơn</p>
39
New cards

check up on

(phr v) kiểm tra (ai, cái gì đó)

<p>(phr v) kiểm tra (ai, cái gì đó)</p>
40
New cards

dizzy

(adj) hoa mắt, chóng mặt, choáng váng

<p>(adj) hoa mắt, chóng mặt, choáng váng</p>
41
New cards

at which point

(relative) tại thời điểm đó

42
New cards

by which time

(relative) trước lúc mà

43
New cards

in which case

(phrase) trong trường hợp mà

44
New cards

run-of-the-mill

(adj) ordinary, tầm thường, bình thường, không có gì đặc sắc

<p>(adj) ordinary, tầm thường, bình thường, không có gì đặc sắc</p>
45
New cards

a dead-end job

(n) công việc không có cơ hội thăng tiến, triển vọng

<p>(n) công việc không có cơ hội thăng tiến, triển vọng</p>
46
New cards

wishy-washy

(adj) undecided, weak, not definite and clear

(không quyết đoán, yếu, không rõ ràng dứt khoát)

<p>(adj) undecided, weak, not definite and clear</p><p>(không quyết đoán, yếu, không rõ ràng dứt khoát)</p>
47
New cards

thought-provoking

(adj) kích thích tư duy, gây suy ngẫm

<p>(adj) kích thích tư duy, gây suy ngẫm</p>
48
New cards

cutting-edge

(adj) hiện đại, tân tiến

<p>(adj) hiện đại, tân tiến</p>
49
New cards

sever ties with sb

(phrase) cắt đứt mqh với ai đó

<p>(phrase) cắt đứt mqh với ai đó</p>
50
New cards

falter

v. to waver; be unsteady; stumble; hesitate.

(do dự, chùn bước, không ổn định; vấp ngã; ngần ngại)

<p>v. to waver; be unsteady; stumble; hesitate.</p><p>(do dự, chùn bước, không ổn định; vấp ngã; ngần ngại)</p>
51
New cards

incur

(v) hình thành, ra đời, thừa hưởng / gánh chịu (nợ nần, thiệt hại)

eg: Dominic _____s the cost of a co-payment at each doctor's visit

<p>(v) hình thành, ra đời, thừa hưởng / gánh chịu (nợ nần, thiệt hại)</p><p>eg: Dominic _____s the cost of a co-payment at each doctor's visit</p>
52
New cards

evoke

(v) khơi gợi lên (1 cảm xúc nào đó)

<p>(v) khơi gợi lên (1 cảm xúc nào đó)</p>
53
New cards

have an affinity for st

(phrase) có năng khiếu, khả năng yêu thích tự nhiên về điều gì đó

<p>(phrase) có năng khiếu, khả năng yêu thích tự nhiên về điều gì đó</p>
54
New cards

credibility

sự tín nhiệm, sự đáng tin, độ đáng tin cậy

<p>sự tín nhiệm, sự đáng tin, độ đáng tin cậy</p>
55
New cards

corridors of power

(n) hành lang quyền lực, trung tâm quyền lực

<p>(n) hành lang quyền lực, trung tâm quyền lực</p>
56
New cards

tract of land

(n) vùng đất

<p>(n) vùng đất</p>
57
New cards

terms

(n) điều kiện, điều khoản (trong hợp đồng)

eg: The _____ of payment were clearly listed at the bottom of the invoice.

58
New cards

contingent on/upon

(phr v) phụ thuộc vào (ai đó, cái gì)

<p>(phr v) phụ thuộc vào (ai đó, cái gì)</p>
59
New cards

conducive to

(adj) đưa đến, dẫn đến/ có ích, có lợi cho (ai, cái gì)

eg: Arranging chairs so that participants can see each other easily is _____ to open communication.

<p>(adj) đưa đến, dẫn đến/ có ích, có lợi cho (ai, cái gì)</p><p>eg: Arranging chairs so that participants can see each other easily is _____ to open communication.</p>
60
New cards

contentious

(adj) gây tranh cãi

<p>(adj) gây tranh cãi</p>
61
New cards

conventional

(adj) thông thường, truyền thống

<p>(adj) thông thường, truyền thống</p>
62
New cards

long-standing

(adj) lâu đời

<p>(adj) lâu đời</p>
63
New cards

be stepped in st

(phr v) thấm nhuần (giá trị, tư tưởng nào đó)

<p>(phr v) thấm nhuần (giá trị, tư tưởng nào đó)</p>
64
New cards

creep up on sb

(phr v) rón rén tiến gần ai / (mối lo lắng, nguy hiểm) len lỏi đến ai

65
New cards

sweep

(v) quét dọn

<p>(v) quét dọn</p>
66
New cards

leap year

năm nhuận (có 366 ngày)

<p>năm nhuận (có 366 ngày)</p>
67
New cards

leap

(v) nhảy qua

<p>(v) nhảy qua</p>
68
New cards

get a bloody nose

(idiom) bị thua 1 cách đau đớn, dập mặt

<p>(idiom) bị thua 1 cách đau đớn, dập mặt</p>
69
New cards

get a blank check

(idiom) được toàn quyền tự do quyết định hành động của mình

70
New cards

get a buzz out of doing st

(idiom) trở nên phấn khởi khi làm điều gì

<p>(idiom) trở nên phấn khởi khi làm điều gì</p>
71
New cards

get a big hand

(idiom) được vỗ tay 1 cách nồng nhiệt

<p>(idiom) được vỗ tay 1 cách nồng nhiệt</p>
72
New cards

put on airs and graces/give oneself airs and graces

(idiom) làm ra vẻ kiểu cách/ làm bộ

<p>(idiom) làm ra vẻ kiểu cách/ làm bộ</p>
73
New cards

downright rude

(collo) cực kì thô lỗ

<p>(collo) cực kì thô lỗ</p>
74
New cards

squarely

(adv) (đối diện với vấn đề) 1c trực tiếp (direct and firm) (=head-on)

It is far too easy to lay the blame ______ on the shoulders of the management.

<p>(adv) (đối diện với vấn đề) 1c trực tiếp (direct and firm) (=head-on)</p><p>It is far too easy to lay the blame ______ on the shoulders of the management.</p>
75
New cards

head-on

(adv) Đối mặt một cách trực diện, trực tiếp, không né tránh (=squarely)

<p>(adv) Đối mặt một cách trực diện, trực tiếp, không né tránh (=squarely)</p>
76
New cards

head-on collision

(n) va chạm trực diện, (tai nạn xe) tông nhau

<p>(n) va chạm trực diện, (tai nạn xe) tông nhau</p>
77
New cards

take the bull by the horns

(idiom) trực diện đối mặt vấn đề, tình huống khó khăn

<p>(idiom) trực diện đối mặt vấn đề, tình huống khó khăn</p>
78
New cards

precious little

(idiom) vô cùng ít ỏi (dùng 1c mỉa mai)

<p>(idiom) vô cùng ít ỏi (dùng 1c mỉa mai)</p>