1/4
These flashcards cover basic vocabulary related to time and days in Vietnamese.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Buổi tối
Thời gian sau khi mặt trời lặn.
Cuối tuần
Hai ngày cuối cùng của tuần, thường là thứ Bảy và Chủ Nhật.
Hôm nay
Ngày hiện tại mà chúng ta đang sống.
Ngày
Thời gian khoảng 24 giờ.
Thứ Tư
Ngày nằm giữa thứ Ba và thứ Năm.