1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
đang nổi lên, mới xuất hiện
emerging
kiểu/thuộc về bãi biển, mang phong cách biển
beachy
bên ngoài khuôn viên trường
off-campus
bác sĩ sản khoa
obstetrician
học giả
giảng viên đại học
chuyên môn, lĩnh vực chuyên sâu
speciality
việc viết mã, lập trình
coding
một cách không cân xứng
disproportionately
bị chi phối, chiếm ưu thế
dominated
đã ghi danh, đăng ký
enrolled
từ xa
remotely
sự linh hoạt
flexibility
tổng thể, tổng hợp
aggregate
thiển cận, ngắn hạn
myopic
thỏa hiệp, nhượng bộ
compromise
có điều kiện, phụ thuộc
conditional
sự giải phóng, sự tự do
liberation
thăng tiến, leo lên
ascend
người đoạt giải (cao quý)
laureate
lợi ích lớn, ơn huệ
boon
sự tham gia
participation
chuẩn mực, thông lệ
norm
chuyên về, chuyên môn hoá
specialise
sự phục hồi, hồi sinh
revival
không được đánh giá đúng mức
underappreciated
kết quả cuối cùng
upshot
giám đốc điều hành, nhà quản lý cấp cao
executive
danh giá, uy tín
prestigious
hệ thống thứ bậc
hierarchy
đăng nhập
log on
thăng tiến dần dần
work one's way up
trở thành đối tác/cộng sự
become a partner
một công ty luật lớn
a major law firm
công ty công nghệ khởi nghiệp
a tech startup
công ty tiền mã hoá
a crypto company
viết mã, lập trình
write code
tham dự lớp học
attend classes
một xu hướng mới
a new trend
đi ra ngoài, lên đường
head out
ở lại nhà
remain at home
chăm sóc con cái
care for children
sự gia tăng/nổi lên của…
the rise of (something)
làm việc từ xa
remote work / remote working
có những cách tiếp cận khác nhau
take different approaches
công việc y tế từ xa
a telehealth job
khám/điều trị trực tiếp
treat patients in person
bị gắn với, ràng buộc với (nơi nào)
be tied to (a place)
tính linh hoạt khi làm việc từ xa
remote-work flexibility
làm việc từ xa toàn thời gian
work remotely full-time
đội ngũ y tế, nhân viên y tế
medical professionals
thực hiện một cuộc khảo sát
carry out a survey
có lựa chọn để…
have the option to (do something)
từ chối
turn down (a promotion / an offer)
thăng tiến trong sự nghiệp
ascend the corporate ladder
thang bậc thăng tiến trong doanh nghiệp
the corporate ladder
lực lượng lao động
the labour force
tỷ lệ phụ nữ tham gia lực lượng lao động
women's participation in the labour force
làm công việc được trả lương tại nhà
perform paid work from home
khoảng cách lương theo giới
the gender wage gap
làm việc linh hoạt
flexible working
lợi ích lớn cho…
a boon for (someone)
giàu có
well-heeled
có học thức cao
well-educated
nhóm 8 đại học danh giá ở Đông Bắc Hoa Kỳ
Ivy League
đảo ngược vai trò giới
gender-swapped
cán cân đang nghiêng/thay đổi
the scales are tipping
sự tự do về địa lý
geographical liberation
được thực hiện chủ yếu/không cân xứng bởi…
disproportionately performed by (someone)
vẫy tay tạm biệt
wave goodbye to (someone)
chịu thiệt thòi, phần thiệt
get the short end of the stick
tạo điều kiện cho ai làm gì
make it possible for (someone) to (do something)
để cuộc sống chung suôn sẻ
for (one's) lives to work together
kiểu đảo vai trò giới giống thập niên 1950
a gender-swapped 1950s revival
khắp cả nước
all over the country
từ bất cứ nơi đâu họ muốn
from wherever they please
trông và chơi với trẻ nhỏ
entertain the little ones
lại thêm một cách nữa mà…
yet another way in which…
với điều kiện là…
conditional on (something)
so với
compared with / compared to
không thể…
unable to (do something)
nhiều X hơn Y
more (X) than (Y)
khoảng một nửa…
roughly half of (something)
khoảng một nửa…
about half of (something)
xét tổng thể, gộp chung
in aggregate
trong 200 năm qua
over the past 200 years
trong giới giàu có và học thức cao
among the well-heeled and well-educated