Unit 18. Reactions and health

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:05 PM on 4/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

acknowledge

thừa nhận cái gì, bày tỏ lòng biết ơn về việc gì, báo cho biết đã nhận được gì

2
New cards

agonise

muộn phiền, chịu đau đớn, chịu khổ sở, quằn quại

3
New cards

apathy

mất cảm xúc

4
New cards

chuckle (v)

cười lặng lẽ hoặc cười một mình

5
New cards

chuckle (n)

cười thầm, tiếng cười lặng lẽ

6
New cards

comfort (v)

dỗ dành, an ủi

7
New cards

comfort (n)

sự an ủi, sự an nhàn, sự tiện nghi

8
New cards

conduct (v)

chỉ đạo, kiểm soát, quản lý

9
New cards

conduct (n)

hạnh kiểm, tư cách đạo đức

10
New cards

consequence

hậu quả, kết quả

11
New cards

contentment

trạng thái thỏa mãn, sự mãn nguyện

12
New cards

cross

giận dữ

13
New cards

dignity

phẩm chất, lòng tự trọng, phẩm giá

14
New cards

disgust (v)

làm ghê tởm, làm kinh tởm

15
New cards

disgust (n)

sự ghê tởm

16
New cards

disillusioned

bị vỡ mộng, làm tan ảo tưởng

17
New cards

fed up

chán, bực bội

18
New cards

giggle (v)

cười khúc khích (hào hứng, ngớ ngẩn hoặc ko kiểm soát được)

19
New cards

giggle (n)

tiếng cười khúc khích

20
New cards

glance (v)

liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn nhanh qua

21
New cards

glance (n)

cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua

22
New cards

glimpse (v)

nhìn lướt qua toàn cảnh, nhìn thoáng qua

23
New cards

glimpse (n)

cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua

24
New cards

gloat

hả hê, nhìn một cách thèm muốn

25
New cards

glum

ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ, nhăn nhó, cau có

26
New cards

grimace (v)

nhăn mặt, nhăn nhó

27
New cards

grimace (n)

sự biểu hiện trên mặt, nhăn nhó, xấu xí

28
New cards

grin (n)

cái cười toe toét

29
New cards

grin (v)

nhe răng ra, cười toe toét

30
New cards

handle

xử lí, điều khiển, đối xử

31
New cards

impatient

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

32
New cards

inertia

tính trì trệ, sự không chịu thay đổi

33
New cards

manners (n)

cách thể hiện, cử chỉ, điệu bộ, thói

34
New cards

manoeurve (v)

diễn tập, vận động

35
New cards

manoeurve (n)

sự vận động, sự diễn tập

36
New cards

moan (v)

kêu van, rên rỉ

37
New cards

mock

chế nhạo

38
New cards

neglect (v)

sao lãng, không chú ý

39
New cards

peep (v)

nhìn lén, nhìn trộm

40
New cards

peer

nhìn săm soi

41
New cards

rejoice

vui mừng, hoan hỉ

42
New cards

resent

bực tức, phẫn nộ, ko bằng lòng

43
New cards

resolute

cương quyết

44
New cards

smirk (v)

cười tự mãn, cười hả hê, cười ngớ ngẩn

45
New cards

snap

nói cáu kỉnh, táp, đớp

46
New cards

tactic

phương thức, sách lược, thủ đoạn, mưu mô

47
New cards

terror

sự kinh hoàng, sự khiếp sợad

48
New cards

administer

kê đơn thuốc, phân phát, phân phối, trông nom, quản lí, cai trị

49
New cards

admit

nhập viện, nhận vào, cho vào

50
New cards

agony

sự đau đớn cực độ về thể xác hoặc tinh thần

51
New cards

antidote

thuốc giải độc, cái trừ tà

52
New cards

consultant

người tư vấn, người cố vấn

53
New cards

diagnosis

sự chuẩn đoán, lời chuẩn đoán

54
New cards

inoculate

tiêm chủng

55
New cards

irritation

sự làm rát ra, sự kích thích, sự làm phát cáu

56
New cards

numb

tê cóng, tê liệt, vụng về, lóng ngóng

57
New cards

nursing home

nhà dưỡng lão

58
New cards

paralysis

chứng liệt người

59
New cards

plaster

bó bột vết thương, miếng dán thương

60
New cards

prescribe

kê toa thuốc

61
New cards

prevent(at)ive medicine

y học ngăn ngừa bệnh tật

62
New cards

prognosis

sự chuẩn đoán quá trình phát triển bệnh để điều trị

63
New cards

sick leave

sự nghỉ phép do bệnh

64
New cards

side affect

tác dụng phụ do điều trị

65
New cards

syringe

ống tiêm, ống chích

66
New cards

vaccine

vắc xin

67
New cards

ward

phòng bệnh nhân