1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
breach of contract
(n) sự vi phạm hợp đồng

agree on/upon st
(phr v) thống nhất về cái gì,
có cùng quan điểm.

bring sb to the test
(idiom) kiểm tra năng lực, khả năng của ai

bring sb/st to justice
(idiom) đem ra trước công lý

bring sb to one's knees
(idiom) khiến ai đó phải quỳ gối khuất phục
bring sb to account
(idiom) khiến ai đó phải giải trình về điều gì đó

keep a watch out for st
(idiom) trông chừng, để ý đến điều gì

defect
(n) sự sai sót, khuyết điểm, lỗi

was/were to have V3
đáng lẽ ra đã làm (nhưng không làm)
a case in point
(idiom) 1 ví dụ điển hình

accommodate oneself to st
(idiom) điều chỉnh, thích nghi cho phù hợp với điều gì

contain onesefl
(v) kiềm chế cảm xúc của chính mình
enclose
(v) bao quanh (vị trí, khu vực)
(thư) gửi kèm theo

intergrate into st
(phr v) hòa nhập với điều gì
cast
(v) đổ vào khuôn để đúc
ném đi
chọn ai đó làm diễn viên
take one's courage in both hand
(idiom) dốc hết can đảm để làm gì đó
take one's eye off the ball
(idiom) mất tập trung khỏi mục tiêu chính

take one's business elsewhere
(idiom) dời việc kinh doanh sang nơi khác
take a backseat
(idiom) nép mình phía sau, ko tham gia vào việc chính
assiduous
(adj) cần cù, siêng năng

lethargic
uể oải, lờ đờ, lười nhác (không muốn làm gì)

gregarious
(adj) thích giao du, đàn đúm, hoà đồng

docile
(adj) ngoan ngoãn, dễ nghe lời

unreservedly apologize
(collo) xin lỗi 1 cách thành thật, ko hề dè dặt
unquestionably
(adv) ko còn nghi ngờ gì đó

nascent
(adj) non trẻ, mới chớm nở (=budding)

budding
(adj) mới phát triển, đang chớm nở (=nascent)

nagging worry
(n) lo lắng dai dẳng

glowing
(adj) rực rỡ, sặc sỡ

munificent
(adj) rộng lượng, cực kì hào phóng (generous)

skinflint
người bủn xỉn, keo kiệt

nebulous
(adj) mơ hồ, không rõ ràng

myopic
(a) cận thị / thiển cận, không nhìn xa trông rộng, thiếu sâu sắc

benevolent
(adj) nhân từ, rộng lượng

would sonner/rather have V3
thà là đã làm điều gì đó
gloss over
(phr v) phớt lờ, nói lướt qua

sift through st
(phr.v) xem xét kĩ lưỡng 1 lượng lớn điều gì đó ( thông qua việc sàng lọc)

flesh out
(phr v) Thêm vào cho chi tiết hơn

check up on
(phr v) kiểm tra (ai, cái gì đó)

dizzy
(adj) hoa mắt, chóng mặt, choáng váng

at which point
(relative) tại thời điểm đó
by which time
(relative) trước lúc mà
in which case
(phrase) trong trường hợp mà
run-of-the-mill
(adj) ordinary, tầm thường, bình thường, không có gì đặc sắc

a dead-end job
(n) công việc không có cơ hội thăng tiến, triển vọng

wishy-washy
(adj) undecided, weak, not definite and clear
(không quyết đoán, yếu, không rõ ràng dứt khoát)

thought-provoking
(adj) kích thích tư duy, gây suy ngẫm

cutting-edge
(adj) hiện đại, tân tiến

sever ties with sb
(phrase) cắt đứt mqh với ai đó

falter
v. to waver; be unsteady; stumble; hesitate.
(do dự, chùn bước, không ổn định; vấp ngã; ngần ngại)

incur
(v) hình thành, ra đời, thừa hưởng / gánh chịu (nợ nần, thiệt hại)
eg: Dominic _____s the cost of a co-payment at each doctor's visit

evoke
(v) khơi gợi lên (1 cảm xúc nào đó)

have an affinity for st
(phrase) có năng khiếu, khả năng yêu thích tự nhiên về điều gì đó

credibility
sự tín nhiệm, sự đáng tin, độ đáng tin cậy

corridors of power
(n) hành lang quyền lực, trung tâm quyền lực

tract of land
(n) vùng đất

terms
(n) điều kiện, điều khoản (trong hợp đồng)
eg: The _____ of payment were clearly listed at the bottom of the invoice.
contingent on/upon
(phr v) phụ thuộc vào (ai đó, cái gì)

conducive to
(adj) đưa đến, dẫn đến/ có ích, có lợi cho (ai, cái gì)
eg: Arranging chairs so that participants can see each other easily is _____ to open communication.

contentious
(adj) gây tranh cãi

conventional
(adj) thông thường, truyền thống

long-standing
(adj) lâu đời

be stepped in st
(phr v) thấm nhuần (giá trị, tư tưởng nào đó)

creep up on sb
(phr v) rón rén tiến gần ai / (mối lo lắng, nguy hiểm) len lỏi đến ai
sweep
(v) quét dọn

leap year
năm nhuận (có 366 ngày)

leap
(v) nhảy qua

get a bloody nose
(idiom) bị thua 1 cách đau đớn, dập mặt

get a blank check
(idiom) được toàn quyền tự do quyết định hành động của mình
get a buzz out of doing st
(idiom) trở nên phấn khởi khi làm điều gì

get a big hand
(idiom) được vỗ tay 1 cách nồng nhiệt

put on airs and graces/give oneself airs and graces
(idiom) làm ra vẻ kiểu cách/ làm bộ

downright rude
(collo) cực kì thô lỗ

squarely
(adv) (đối diện với vấn đề) 1c trực tiếp (direct and firm) (=head-on)
It is far too easy to lay the blame ______ on the shoulders of the management.

head-on
(adv) Đối mặt một cách trực diện, trực tiếp, không né tránh (=squarely)

head-on collision
(n) va chạm trực diện, (tai nạn xe) tông nhau

take the bull by the horns
(idiom) trực diện đối mặt vấn đề, tình huống khó khăn

precious little
(idiom) vô cùng ít ỏi (dùng 1c mỉa mai)
