1/296
Danh sách tổng hợp đầy đủ các Phrasal Verbs (cụm động từ) và Collocations (cụm từ cố định) quan trọng từ bài giảng, phục vụ ôn thi tiếng Anh.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
look after
chăm sóc
look down on/upon
coi thường
look for
tìm kiếm
look forward to
mong đợi
look into
điều tra
look/watch out
cẩn thận
look up to
kính trọng
look up
tra cứu
make out
hiểu / gi giờ
make up
trang điểm / bịa / làm hòa
make up for
bù đắp
make for
đi về hướng
pass away
qua đời
pass out
ngất
pay back
trả nợ
pick up
nhặt (rác) / đón
pile up
chất đống
plug in
cắm điện
point out
chỉ ra
pop in
ghé qua
print out
in ra
pull through
vượt qua (khó khăn)
put away
cất đi
put down
hạ xuống/ viết ra
put off
hoãn
put on
mặc (áo) / tăng (cân)
put out
dập tắt
put through
nối máy
put together
lắp ráp
put up with
chịu đựng
read out
đọc to
rip up
xé toạc
rub out
tẩy
run into
tình cờ gặp
run out of
hết
sail through
vượt qua dễ dàng
save up
tiết kiệm
see off
tiễn
see through
nhìn thấu/hiểu thấu
send off
đuổi khỏi (sân thể thao)
set off/out
khởi hành
set up
thành lập
settle down
ổn định
show around
dẫn đi tham quan
show off
khoe khoang
show/ turn up
xuất hiện/ đến
shut up
im lặng
slow down
chậm lại
speed up
tăng tốc
speak out
lên tiếng/nói quan điểm
speak up
nói to lên
spread out
(group) tản ra
stand for
viết tắt của
stand out
nổi bật
stand up for
ủng hộ
stay up
thức khuya
take aback
gây sốc
take after
giống ai
take back
trả lại
take down
ghi lại
take in
lừa / nạp vào
take off
cất cánh / cởi (áo)
take on
tuyển dụng/ đảm nhận
take over
tiếp quản (công ty)
take up
bắt đầu (sở thích)
tear down
phá dỡ (nhà)
tear up
xé (giấy)
tell apart
phân biệt
tell off
mắng
think over
cân nhắc
throw away
vứt đi
tie down
trói buộc
tidy up
đọn dẹp
touch down
hạ cánh
trigger off
chọc giận
try on
thử đồ
try out
thử nghiệm
turn down
từ chối / vặn nhỏ
turn up
xuất hiện / vặn to
turn into
biến thành
turn/switch on/off
bật/tắt
turn out
hóa ra
turn over
lật (trang giấy)
wake up
thức dậy
warm up
khởi động
wash away
cuốn trôi
wear off
hết tác dụng
wear out
sờn/mòn (áo, lốp xe)
weigh up
cân nhắc
wipe out
xóa sổ
work out
giải quyết
write/note down
ghi lại
break in/into
đột nhập
break up/ split up
chia tay
break out
bùng nổ (war, epidemic)
break down
hỏng (car, machine)
break through
đột phá
bring about/on
gây ra
bring out
ra mắt / làm nổi bật
bring up
đề cập / nuôi dưỡng