1/149
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
e. Küste, -n
coast
r. Band, -”e
tập, chồng, dải (khác với e. Band, -s)
chín, trưởng thành, (adv) thành
r. Genuss, -"e
r. Kompromiss, -e
compromise
(v): trải nghiệm
r. Fußgänger -in
r. Himmel
ngoài trời
e. Landwirtschaft
r. Skilift, -e
cáp treo lên núi tuyết (chở người)

e. Halbpension
nửa bảng ăn (Frühstück + Abendessen) kein plural
e. Vollpension
trọn gói ăn uống (Sáng + trưa + tối) kein Plural
enthalten
(adj/partizip II) chứa đựng, bao gồm
s. Reetdach, -"er
mái tranh, mái rơm
inklusive
adj bao gồm - inclusive
r. Leuchtturm, -”e
hải đăng
beeindruckend
(adj) ấn tượng
verzweifelt
adj tuyệt vọng
verzweifeln
v: mất hy vọng, tuyệt vọng
s. Abenteuer, -
cuộc phiêu lưu, mạo hiểm
Ghế ngồi tật tật ở biển có mái che như cái giỏ ở Đức

e. Absicht, -en
ý định (r. Plan, s. Ziel, r. Vorsatz)
sich weigern
(v) từ chối (mạnh)
ich nehme mir vor
Tôi (tự) đặt mục tiêu, …
ernähren
(v) nuôi sống / ăn uống
vereinbaren
(v) thỏa thuận, sắp xếp (agree, arrange)
zuverlässig
(adj) đáng tin cậy
bügeln
(v) ủi đồ, là quần áo
schälen
(v) gọt vỏ
r. Handyempfang
sóng điện thoại (kein Plural)
im Gegensatz zu DAT
trái ngược với (nghĩa đen: trong sự dối lập với …)
überqueren
(v) băng qua (cross)
offenbar
(adv, j) = offensichtlich: rõ ràng / hiển nhiên
r. Einfall, -"e
(n) e. Idee: ý tưởng
r. Widerspruch, -"e
tôi không có hứng nữa (văn nói)
(trenn. v): go wrong, hỏng, xảy ra không đúng ý
(trenn. v): bị hủy