GIỚI TỪ VÀ CỤM GIỚI TỪ P3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:41 AM on 4/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

go off

nổ tung, chuông reo, thức ăn bị ôi

2
New cards

go down with

mắc bệnh, đổ bệnh

3
New cards

go over

xem lại, kiểm tra lại

4
New cards

go up

tăng lên

5
New cards

go down

giảm xuống

6
New cards

go in for

yêu thích, tham gia

7
New cards

go along with

đồng ý, ủng hộ

8
New cards

go through

trải qua

9
New cards

go away

rời đi

10
New cards

go out

ra ngoài, đèn tắt, mất điện

11
New cards

go on

tiếp tục, trôi qua

12
New cards

go back

quay lại

13
New cards

go without

không có thứ gì, xoay sở khi không có

14
New cards

go by

trôi qua, dựa vào

15
New cards

go for

chọn, cố đạt được, tấn công

16
New cards

go against

trái với, chống lại

17
New cards

go ahead

bắt đầu, tiếp tục

18
New cards

go under

phá sản

19
New cards

go about

bắt đầu làm gì, xử lí việc gì

20
New cards

keep up with

bắt kịp, theo kịp

21
New cards

keep away from

tránh xa

22
New cards

keep down

kiểm soát, ngăn không cho tăng

23
New cards

keep off

tránh xa. tránh đề cập

24
New cards

keep on

tiếp tục làm gì

25
New cards

keep up

duy trì, tiếp tục ở mức cao

26
New cards

keep back

kìm lại

27
New cards

keep to

tuân thủ

28
New cards

keep at

kiên trì làm gì

29
New cards

look after

chăm sóc

30
New cards

look at

nhìn vào

31
New cards

look back on

hồi tưởng

32
New cards

look into

điều tra, xem xét kĩ

33
New cards

look up

tra cứu

34
New cards

look for

tìm kiếm

35
New cards

look up to

tôn trọng, ngưỡng mộ

36
New cards

look down on

coi thường

37
New cards

look out

cẩn thận

38
New cards

look out for

cảnh giác, để ý

39
New cards

look over

xem qua, kiểm tra nhanh

40
New cards

look through

xem lướt qua

41
New cards

look ahead

nhìn về tương lai

42
New cards

look around

nhìn xung quanh

43
New cards

look on

đứng xem, quan sát mà không tham gia

44
New cards

make up

trang điểm, bịa chuyện, chiếm, làm hòa

45
New cards

make up for

bù đắp, đền bù

46
New cards

make out

hiểu, nhận ra

47
New cards

make for

dẫn đến, tạo nên

48
New cards

make room for

nhường chỗ cho

49
New cards

make off

bỏ trốn (thường sau khi phạm tội)

50
New cards

make off with

cuỗm đi, trộm mang đi

51
New cards

make away with

thủ tiêu, ăn trộm

52
New cards

make over

cải tạo

53
New cards

give in

nhượng bộ, nộp bài

54
New cards

give up

từ bỏ

55
New cards

give off

tỏa ra

56
New cards

give away

cho tặng

57
New cards

give sth back

trả lại cái gì

58
New cards

give out

phân phát, phát ra, ngừng hoạt động

59
New cards

give back

trả lại

60
New cards

fall behind

tụt lại phía sau, chậm hơn

61
New cards

fall out

cãi lộn, bất hòa

62
New cards

fall through

không thành công, đổ vỡ kế hoạch

63
New cards

fall back on

dựa vào, trông cậy vào khi gặp khó khăn

64
New cards

fall down

rơi xuống, sụp xuống

65
New cards

fall apart

tan rã, hỏng hoàn toàn

66
New cards

fall for

bị lừa, phải lòng

67
New cards

fall into

rơi vào (tình trạng, thói quen)

68
New cards

fall off

giảm mạnh, rơi khỏi

69
New cards

fall short of

không đạt được

70
New cards

call for

yêu cầu, kêu gọi

71
New cards

call off

hủy bỏ

72
New cards

call in

gọi điện tới, gọi ai tới giúp

73
New cards

call back

gọi lại

74
New cards

call on

yêu cầu ai phát biểu, kêu gọi ai làm gì

75
New cards

call up

gọi điện, gọi nhập ngũ

76
New cards

call out

gọi to, triệu tập, chỉ trích công khai

77
New cards

catch on

trở nên phổ biến

78
New cards

catch up with

bắt kịp ai, cái gì

79
New cards

catch up on

cập nhật tin tức, làm bù việc bị chậm

80
New cards

catch on to

hiểu ra, nhận ra điều gì

81
New cards

catch out

phát hiện ai sai, bắt lỗi

82
New cards

catch at

cố nắm lấy, chộp lấy

83
New cards

set up

thành lập, thiết lập

84
New cards

set off

khởi hành, làm kích hoạt

85
New cards

set aside

để dành, gạt sang một bên

86
New cards

set out

bắt đầu với mục tiêu rõ ràng

87
New cards

set about

bắt đầu làm việc gì một cách nghiêm túc

88
New cards

set back

làm trì hoãn

89
New cards

set in

bắt đầu và có xu hướng kéo dài

90
New cards

set apart

làm cho khác biệt, tách ra